Ủy ban nhân dân tỉnh phú thọ



tải về 1.6 Mb.
trang4/8
Chuyển đổi dữ liệu15.11.2017
Kích1.6 Mb.
#1884
1   2   3   4   5   6   7   8

23

Khuôn đơn N2

đ/m

244.000

24

Khuôn kép N2

đ/m

316.000

25

Cửa đi, cửa sổ pa nô, chớp N3

đ/m2

1.019.000

26

Cửa ván ghép gỗ N7,8

đ/m2

398.000

27

Cửa, vách nhôm kính khung nhôm

đ/m2

542.000

28

Cửa phên

đ/m2

31.000

29

Sơn gỗ các loại bằng sơn ta

đ/m2

34.000

30

Sơn gỗ các loại bằng sơn tổng hợp

đ/m2

19.000

31

Cửa sắt xếp hoặc hộp (sắt, gang) cả sơn

đ/m2

458.000

32

Trụ, cổng bằng sắt bịt tôn hoặc lưới B40...

đ/m2

347.000

33

Song sắt (thép, gang tròn, vuông)

đ/bộ

237.000

34

Song gỗ

đ/bộ

243.000

35

Cửa sổ hoa sắt, lan can sắt (thép tròn, vuông, dẹt)

đ/m2

324.000

36

Lan can bằng sứ, xi măng

đ/m

140.000

37

Lan can bằng gỗ

đ/m

428.000

38

Lan can bằng I nox

đ/m

504.000

39

Đắp phào bằng vữa xi măng, dán thạch cao

đ/m

30.000

40

Hàng rào sắt, gang 2m

đ/m2

392.000

41

Rào dây thép gai đan 20*20 cao 2m trụ BTCT 10*10 hoặc 15*15cm, khoảng cách 2,5m trụ.

đ/m

83.000

42

Rào dây thép gai đan 20*20 cao 2m trụ gỗ, tre khoảng cách 2,5m trụ.

đ/m

42.000

43

Hàng rào tre, gỗ tận dụng

đ/m

13.000

44

Hàng rào cây xanh

đ/m

13.000

G

ĐÀO GIẾNG







1

Đào giếng

đ/m

108.000

2

Giếng khoan

đ/m

103.000

3

Bơm tay

đ/cái

103.000

STT

Loại công việc

ĐVT

Đơn giá 2009

II

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT







A

ĐIỆN TRONG NHÀ







1

Dây điện đôi

đ/m

4.000

2

Ổ cắm, công tắc, áp tô mát, cầu chì các loại tương tự gắn chìm vào tường

đ/cái

13.000

3

Ổ cắm, công tắc, áp tô mát, cầu chì các loại tương tự gắn vào bảng gỗ hoặc nhựa

đ/cái

8.000

4

Bóng điện tròn các loại gắn vào tường hoặc trần

đ/cái

16.000

5

Bóng điện ống các loại gắn vào tường hoặc trần

đ/cái

41.000

6

Bóng điện com pắc các loại gắn vào tường hoặc trần.

cái

41.000

7

Bảng điện bằng nhựa hoặc gỗ gắn vào tường

đ/cái

27.000

8

Điều hòa nhiệt độ

đ/bộ

434.000

9

Đồng hồ và phụ kiện kèm theo

đ/bộ

69.000

B

NƯỚC TRONG NHÀ







1

Ống tráng kẽm đi nổi

đ/m

33.000

2

Ống tráng kẽm đi chìm

đ/m

50.000

3

Ống nhựa PVC đi nổi

đ/m

17.000

4

Ống nhựa PVC đi chìm

đ/m

21.000

5

Chậu rửa bằng sứ hoặc inốc 2 vòi

đ/bộ

126.000

6

Thuyền tắm các loại có hoa sen

đ/bộ

231.000

7

Chậu xí bệt

đ/bộ

136.000

8

Chậu xí xổm

đ/bộ

256.000

9

Vòi tắm, vòi rửa

đ/bộ

33.000

10

Bình đun nước nóng bằng ga, bằng điện

đ/bộ

144.000

11

Gương soi và các phụ kiện kèm theo

đ/bộ

87.000

C

ĐIỆN NGÀI NHÀ







1

Dây điện đôi

đ/m

4.000

2

Cột tre gỗ cả xà, sứ

đ/cột

27.000

3

Cột bê tông, tự đổ cả xà, sứ

đ/cột

86.000

D

NƯỚC NGOÀI NHÀ







1

Ống tráng kẽm đi chìm dưới đất

đ/m

16.000

2

Ống tráng kẽm đi nổi trên mặt đất

đ/m

11.000

3

Ống nhựa PVC đi chìm dưới đất

đ/m

7.000

4

Ống nhựa PVC đi nổi trên mặt đất

đ/m

4.000

5

Cống bi BTCT










20cm

đ/m

11.000




30cm

đ/m

21.000




50cm

đ/m

41.000




50cm < <150cm

đ/m

54.000

STT

Loại công việc

ĐVT

Đơn giá 2009

III

NHÀ TẠM (Bán mái, Lều, Quán tạm, WC,










Chuồng trại... Và những công trình tương tự)







1

Mái ngói đỏ sườn tre

đ/m2

29.000

2

Mái ngói Xi măng sườn tre

đ/m2

38.000

3

Mái phi Brô sườn gỗ

đ/m2

44.000

4

Mái lá cọ sườn tre

đ/m2

23.000

5

Kèo, bán kèo tre

đ/m

10.000

6

Kèo, bán kèo gỗ

đ/m

64.000

7

Cây chống gỗ theo kèo

đ/m

24.000

8

Cây chống tre, bương, mai... theo kèm

đ/m

9.000

9

Trần cót các loại

đ/m2

27.000

10

Trần nhựa

đ/m2

30.000

11

Kèo thép công nghiệp, nhà xưởng, khẩu độ 6m

đ/m

593.000

12

Kèo thép nhà ở, công trình phụ trợ nhà xưởng. Khẩu độ < 6m

đ/m

368.000

13

Bán Kèo thép nhà ở, công trình phụ trợ.

đ/m

263.000

14

Cửa nhựa khuôn đơn lõi thép bao gồm cửa đi, cửa sổ, cửa chớp (quay; trượt; lật) pa nô kính đơn 5 ly

đ/m2

893.000

15

Khuôn cửa nhựa + dèm nhựa nhà WC

đ/m2

179.000

16

Vì kéo gỗ nhà cổ trồng bồn, trạm trổ

đ/m

509.000

17

Vì kèo gỗ nhà giả cổ trồng bồn, trạm trổ

đ/m

407.000

V

CHI PHÍ NHÂN CÔNG THÁO DỠ, LẮP DỰNG, CÁC KẾT CẤU, CÁC BỘ PHẬN CỦA NHÀ GỖ (XÂY DỰNG KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP HOẶC XÂY DỰNG SAU THỜI ĐIỂM CÓ QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT)

1

Tháo dỡ kết cấu gỗ

đ/m3

105.000

2

Tháo dỡ mái ngói

đ/m2

4.000

3

Tháo dỡ trần các loại

đ/m2

4.000

4

Tháo dỡ cửa

đ/m2

2.500

5

Lắp dựng hệ khung xương

đ/m2

212.000

6

Đóng trần cót ép

đ/m2

10.500

7

Đóng trần ván ép, gỗ dán, trần khác

đ/m2

10.500

8

Lợp mái ngói các loại 22 viên/m2

đ/m2

8.000

9

Lợp mái ngói FiBro xi măng

đ/m2

5.000

10

Lợp mái lá cọ, mái lá khác

đ/m2

4.000


Ghi chú:

Để đơn giản trong công tác đo đạc, kiểm kê cho phép vận dụng phương pháp tính tương đối như sau:

1. Đo diện tích lợp mái; Bằng diện tích xây dựng x Hệ số

Mái ngói, tre, lá nhân hệ số 1,20

Mái phi prô xi măng, tấm nhựa, tôn nhân hệ số 1,15

2. Đo khối lượng xây móng: Bằng tổng chiều dài x Chiều sâu x Rộng bình quân:

* Móng tường ghạch chỉ dày < 110 cm

Sâu 0,5m rộng bình quân: 0,350m

Sâu 1m rộng bình quân: 0,284m

Sâu 1,5m rộng bình quân: 0,300m

Sâu 2m rộng bình quân: 0,281m

* Móng tường gạch chỉ dày ≥ 220 cm

Sâu 0,5m rộng bình quân: 0,464m

Sâu 1m rộng bình quân: 0,397m

Sâu 1,5m rộng bình quân: 0,413m

Suâu 2m rộng bình quân: 0,392m

Sâu > 2m rộng bình quân: 0,396m

* Móng tường gạch xỉ, đá ong cho mọi chiều dày

Sâu 0,5m rộng bình quân: 0,46 m

Sâu 1 m rộng bình quân: 0,43m

Sâu 1,5 m rộng bình quân: 0,46m


tải về 1.6 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương