Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình thuậN Độc lập Tự do Hạnh phúc


BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM TRA CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI



tải về 1.01 Mb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu12.12.2017
Kích1.01 Mb.
#4639
1   2   3   4


BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM TRA CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI

của xã ..........................., huyện ................................, tỉnh ..............................

(Kèm theo Báo cáo số: /BC-UBND ngày / /2014 của UBND huyện …….)


TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

ĐVT

Tiêu chuẩn đạt chuẩn

Kết quả tự đánh giá của xã

Kết quả thẩm tra của huyện




So với Trung ương

So với quy định của tỉnh (nếu có)

So với Trung ương

So với quy định của tỉnh (nếu có)

I. QUY HOẠCH



















1

Quy hoạch và thực hiện quy hoạch

1.1. Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ




Đạt













1.2. Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội - môi trường theo chuẩn mới




Đạt













1.3. Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có theo hướng văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hoá tốt đẹp




Đạt













II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI



















2

Giao thông

2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

%

100













2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

%

70













2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa

%

100% (70% cứng hoá)













2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đng được cng hóa, xe cơ gii đi lại thuận tiện

%

70













3

Thủy lợi

3 1. Hệ thng thủy lợi cơ bn đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh




Đạt













3.2. Tỷ lệ km trên mương do xã quản lý được kiên cố hóa

%

70













4

Điện

4.1. Hệ thống đin đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện




Đạt













4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng đin thường xuyên, an toàn tcác nguồn

%

98













5

Trường học

Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS có cơ sở vt chất đt chuẩn quốc gia

%

80













6

Cơ sở vật chất văn hóa

6.1. Nhà văn hóa và khu thể thao xã đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL




Đạt













6.2. Tỷ lệ thôn có nhà văn hóa và khu th thao thôn đt quy định của Bộ VH-TT-DL

%

100













7

Chợ nông thôn

Chtheo quy hoạch đt chun theo quy định




Đạt













8

Bưu điện

8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông




Đạt













8.2. Có Internet đến thôn




Đạt













9

Nhà ở dân cư

9.1. Nhà tạm, dột nát




Không













9.2. T l hcó nhà ở đạt tiêu chuẩn BXây dựng

%

80













III. KINH T VÀ TCHỨC SẢN XUẤT



















10

Thu nhập

Thu nhp bình quân đầu nời khu vực nông thôn

Triệu đồng

Theo năm đánh giá













11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

%

5













12

Tlệ lao động có việc làm thường xuyên

Tỷ lệ người làm việc trên dân số trong độ tuổi lao động

%

≥90













13

Hình thức tổ chức sn xuất

Có tổ hp tác hoc hợp tác xã hoạt đng có hiệu quả


















IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG



















14

Giáo dục

14.1. Phổ cập giáo dục trung học cơ s




Đạt













14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề)

%

85













14.3. Tỷ lệ lao đng qua đào tạo

%

>35













15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế

%

≥70













15.2. Y tế xã đt chuẩn quốc gia




Đạt













16

Văn hóa

Xã có từ 70% số thôn, bản trlên đạt tiêu chuẩn làng văn hóa theo quy định của Bộ VH-TT-DL




Đạt













17

Môi trường

17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chun Quốc gia

%

85













17.2. Các cơ s SX-KD đạt tiêu chuẩn vmôi trường




Đạt













17.3. Không có các hoạt động gây suy giảm môi trường và có các hoạt đng phát triển môi trường xanh, sạch, đẹp




Đạt













17.4. Nghĩa trang được xây dựng theo quy hoạch




Đạt













17.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định




Đạt













V. H THNG CHÍNH TR



















18

H thng t chc chính trị xã hội vững mạnh

18.1. Cán bộ xã đạt chuẩn




Đạt













18.2. Có đủ các tchức trong hệ thng chính trị cơ stheo quy định




Đạt













18.3. Đảng b, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn "trong sạch, vững mạnh"




Đạt













18.4. Các tổ chức đoàn thể chính trị của xã đu đạt danh hiệu tiên tiến tr lên




Đạt













19

An ninh, trt txã hi

An ninh, trật tự xã hội được giữ vững




Đạt














tải về 1.01 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương