Ủy ban nhân dân tỉnh phú thọ



tải về 1.6 Mb.
trang7/8
Chuyển đổi dữ liệu15.11.2017
Kích1.6 Mb.
#1884
1   2   3   4   5   6   7   8

Quế

Kích thước ĐK > 20cm

A

cây

140.000




Mật độ tiêu chuẩn kỹ thuật

Kích thước cây (15cm <ĐK 20cm)

B



120.000




2m x 2m = 4m2/cây;

Kích thước cây (10cm < ĐK 15cm)

C



90.000




Hoặc tối đa 2500 cây/ha;

Kích thước cây (5cm < ĐK 10cm)

D



60.000







Kích thước cây (3cm < ĐK 5cm)

E



30.000







Trồng trên 1 năm, đến ĐK 3cm

F



15.000







Mới trồng

G



2.000



















6

Chè các loại

Đang thu hoạch













Mật độ tiêu chuẩn kỹ thuật

Loại tốt (0,4m2/cây < Tán lá < 0,5m2/cây)

A

m2

10.800




2,2 cây/m2 (cũ 1,7 cây/m2)

Loại trung bình (0,2m2/cây < Tán lá 0,4m2/cây)

B



8.600




hoặc 22 cây/ha (cũ 17.000 cây/ha)

Loại xấu (Tán lá 0,2m2/cây)

C



7.000

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

Quy cách

Phân loại

ĐVT

Giá 2009







Trong thời kỳ xây dựng cơ bản
















Trồng năm thứ 3 (cũ trồng 2 năm)

D

m2

6.000







Trồng năm thứ 2 (cũ trồng 1 năm)

E



5.000







Trồng năm thứ 1 (cũ trồng mới)

F



4.000



















7

Dâu lấy lá

Đang thu hoạch loại tốt

A

m2

6.000




Cỏ voi

Đang thu hoạch loại trung bình

B



4.000







Chưa cho thu hoạch

C



3.000







Mới trồng

D



2.000

III

CÂY THU HOẠCH HÀNG NĂM













1

Sắn dây leo cây

Khóm leo tốt, ĐK dây > 3m

A

khóm

40.0000







Khóm leo trung bình (2cm < ĐK dây 3cm)

B



25.000







Khóm leo xấu (1cm < ĐK dây 2cm)

C



15.000







Mới trồng, ĐK dây 1cm

D



7.500



















2

Sắn dây vườn, sắn dây nam

Khóm leo tốt

A

khóm

15.000







Khóm leo trung bình

B



10.000







Mới trồng

C



7.500

3

Rau xanh các loại

Loại tốt

A

m2

6.000




Các loại đỗ thu hoạch như rau

Loại trung bình

B



4.000




đỏ thu hoạch như rau

Loại mới trồng

C



2.000



















4

Su su, mướp

Diện tích giàn > 8m2

A

giàn

50.000




Bầu, bí đao, rau mơ lấy lá

Diện tích giàn > 4m2 đến 8m2

B



20.000




và các loại tương tự, gấc

Diện tích giàn 4m2

C



10.000







Mới trồng, từ 4 cây 1 khóm trở lên, chưa leo giàn

D

khóm

5.000



















5

Rau ngót

Đang thu hoạch loại tốt

A

m2

6.000







Đang thu hoạch loại trung bình

B



4.000







Mới trồng

C



2.000



















6

Mía

Năm thứ hai

A

m2

8.000







Năm thứ nhất

B



6.000







Mới trồng

C



4.000



















7

Gừng, ớt

Loại tốt

A

m2

6.000




Địa liền, sả, giềng

Loại trung bình

B



4.500




và các loại tương tự

Loại xấu

C



3.000







Mới trồng

D



1.500



















8

Các loại dây ăn củ:

Loại tốt

A

m2

6.000




Củ từ, củ cọc, củ lăn, dong giềng

Loại trung bình

B



4.500




các loại như dong giềng

Loại xấu

C



3.000




Khoai sọ

Mới trồng

D



1.500



















9

Cây sen trồng lấy hạt.

Loại tốt

A

đ/m2

6.000







Loại trung bình

B

đ/m2

4.500

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

Quy cách

Phân loại

ĐVT

Giá 2009

IV

NHÓM CÂY LẤY GỖ
















Cây lấy gỗ, cây nguyên liệu













1

(mật độ tối đa 2,000 cây/ha)







cây




*

Hết thời gian xây dựng cơ bản



















Đường kính > 50cm







70.000







Đường kính > 40 - 50cm

A



50.000







Đường kính 30 < ĐK 40cm







12.000







Đường kính 15 < ĐK 30cm

B



10.000

*

Đang trong thời kỳ XDCB



















Đường kính 10 < ĐK 15cm

C



8.000







Đường kính 5 < ĐK 10cm

D



6.000







Đường kính 5cm

E



4.000







Mới trồng

F



2.000

*

Cây tái sinh
















Tối đa 1 gốc không quá

Đường kính >15cm

G



4.000




3 nhánh cây

Đường kính 10 < ĐK 15cm

H



3.000







Đường kính 5 < ĐK 10cm

I



2.000







Đường kính 5cm

K



1.000

2


tải về 1.6 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương