Ủy ban nhân dân thành phố HỒ chí minh


Vị trí , phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch



tải về 469.3 Kb.
trang2/6
Chuyển đổi dữ liệu10.11.2017
Kích469.3 Kb.
1   2   3   4   5   6

1. Vị trí , phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:


-Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.

- Ranh giới được giới hạn như sau :

- Phía Đông - Bắc giáp : sông Sài Gòn

- Phía Tây - Nam giáp : Tỉnh lộ 15 và sông Sài Gòn

- Phía Bắc giáp : sông Sài Gòn

- Phía Đông và Đông - Nam giáp : rạch Ông Cơ

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 335,15 ha.

- Tính chất của khu vực quy hoạch là một khu chức năng đặc thù: khu nông nghiệp (truyền thống và ứng dụng khoa học kỹ thuật), khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khu Trung tâm chức năng chuyên đề về văn hóa, lịch sử và khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn phục vụ chủ yếu cho hoạt động sản xuất tại chỗ.



2. Dân số khu vực lập quy hoạch:

- Dân số hiện trạng: thường trú: 560 người (theo tài liệu khảo sát năm 2012);

- Dự báo quy mô dân số:

+ Quy mô dân số : 1.000 người;

+ Quy mô lao động : khoảng 970 người;

Điều 3. Quy định chung về hạ tầng xã hội:

Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (phân khu 1) nêu rõ tính chất và chức năng của từng ô phố theo dạng phân khu. Trong đó có lưu ý khống chế và hướng dẫn phát triển kiến trúc và hạ tầng xã hội ở các điểm sau:

- Về quy hoạch dân cư: tập trung xây dựng và phát triển đúng theo định hướng trong đồ án điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi tỷ lệ 1/25000 và đồ án quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn xã Phú Mỹ Hưng;

- Về quy hoạch công trình công cộng: tuân thủ theo đồ án quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn xã Phú Mỹ Hưng.


Bên cạnh các điểm dân cư và công trình công cộng phục vụ cho sự phát triển của đồ án thì các công trình dịch vụ du lịch giải trí cấp đô thị cũng cần được quan tâm và quản lý một cách chặt chẽ. Hạn chế xây dựng mất kiểm soát làm phá vỡ không gian làng quê.

1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:


Toàn khu vực quy hoạch có 1 khu ở, các khu chức năng cấp đô thị ngoài khu ở và khu chức năng ngoài đô thị, được xác định như sau:

a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: tổng diện tích 41,35 ha

a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở nông thôn: nhóm nhà ở nông thôn (trong khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn): tổng diện tích 15,33 ha.

a.2. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 26,02 ha, trong đó:

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,8 ha;

- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 24,22 ha.

b.Các khu chức năng ngoài khu ở: tổng diện tích 59,44 ha.Trong đó:

b.1 Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 32,71 ha, trong đó:

- Khu công trình thương mại-dịch vụ (xây dựng mới): tổng diện tích 13,45 ha; gồm 3 khu: diện tích 7,21 ha, 3,3ha và 2,94 ha.

- Khu du lịch nghỉ dưỡng (xây dựng mới): tổng diện tích 19,26 ha, gồm 3 khu diện tích 8,57 ha, 5,62 ha và 5,07 ha.

b.2. Khu cây xanh - Mặt nước: tổng diện tích 19,51 ha, trong đó:

- Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 2,13 ha;

- Mặt nước-Sông, rạch: diện tích 17,38 ha.

b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, bến bãi: tổng diện tích 7,22 ha, trong đó:

- Đất đường giao thông đối ngoại: 6,5 ha;



- Đất bến bãi (bến giao thông thủy): 0,72 ha.

c. Các khu chức năng ngoài đô thị : tổng diện tích 234,36 ha.

c.1. Đất sản xuất kinh tế nhà vườn (trong khu đất ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn): diện tích 40,11 ha

c.2. Đất sinh thái (đất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái): diện tích 146,85 ha.

c.3. Đất trồng cây lâu năm (ăn trái,...) - thuần: diện tích 36,32 ha

c.4. Đất nuôi trồng thủy sản: diện tích 11,08 ha.

2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:


Stt

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đô thị

100,79

30,07

I

Đất khu ở

41,35

12,34

1

Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn)

15,33

4,57

2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

26,02

7,76




Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,8

0,54

Đất đường giao thông nông thôn

24,22

7,22

II

Đất ngoài khu ở

59,44

17,74

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

32,71

9,76




Đất công trình thương mại - dịch vụ (xây dựng mới)

13,45

4,01

Đất du lịch nghỉ dưỡng

19,26

5,75

2

Đất cây xanh - mặt nước

19,51

5,82




Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

2,13

0,64

Mặt nước - sông, rạch

17,38

5,19

3

Đất đường giao thông đối ngoại, bến bãi

7,22

2,15




Đất đường giao thông đối ngoại

6,5

1,94

Đất bến bãi (bến giao thông thủy)

0,72

0,21

B

Đất ngoài đô thị

234,36

69,93

1

Đất sản xuất kinh tế nhà vườn (trong khu đất ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn)

40,11

11,97

2

Đất sinh thái (đất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái)

146,85

43,82

3

Đất trồng cây lâu năm (cây ăn trái,…)

36,32

10,84

4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,08

3,31

Tổng cộng

335,15

100,00



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương