Ủy ban nhân dân tỉnh phú thọ


ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI NĂM 2009



tải về 1.6 Mb.
trang5/8
Chuyển đổi dữ liệu15.11.2017
Kích1.6 Mb.
#1884
1   2   3   4   5   6   7   8

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI NĂM 2009

Ban hành kèm theo Quyết định số: 3990/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Phú Thọ

ĐVT: đồng

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

Quy cách

Phân loại

ĐVT

Giá 2009

I

NHÓM CÂY ĂN QUẢ













1

Nhãn

Kích thước cây ĐK > 40cm; Tán lá 40m2

A

cây

1.600.000




Mật độ tiêu chuẩn kỹ thuật

Kích thước cây (35cm < ĐK 40cm); Tán lá 35m2

B



1.400.000




6m x 6m = 36m2/cây;

Kích thước cây (30cm < ĐK 35cm); Tán lá 30m2

C



1.200.000




Hoặc tối đa 280 cây/ha;

Kích thước cây (25cm < ĐK 30cm); Tán lá 25m2

D



1.000.000







Kích thước cây (20cm < ĐK 25cm); Tán lá 20m2

E



800.000







Kích thước cây (15cm < ĐK 20cm); Tán lá 15m2

F



600.000







Kích thước cây (10cm < ĐK 15cm); Tán lá 10m2

G



400.000







Kích thước cây (5cm < ĐK 10cm); Tán lá 05m2

H



200.000







Kích thước cây (2cm < ĐK 5cm);

I



100.000







Trồng trên 1 năm ĐK đến 2cm

K



50.000







Mới trồng

M



20.000



















2

Vải

Kích thước cây ĐK > 30cm; Tán lá 30m2

A

cây

1.200.000




Hồng ngâm, hồng chín

Kích thước cây (25cm < ĐK 30cm); Tán lá 25m2

B



1.000.000




Xoài

Kích thước cây (20cm < ĐK 25cm); Tán lá 20m2

C



800.000




Mật độ tiêu chuẩn kỹ thuật

Kích thước cây (15cm < ĐK 20cm); Tán lá 15m2

D



600.000




6m x 6m = 36m2/cây;

Kích thước cây (10cm < ĐK 15cm); Tán lá 10m2

E



400.000




Hoặc tối đa 280 cây/ha;

Kích thước cây (5cm < ĐK 10cm); Tán lá 05m2

F



200.000







Kích thước cây (2cm < ĐK 5cm);

G



100.000







Trồng trên 1 năm, đến ĐK 2cm

H



50.000







Mới trồng

I



20.000



















3

Muỗm, quéo

Có quả; ĐK > 35cm, Tán lá 30m2

A

cây

1.200.000




Trám, sấu

Kích thước cây (30cm < ĐK 35cm); Tán lá 25m2

B



1.000.000




Mít

Kích thước cây (25cm < ĐK 30cm); Tán lá 20m2

C



800.000




Mật độ tiêu chuẩn kỹ thuật

Kích thước cây (20cm < ĐK 25cm); Tán lá 15m2

D



600.000




6m x 8m = 48m2/cây;

Kích thước cây (15cm < ĐK 20cm); Tán lá 10m2

E



400.000




Hoặc tối đa 210 cây/ha;

Kích thước cây (10cm < ĐK 15cm); Tán lá 8m2

F



200.000







Kích thước cây (5cm < ĐK 10cm); Tán lá 05m2

G



100.000







Kích thước cây (2cm < ĐK 5cm)

H



50.000







Trồng trên 1 năm, đến ĐK 2cm

I



25.000







Mới trồng

K



15.000



















4

Bưởi, na

Kích thước cây > 20cm; Tán lá 15m2

A

cây

400.000




Thị, khế, ổi, lê, chay

Kích thước cây (15cm < ĐK 20cm); Tán lá 10m2

B



300.000




Hồng xiêm, me

Kích thước cây (10cm < ĐK 15cm); Tán lá 8m2

C



200.000




Đào, mận, mơ, vú sữa, bơ

Kích thước cây (5cm < ĐK 10cm); Tán lá 5m2

D



100.000




Mật độ tiêu chuẩn kỹ thuật

Kích thước cây (2cm < ĐK 5cm)

E



50.000




5m x 5m = 25m2/cây;

Trồng trên 1 năm, đến ĐK 2cm

F



25.000




Hoặc tối đa 400 cây/ha;

Mới trồng

G



10.000

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

Quy cách

Phân loại

ĐVT

Giá 2009

5

Táo, roi

Kích thước cây > 20cm; Tán lá 15m2

A

cây

250.000




Cà fê. trứng gà

Kích thước cây (15cm < ĐK 20cm); Tán lá 10m2

B



200.000




Quất hồng bì, dâu da

Kích thước cây (10cm < ĐK 15cm); Tán lá 8m2

C



150.000




Ngõa mật, Sung ăn quả

Kích thước cây (5cm < ĐK 10cm); Tán lá 5m2

D



100.000




Mật độ tiêu chuẩn kỹ thuật

Kích thước cây (2cm < ĐK 5cm);

E



50.000




4m x 4m = 16m2/cây;

Trồng trên 1 năm, đến ĐK 2cm

F



25.000




Hoặc tối đa 625 cây/ha;

Mới trồng

G



10.000



















6

Cam, quýt,

Kích thước cây > 10cm; Tán lá 6m2

A

cây

150.000




Chanh, quất ăn quả

Kích thước cây (5cm < ĐK 10cm); Tán lá 4m2

B



100.000




Mật độ tiêu chuẩn kỹ thuật

Kích thước cây (2cm < ĐK 5cm); Tán lá 2m2

C



50.000




3m x 3m = 9m2/cây;

Trồng trên 1 năm, đến ĐK 2cm.

D



25.000




Hoặc tối đa 1100 cây/ha;

Mới trồng

E



10.000



















7

Dừa

Thân cây cao > 2,0m

A

cây

400.000


tải về 1.6 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương