Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh vĩnh long độc lập- tự do- hạnh phúc Số: 2857 / 2000/QĐ. Ubt



tải về 2.09 Mb.
trang11/19
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích2.09 Mb.
#2958
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   19



PHỤ LỤC : 06

UBND TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ Y TẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

***** *******************



CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH 5 NĂM 2001 – 2005

( Trích )



Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện năm 1999

Kế hoạch năm 2000

Dự kiến 2001

Dự kiến 2002

Dự kiến 2003

Dự kiến 2004

Dự kiến 2005

I - CÁC MỤC TIÊU VÀ CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG Y TẾ :

























1/ Phòng chống sốt rét :

























* Tổng số kinh phí được cấp :

Tr.đ

184

215

236

259

284

312

343

Trong đó :

























- Ngân sách Nhà nước cấp :




184

215

236

259

284

312

343

- Nguồn viện trợ :

























- Các nguồn khác :

























* Các mục tiêu và chỉ tiêu hoạt động

























Dân số được bảo vệ bằng hóa chất

Người

102.484

152.586

219.000

246.500

307.150

367.920

409.520

- Số hóa chất dùng để phun :

Kg

12

36

108

180

215

324

400

- Số màn được tẩm thuốc :

cái

37.220

49.000

54.000

63.000

78.000

105.000

207.000

Tổng số bệnh nhân sốt rét :

Người

719

619

560

570

480

350

300

Trong đó : - Sốt rét ác tính :

Người






















Tổng số bệnh nhân chết do sốt rét

Người






















Tổng số lam máu xét nghiệm :

Lam

12.469

15.000

18.000

20.000

22.000

25.000

30.000

Trong đó : - Số lam có KST :

Lam

33



















- Tỷ lệ (%) lam có KST

%

0,26



















+/ Số vụ dịch sốt rét :

Vụ






















2/ Phòng chống lao :

























* Tổng số kinh phí được cấp :

Tr.đ

217

290

300

310

320

330

340




I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

Trong đó :

























-/ Ngân sách Nhà nước cấp :

Tr.đ

217

290

300

310

320

330

340

-/ Nguồn viện trợ :

nt






















-/ Các nguồn khác :

nt






















* Các mục tiêu và chỉ tiêu hoạt động :

























-/ Số người được khám phát hiện lao

Người

30.338

15.469

15.716

15.968

16.207

16.450

16.697

-/ Tổng số BN lao quản lý & điều trị

nt

2.671

2.248

2.366

2.403

2.441

2.477

2.514

-/ Số BN lao mới phát hiện :

nt

1.501

1.341

1.361

1.383

1.404

1.424

1.446

-/ Số BN lao điều trị khỏi :

nt

1.462

1.164

1.194

1.212

1.253

1.272

1.290

3/ Phòng chống bệnh phong :

























* Tổng số kinh phí được cấp :

Tr.đ

167

150

165

180

190

200

210

Trong đó :

























-/ Ngân sách Nhà nước cấp :

Tr.đ

167

150

165

180

190

200

210

-/ Nguồn viện trợ :

nt






















-/ Các nguồn khác :

nt






















* Các mục tiêu và chỉ tiêu hoạt động

























-/ Số người được khám phát hiện bệnh phong

Người

3.478

4.000

3.000

2.100

2.000

1.500

1.500

-/ Tỷ lệ bệnh phong lưu hành :

%

0,38

0,35

0,32

0,3

0,2

0,2

0,2

-/ Tổng số BN phong quản lý & điều trị :

nt

242

247

247

239

233

220

205

-/ Số BN phong mới phát hiện :

nt

26

10

07

04

02







-/ Số BN phong đang được điều trị :

nt

42

32

24

20

10

05




-/ Số BN phong được điều trị khỏi :

nt

52

20

15

08

12

05

05

4/ Phòng chống thiếu hụt iode :

























* Tổng số kinh phí được cấp :

Tr.đ

62

47

55

60

60

60

65

Trong đó :

























-/ Ngân sách Nhà nước cấp :

Tr.đ

32

47

55

60

60

60

65

-/ Nguồn viện trợ :

nt

30



















-/ Các nguồn khác :

nt






















* Các mục tiêu và chỉ tiêu hoạt động :

























-/ Số lượng muối iode được sử dụng :

tấn

450

480

480

500

520

540

560




I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

-/ Số mẫu muối iode kiểm tra :

mẫu

7.500

9.800

9.800

9.900

9.900

10.000

10.000

Trong đó :

























-/ Số mẫu kiểm tra đạt chất lượng :

nt







60

65

70

75

80

-/ Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng muối iode

%

63,61

90

90

90

90

90

90

-/ Tỷ lệ trẻ em 8-12 tuổi mắc bệnh BC

%







18

17

16

15

12

-/ Tỷ lệ iode niệu > 10 ug/dl

%







32

37

42

47

52

5/ Chương trình TCMR :

























* Tổng số kinh phí được cấp :

Tr.đ

196,279

207

210

215

220

225

230

Trong đó :

























-/ Ngân sách Nhà nước cấp :

Tr.đ

196,279

207

210

215

220

225

230

-/ Nguồn viện trợ :

nt






















-/ Các nguồn khác :

nt






















* Các mục tiêu và chỉ tiêu hoạt động

























-/ Số trẻ < 1 tuổi được đủ 6 loại vaccin :

trẻ

15.606

13.570

15.275

14.947

14.838

14.824

14.848

- Đạt tỷ lệ :

%

83,37

90

90

90

90

90

90

-/ Số trẻ < 5 tuổi được uống đủ vaccin BL

trẻ

97.122

93.130
















- Đạt tỷ lệ :

%

97,70

100
















-/ Số người được tiêm phòng tả :

người






















- Đạt tỷ lệ :

%






















-/ Số người được tiêm phòng thuơng hàn

người

10.967

6.174

5.397

5.000

4.300

4.268

4.136

- Đạt tỷ lệ :

%

85,76

80

80

80

80

80

80

6/ Nâng cấp Trạm Y tế xã :

























* Tổng số kinh phí được cấp :

Tr.đ

1.400

4.000







1.800

3.000

4.200

Trong đó :

























-/ Ngân sách Nhà nước cấp :

Tr.đ

1.400

4.000







1.800

3.000

4.200

-/ Nguồn viện trợ :

nt






















-/ Các nguồn khác :

nt






















* Các mục tiêu và chỉ tiêu hoạt động

























-/ Tổng số TYT xã được XD mới :

trạm

08

17







06(XD 91-92)

10(XD 1993)

14(XD1994)

Trong đó :




























I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

- Bằng nguồn vốn vay WB/ADB

trạm






















- Bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước

nt

08

17







06

10

14

- Các nguồn vốn khác :

nt






















-/ Số xã có trạm y tế kiên cố + bán kiên cố

nt

90

107

( Cải tạo những trạm đã xây dựng từ năm 1991 -1994 )

-/ Tỷ lệ trạm kiên cố/ tổng số trạm

%






















7/ Chăm sóc BMTE & KHHGĐ :

























* Tổng số kinh phí được cấp :

Tr.đ

1.751

1.710

1.784

1.828

1.877

1.962

2.051

Trong đó :

























-/ Ngân sách Nhà nước cấp :

Tr.đ

612

599

622

648

677

712

715

-/ Nguồn viện trợ :

nt

349

349

400

400

420

450

500

-/ Các nguồn khác :

nt

790

762

762

780

780

800

800

* Các mục tiêu và chỉ tiêu hoạt động :

























-/ Tổng số trẻ đẻ ra < 2.500 gr trong năm

cháu

665

650

640

640

630

630

620

- tỷ lệ so với tổng số đẻ :

%

4,97

4,95

4,80

4,80

4,70

4,70

4,60

-/ Tổng số trẻ < 5 tuổi bị suy dinh dưỡng

cháu

2.985

2.900

2.850

2.800

2.700

2.700

2.600

- Tỷ lệ so với tổng số trẻ < 5 tuổi :

%

33,70

31,70

30,00

29,00

28,00

27,00

26,00

-/ Tỷ lệ phát triển dân số :

%o

12,62

11,90

11,40

11,00

11,70

10,50

10,30

-/ Số cặp vợ chồng chấp nhận các BPTT

























Trong đó : + Số người triệt sản :

người

615

800

700

700

600

600

500

- Nam :




91

100

90

90

80

80

80

- Nữ :




524

700

610

610

520

520

520

+ Số người đặt vòng tránh thai :

người

20.195

22.000

22.000

21.000

21.000

21.000

20.000

+ Số người dùng bao cao su :

nt

13.232

12.000

12.000

12.000

13.000

13.000

13.000

+ Số người dùng thuốc :

người

23.726

12.000

12.000

12.000

13.000

13.000

13.000

+ Các biện pháp khác :

nt






















-/ Số PN có thai được khám 3 lần

người

2.980

5.000

6.000

7.000

8.000

8.000

9.000

- Đạt tỷ lệ :

%

22,20

40,00

50,00

60,00

70,00

70,00

80,00

-/ Số PN trong độ tuổi SĐ được tiêm phòng UV :

người

24.285

21.756

24.257

22.663

9.684

8.391

8.500

- Đạt tỷ lệ :

%

97,62

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

90,00

-/ Số PN có thai tiêm phòng UV mũi 2

người

13.902

12.062

15.275

14.947

14.838

14.824

14.848




I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

- Đạt tỷ lệ :

%

74,27

80,00

80,00

80,00

80,00

80,00

80,00

8/ Các chỉ tiêu về môi trường :

























-/ Số dân được dùng nước sạch :

người

37.060

34.448

65.173

86.897

108.622

130.346

152.070

+ Đạt tỷ lệ :

%

17,05

20,00

30,00

40,00

50,00

60,00

70,00

-/ Số hộ gia đình có hố xí hợp vệ sinh

Gđình

18.285

21.724

34.448

65.173

86.897

108.622

130.346

+ Đạt tỷ lệ :

%

8,41

10,00

20,00

30,00

40,00

50,00

60,00



tải về 2.09 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   19




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương