Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh vĩnh long độc lập- tự do- hạnh phúc Số: 2857 / 2000/QĐ. Ubt



tải về 2.09 Mb.
trang4/19
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích2.09 Mb.
#2958
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   19

I

II

III

IV

V

VI

VII

+ Tỷ lệ trẻ em đi nhà trẻ (%)

1,77

4,01

4,62

4,82

5,09

6,00

+ Tỷ lệ trẻ em đi mẫu giáo (%)

23,37

25,98

30,70

36,30

36,48

41,20

+ Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi được huy động ra lớp mẫu giáo (%)

48,22

90,61

95,83

89,90

90,30

88,4

+ Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi được huy động ra lớp 1 (%)

86,8

95,7

94,0

96,3

96,14

97,00

- Tỷ lệ trẻ em 6 – 14 tuổi đi học (%)

76,8

93,8

95,7

94,02

96,3

95,7

- Loại hình giáo dục khác


















Mục tiêu 6




















- Tỷ lệ Huyện – Thị có điểm vui -chơi (%)

14,3

14,3

28,6

28,6

42,8

57,1

- Tỷ lệ xã , phường có điểm vui chơi (%)

0,93

0,93

2,8

5,6

5,6

6,5

Mục tiêu 7




















- Tỷ lệ trẻ em CHCĐBKK được chăm sóc (%)

21,07

21,84

25,67

31,16

49,27

60

- Tỷ lệ trẻ em mồ côi không nơi nương tựa được chăm sóc (%)

1,99

3,74

36,3

25,1

24,89

29,95

- Tỷ lệ trẻ em khuyết tật được chăm sóc (%)

20,86

15,69

8,85

7,25

48,96

50,44

- Tỷ lệ trẻ em lang thang được chăm sóc (%)

11,65

43,94

49,37

94,65

55,68

75

- Tỷ lệ trẻ em nghiện ma túy được chăm sóc (%)

100

100

00

00

100

100

- Tỷ lệ trẻ em làm trái pháp luật được chăm sóc (%)

100

100

99,05

97,33

98,0

99


PHỤ LỤC 2 : CÁC SỐ LIỆU CƠ BẢN VỀ TÌNH HÌNH KINH TẾ XÃ HỘI





Đơn vị tính

TH 1990

TH 1995

TH 1999

Ước TH 2000

2000/1999

( % )

1

2

3

4

5

6

7

1. Dân số trung bình

Người

968.124

997.471

1.010.840

1.014.262

100,34

2. Lao động trong độ tuổi

Người

485.030

534.046

600.551

602.634

100,35

3. Đất tự nhiên

Km2

1.472

1.472

1.472

1.472

100,00

4. Thu nhập bình quân

đồng/ tháng

. . .

218.000

339.000

345.000

101,77

5. Hộ nghèo đói

hộ

. . .

23.732

22.311

21.720

97,35

- Trẻ em dưới 1 tuổi

em

26.809

19.636

11.685

12.549

107,39

- Trẻ em dưới 5 tuổi

em

122.499

133.546

72.286

67.429

93,28

- Trẻ em dưới 16 tuổi

em

143.142

378.842

320.409

306.660

95,71

6. Kinh tế ( GDP )

Triệu đồng

1.506.746

2.200.645

2.843.985

3.012.303

105,92

( giá so sánh năm 1994 )



















6. 1. Khu vực I

Triệu đồng

996.458

1.343.798

1.592.848

1.687.118

105,92

TĐ : Nông nghiệp

Triệu đồng

910.954

1.243.121

1.486.560

1.574.539

105,92

- Trồng trọt

Triệu đồng

737.553

1.006.492

1.177.379

1.247.060

105,92

- Chăn nuôi

Triệu đồng

139.830

190.816

252.976

267.948

105,92

6. 2. Khu vực II

Triệu đồng

132.912

248.887

355.089

376.105

105,92

- Công nghiệp chế biến

Triệu đồng

102.604

192.133

248.399

263.101

105,92

- Xây dựng

Triệu đồng

28.062

52.547

96.182

101.874

105,92

6. 3. Khu vực III

Triệu đồng

377.376

607.960

896.048

949.080

105,92

-TĐ : Thương nghiệp , SC . . .

Triệu đồng

103.219

166.289

236.714

250.724

105,92

- Khách sạn , nhà hàng

Triệu đồng

34.143

55.005

73.489

77.838

105,92

- VT , KB , TT liên lạc .

Triệu đồng

36.428

58.686

122.809

130.077

105,92

7. Xã hội



















- Giáo viên

người

6.401

6.797

8.073

8.172

101,23

- Bác sĩ

người

190

252

282

308

109,22

- Y sĩ

người

646

651

680

712

104,71

- Cán bộ đại học

người
















8. Đời sống



















- Điện

%

. . .

37

51

65

127,05

- Nước sạch

%

. . .

13

17

21

120,89


tải về 2.09 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   19




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương