Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh vĩnh long độc lập- tự do- hạnh phúc Số: 2857 / 2000/QĐ. Ubt


Nơi nhận : TM.TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THANH THIẾU NIÊN



tải về 2.09 Mb.
trang16/19
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích2.09 Mb.
#2958
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   19
Nơi nhận : TM.TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THANH THIẾU NIÊN

- Như trên ( Đã ký )

- Lưu H/C NGUYỄN MINH ĐỨC



PHỤ LỤC : 12
UBND TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ LAO ĐỘNG – TBXH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

***** ***************



BẢNG DỰ TRÙ KINH PHÍ

ĐIỀU TRA TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐBKK NĂM 2001

I/ IN ẤN MẪU BIỂU ĐIỀU TRA : 1.870.000đ

1- Bảng hướng dẫn điều tra : - 400 bộ x 300 đ / bộ = 120.000đ

2- Danh sách tổng hợp : - 1.000 tờ x 400 đ / tờ = 400.000đ

3- Phiếu điều tra : 9.000 x 150 đ / tờ = 1.350.000đ

II/ CHI PHÍ ĐIỀU TRA : 33.712.000đ

1-Tiền bồi dưỡng công ghi phiếu : 9.000 x 3.000đ = 27.000.000đ

2- Văn phòng phẩm cho điều tra viên :

- 107 xã , phường x 4 người x 4.000đ = 1.712.000đ

3- Chi phí kiểm tra chỉ đạo = 5.000.000đ

III/ HỘI NGHỊ : 11.855.000đ

1- Hội nghị cấp tỉnh : 1.170.000đ

a/ Hội nghị triển khai : 510.000đ

- Tiền ăn cấp Huyện , Thị :

- 7 Huyện , Thị x 3 người x 10.000đ = 210.000đ

- Tiền hội trường , trà nước : 300.000đ



b/ Hội nghị tổng kết : 660.000đ

- Tiền ăn cấp Huyện : 7 x 4 người x 10.000đ = 280.000đ

- Tiền hội trường , trà nước : 300.000đ

- Tiền tài liệu : 40 bộ x 2.000đ = 80.000đ



2- Hội nghị triển khai cấp Huyện , Thị : 10.685.000đ

- Tiền ăn cấp xã : 107 xã x 5 người x 15.000đ = 8.025.000đ

- Tiền hội trường trà nước : 7 cuộc x 300.000đ = 2.100.000đ

- Tiền bồi dưỡng giảng viên : 7 cuộc x 80.000đ = 560.000đ



Tổng cộng : 47.437.000đ

( Bốn mươi bảy triệu , bốn trăm ba mươi bảy ngàn đồng )


TX Vĩnh Long , ngày tháng năm 2000

Người lập GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – TBXH

( Đã ký ) (Đã ký )


NGUYỄN VĂN DƯỠNG NGUYỄN VĂN CỦA


UBND TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ LAO ĐỘNG – TBXH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

***** *************


KẾ HOẠCH CHƯƠNG TRÌNH TRẺ EM ĐBKK GIAI ĐOẠN 2001 – 2005 .



Nội dung

ĐV Tính

Năm 2001

Năm 2002

Năm 2003

Năm 2004

Năm 2005

Lớp vừa học vừa làm

Người

60

60

80

80

80

Kinh phí

Tr.đ

40

40

52

52

52

Phục hồi chức năng

Người

150

150

150

150

150

Kinh phí

Tr.đ

15

15

15

15

15

Lớp tập huấn CBXH

Người

120

120

120

120

120

Kinh phí

Tr.đ

15

15

15

15

15

Nuôi tập trung

Người

50

60

70

80

90

Kinh phí

Tr.đ

90

108

126

144

162

Nuôi cộng đồng

Người

300

400

500

600

700

Kinh phí

Tr.đ

180

240

300

360

420

Hỗ trợ việc làm

Người

10

15

20

25

30

Kinh phí

Tr.đ

3

4,5

6

7,5

9

Hỗ trợ quà tết

Người

700

700

700

700

700

Kinh phí

Tr.đ

35

35

35

35

35

Hỗ trợ đầu năm học

Người

700

700

700

700

700

Kinh phí

Tr.đ

35

35

35

35

35

Quà 1/6

Người

700

700

700

700

700

Kinh phí

Tr.đ

35

35

35

35

35

Điều tra , t/thập số liệu

Người

8.500













Kinh phí

Tr.đ

50

5

5

5

5

Tổng cộng kinh phí

Tr.đ

498

532,5

624

703,5

783

TX Vĩnh Long , ngày tháng năm 2000




tải về 2.09 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   19




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương