Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình thuậN Độc lập Tự do Hạnh phúc


MỤC LỤC Phụ lục kèm theo Kế hoạch xét công nhận và công bố xã



tải về 1.01 Mb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu12.12.2017
Kích1.01 Mb.
#4639
1   2   3   4


MỤC LỤC

Phụ lục kèm theo Kế hoạch xét công nhận và công bố xã đạt chuẩn

nông thôn mới trên địa bàn tỉnh năm 2014
1. Phụ lục 1: Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm tra, xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (số 1-1); Tờ trình của UBND cấp huyện đề nghị thẩm định, xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (số 1-2).

2. Phụ lục 2: Văn bản UBND cấp huyện xác nhận xã có đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới

3. Phụ lục 3: Các văn bản chứng minh kết quả đánh giá đạt các chỉ tiêu, tiêu chí xã nông thôn mới.

4. Phụ lục 4: Báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã (kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới).

5. Phụ lục 5: Biên bản cuộc họp đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (xã, số 5-1); Biên bản cuộc họp đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (huyện, số 5-2).

6. Phụ lục 6: Báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia của các tổ chức, đoàn thể xã và nhân dân trong xã về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới của xã (số 6-1); Báo cáo tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn huyện tham gia vào kết quả thẩm tra mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho từng xã (số 6-2).

7. Phụ lục 7: Báo cáo thẩm tra hồ sơ và kết quả đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho từng xã (kèm theo biểu chi tiết thẩm tra mức đ đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho từng xã).
Tờ trình đề nghị thẩm tra, thẩm định xã đạt chuẩn nông thôn mới của xã

PHỤ LỤC 1

Số 1-1


ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ .........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ............/TTr-UBND

…………, ngày .......... tháng ..... năm 20........



TỜ TRÌNH

Về việc thẩm tra, xét công nhận xã .............

đạt chuẩn nông thôn mới năm 2014
Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện ..................
Căn cứ Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới; Kế hoạch số........ KH-UBND ngày .........../........../2014 của UBND tỉnh về việc xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh năm 2014;

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo của tỉnh, cấp huyện, xã);

Căn cứ Đề án xây dựng nông thôn mới của xã được phê duyệt và Báo cáo số ............./BC-UBND ngày .........../........../20......... của UBND xã .......... về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã;

Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày ........./......./20...... của UBND xã .......... đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới.

UBND xã ................. kính trình UBND huyện .................. thẩm tra, xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới năm ............

Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gồm có:

1. Đề án xây dựng nông thôn mới của xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản sao).

2. Văn bản được UBND cấp huyện xác nhận xã có đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới (bản sao).

3. Báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã (bản chính - kèm theo biểu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới).

4. Báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia của các tổ chức, đoàn thể xã và nhân dân trong xã về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới của xã (bản chính).

5. Biên bản cuộc họp (gồm các thành viên Ban Chỉ đạo xã, Ban Quản lý xã, các Ban Phát triển thôn) đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (bản chính).

6. Các văn bản chứng minh kết quả đánh giá đạt các chỉ tiêu, tiêu chí xã nông thôn mới (bản sao).

Kính đề nghị UBND huyện ............ xem xét, thẩm tra./.


Nơi nhận:

- Như trên;

- ...................;

- Lưu: VT, ...........



TM. UBND XÃ ..................

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

Nguyễn Văn A



Tờ trình đề nghị thẩm tra, thẩm định xã đạt chuẩn nông thôn mới của huyện:

Số 1-2

ỦY BAN NHÂN DÂN

HUYỆN .........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ............/TTr-UBND

…………, ngày .......... tháng ............ năm 20........



TỜ TRÌNH

Về việc thẩm định, xét công nhận xã ............, huyện ............

đạt chuẩn nông thôn mới năm 2014
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Căn cứ Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới; Kế hoạch số........ KH-UBND ngày .........../........../2014 của UBND tỉnh về việc xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh năm 2014;

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo của tỉnh, huyện);

Căn cứ Báo cáo số ............/BC-UBND ngày .........../........../20......... của UBND huyện ............ về thẩm tra hồ sơ và kết quả đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho xã ..............;

Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày ........./......./20...... của UBND huyện .................. đề nghị xét công nhận xã ............ đạt chuẩn nông thôn mới.

UBND huyện ............... kính trình UBND tỉnh thẩm định, xét công nhận xã ............... đạt chuẩn nông thôn mới năm .............

Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gồm có:

1. Báo cáo thẩm tra hồ sơ và kết quả đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho xã (bản chính - kèm theo biểu chi tiết thẩm tra mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho xã).

2. Báo cáo tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn huyện tham gia vào kết quả thẩm tra mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho xã (bản chính).

3. Biên bản cuộc họp (gồm các thành viên Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới cấp huyện, đại diện lãnh đạo UBND các xã trên địa bàn huyện) đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (bản chính).

(Kèm theo bộ hồ sơ của UBND xã trình UBND cấp huyện thẩm tra)

Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận xem xét, thẩm định./.


Nơi nhận:

- Như trên;

- ...................;

- ....................;

- Lưu: VT, ...........


TM. UBND HUYỆN ..................

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

Nguyễn Văn B



Xác nhận xã có đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới:

PHỤ LỤC 2


ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /UBND-.......

V/v xác nhận xã có đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới năm 2014



................, ngày ..... tháng ..... năm ......

Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện ............., tỉnh Bình Thuận


Ngày ..../..../....., UBND xã............. có đăng ký xã đạt chuẩn năm 2014 tại văn bản số........................Qua xem xét, UBND huyện, thành phố.................... đã thống nhất theo đề nghị của xã ..........................và đăng ký với tỉnh tại văn bản số ................... ngày ..../..../..... về ..................................

Đối chiếu với yêu cầu về thời gian đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới tại Kế hoạch số........ KH-UBND ngày .........../........../2014 của UBND tỉnh về việc xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh năm 2014 là phù hợp.

Kính đề nghị Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố .............., tỉnh Bình Thuận xem xét, xác nhận./.



XÁC NHẬN CỦA UBND HUYỆN .............

CHỦ TỊCH
Trần Văn A

TM. UBND XÃ

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn B


PHỤ LỤC 3
Các văn bản chứng minh kết quả đánh giá đạt các chỉ tiêu, tiêu chí xã nông thôn mới (bản sao), bao gồm:

1. Quyết định phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới; hồ sơ cắm mốc quy hoạch và biên bản nghiệm thu cắm mốc quy hoạch; quy chế quản lý quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Công văn của cấp có thẩm quyền xác nhận hệ thống điện trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện.

3. Quyết định công nhận trường đạt chuẩn quốc gia (hoặc quyết định công nhận trường có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia) được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Quyết định công nhận chợ nông thôn đạt chuẩn theo quy định được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

5. Quyết định công nhận trạm Y tế xã đạt chuẩn quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

6. Giấy công nhận "Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới" được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

7. Công văn của cấp có thẩm quyền xác nhận số hộ trên địa bàn xã được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn quốc gia.

8. Quyết định công nhận hộ nghèo trên địa bàn xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

9. Quyết định công nhận phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

10. Quyết định công nhận Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn "Trong sạch, vững mạnh" được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

11. Quyết định công nhận các tổ chức đoàn thể chính trị của xã đạt danh hiệu tiên tiến trở lên được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

12. Quyết định công nhận an ninh, trật tự xã hội được giữ vững được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

13. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (2 năm liên tục) của Hợp tác xã (hoặc tổ hợp tác).

14. Hợp đồng liên kết giữa hộ nông dân (hoặc tổ hợp tác, hợp tác xã) với doanh nghiệp, tổ chức khoa học hoặc nhà khoa học thực hiện có hiệu quả các khâu sản xuất - chế biến - tiêu thụ nông sản (nếu có).

15. Hợp đồng hoặc các văn bản liên quan đến tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn... của các cơ sở sản xuất.

16. Quy chế quản lý nghĩa trang được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Các văn bản khác có liên quan (nếu có)./.



Báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới của xã:
PHỤ LỤC 4



ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /BC-UBND


................, ngày ..... tháng ..... năm ......

BÁO CÁO

Kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới đến năm 2014

của xã ..............., huyện ..............., tỉnh Bình Thuận
I. Khái quát quá trình chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã.

II. Căn cứ triển khai thực hiện

Căn cứ các văn bản chỉ đạo của Trung ương (gồm: Nghị quyết, Quyết định, Thông tư, .........) và các văn bản chỉ đạo của tỉnh, huyện, xã (gồm: Nghị quyết, Quyết định, .........).



III. Đc điểm tình hình chung

1. Nêu tóm tắt về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội..... của xã

2. Thuận lợi

3. Khó khăn



IV. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng nông thôn mới

1. Công tác chỉ đo, điều hành

2. Công tác tuyên truyền, đào tạo, tập huấn

a) Công tác tuyên truyền.

b) Công tác đào tạo, tập huấn.

3. Công tác phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân

a) Công tác phát triển sản xuất nông nghiệp.

b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.

c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.



4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng nông thôn mới

Tổng kinh phí đã thực hiện: ........ triệu đồng, trong đó:

- Ngân sách Trung ương ....... triệu đồng, chiếm ......%;

- Ngân sách tỉnh ....... triệu đồng, chiếm ......%;

- Ngân sách huyện ....... triệu đồng, chiếm ......%;

- Ngân sách xã ....... triệu đồng, chiếm ......%;

- Vốn vay tín dụng ....... triệu đồng, chiếm ......%;

- Doanh nghiệp ....... triệu đồng, chiếm ......%;

- Nhân dân đóng góp ....... triệu đồng, chiếm ......%.

V. Kết quả thực hiện các tiêu chí xây dựng nông thôn mới

Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới: ......./19 tiêu chí, đạt ...........%, cụ thể:



1. Tiêu chí số …….. về ……………

a) Yêu cầu của tiêu chí: …………………

b) Kết quả thực hiện tiêu chí:

- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ...........................................................

......................................................................................................................................;

- Các nội dung đã thực hiện:.............................................................................

......................................................................................................................................;

- Khối lượng thực hiện:......................................................................................

......................................................................................................................................;

- Tổng kinh phí đã thực hiện (nếu có): ........ triệu đồng, trong đó:

+ Ngân sách Trung ương ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Ngân sách tỉnh ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Ngân sách huyện ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Ngân sách xã ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Vốn vay tín dụng ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Doanh nghiệp ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Nhân dân đóng góp ....... triệu đồng, chiếm ......%.

c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí (trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu của tiêu chí).

+ So với yêu cầu của Trung ương: ……

+ So với quy định của tỉnh Bình Thuận (nếu có): ……



2. Tiêu chí số ……….. về ………………..………

a) Yêu cầu của tiêu chí: ……………………

b) Kết quả thực hiện tiêu chí:

- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ...........................................................

......................................................................................................................................;

- Các nội dung đã thực hiện:.............................................................................

......................................................................................................................................;

- Khối lượng thực hiện:......................................................................................

...................................................................................................................................;

- Tổng kinh phí đã thực hiện (nếu có): ........ triệu đồng, trong đó:

+ Ngân sách Trung ương ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Ngân sách tỉnh ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Ngân sách huyện ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Ngân sách xã ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Vốn vay tín dụng ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Doanh nghiệp ....... triệu đồng, chiếm ......%;

+ Nhân dân đóng góp ....... triệu đồng, chiếm ......%.

c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí (trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu của tiêu chí).

+ So với yêu cầu của Trung ương: ……

+ So với quy định của tỉnh Bình Thuận (nếu có): ……



19. Tiêu chí số ……….. về …………………

............................................................................................................................



VI. Đánh giá chung

1. Những mặt đã làm được

2. Tồn tại, hạn chế

3. Bài học kinh nghiệm

4. Đề xuất, kiến nghị


Nơi nhận:

- …………...;

- ...................;

- ....................;



- Lưu: VT, ...........

TM. UBND XÃ ..................

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)


Nguyễn Văn A


BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI

Xã ..........................., huyện ................................, tỉnh ..............................

(Kèm theo Báo cáo số: /BC-UBND ngày / /2014 của UBND xã …….)



TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

ĐVT

Tiêu chuẩn đạt chuẩn

Kết quả thực hiện

Kết quả tự đánh giá của xã







So với Trung ương

So với quy định của tỉnh (nếu có)

I. QUY HOẠCH
















1

Quy hoạch và thực hiện quy hoạch

1.1. Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ




Đạt









1.2. Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội - môi trường theo chuẩn mới




Đạt










1.3. Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có theo hướng văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hoá tốt đẹp




Đạt










II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI
















2

Giao thông

2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

%

100










2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

%

70










2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa

%

100% (70% cứng hoá)










2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đng được cng hóa, xe cơ gii đi lại thuận tiện

%

70










3

Thủy lợi

3 1. Hệ thng thủy lợi cơ bn đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh




Đạt










3.2. Tỷ lệ km trên mương do xã quản lý được kiên cố hóa

%

70










4

Điện

4.1. Hệ thống đin đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện




Đạt









4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng đin thường xuyên, an toàn tcác nguồn

%

98










5

Trường học

Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS có cơ sở vt chất đt chuẩn quốc gia

%

80










6

Cơ sở vật chất văn hóa

6.1. Nhà văn hóa và khu thể thao xã đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL




Đạt










6.2. Tỷ lệ thôn có nhà văn hóa và khu th thao thôn đt quy định của Bộ VH-TT-DL

%

100










7

Chợ nông thôn

Chtheo quy hoạch đt chun theo quy định




Đạt










8

Bưu điện

8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông




Đạt










8.2. Có Internet đến thôn




Đạt










9

Nhà ở dân cư

9.1. Nhà tạm, dột nát




Không










9.2. T l hcó nhà ở đạt tiêu chuẩn BXây dựng

%

80










III. KINH T VÀ TCHỨC SẢN XUẤT
















10

Thu nhập

Thu nhp bình quân đầu nời khu vực nông thôn

Triệu đồng

Theo năm đánh giá










11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

%

5










12

Tlệ lao động có việc làm thường xuyên

Tỷ lệ người làm việc trên dân số trong độ tuổi lao động

%

≥90










13

Hình thức tổ chức sn xuất

Có tổ hp tác hoc hợp tác xã hoạt đng có hiệu quả















IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG
















14

Giáo dục

14.1. Phổ cập giáo dục trung học cơ s




Đạt










14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề)

%

85










14.3. Tỷ lệ lao đng qua đào tạo

%

>35










15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế

%

≥70









15.2. Y tế xã đt chuẩn quốc gia




Đạt










16

Văn hóa

Xã có từ 70% số thôn, bản trlên đạt tiêu chuẩn làng văn hóa theo quy định của Bộ VH-TT-DL




Đạt










17

Môi trường

17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chun Quốc gia

%

85










17.2. Các cơ s SX-KD đạt tiêu chuẩn vmôi trường




Đạt










17.3. Không có các hoạt động gây suy giảm môi trường và có các hoạt đng phát triển môi trường xanh, sạch, đẹp




Đạt










17.4. Nghĩa trang được xây dựng theo quy hoạch




Đạt










17.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định




Đạt










V. H THNG CHÍNH TR
















18

H thng t chc chính trị xã hội vững mạnh

18.1. Cán bộ xã đạt chuẩn




Đạt










18.2. Có đủ các tchức trong hệ thng chính trị cơ stheo quy định




Đạt










18.3. Đảng b, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn "trong sạch, vững mạnh"




Đạt










18.4. Các tổ chức đoàn thể chính trị của xã đu đạt danh hiệu tiên tiến tr lên




Đạt










19

An ninh, trt txã hi

An ninh, trật tự xã hội được giữ vững




Đạt











Biên bản họp đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới


tải về 1.01 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương