VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí BÀi số 1


PART - TIME WORK = công việc làm bán thời gian



tải về 6.44 Mb.
trang3/72
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích6.44 Mb.
#4364
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   72
PART - TIME WORK = công việc làm bán thời gian. 
FULL TIME JOB = việc làm toàn thời gian = làm cả ngày. 
CHILD CARE = coi trẻ
COMPUTER PROGRAMMERS = người thảo - chương điện toán. 
KID = đứa trẻ. JOHN IS A GREAT KID = cháu John ngoan lắm. 
Trong đoạn kế tiếp Kathy cám ơn Max đã mời cô lại ăn tối và gặp bà vợ ông là Karen và con trai là John. Vì có con nhỏ nên Karen không thể đi làm cả ngày. Cô phải làm bán thời gian. 
GET TOGETHER AGAIN = lại gặp nhau nữa. 

CUT 1 


Story Interlude: Karen's Job Search = câu chuyện giữa bài: Karen tìm việc. 
Kathy: Thanks again for dinner, Max. I had a great time at your house. 
Max: We did, too. Karen really enjoyed meeting you. 
Kathy: I really liked her too. And John is a great kid. 
Max: Thanks. 
Kathy: How's Karen's job search going? 
Max: Well, there are a lot of jobs for computer programmers. 
But she can only work part - time. 
Kathy: Who will take care of John during the day? 
Max: Well, we're looking for child care. 
And I can work at home two afternoons a week. 
Kathy: Well, say hi for me. 
Max: OK, I'll do that. I hope we can get together again soon. 
Kathy: Yes, I like that. Hi, Elizabeth, how's it going? 
Eliz: Just fine. Oh. I'm late. See you later. 

Music 


Vietnamese explanation 

Chữ khó: 

Systems engineer = kỹ sư chuyên về hệ thống điện tử. 
Senior = chức cao, cấp cao, giầu kinh nghiệm. 
Silicon Valley = khu kỹ nghệ điện tử, thung - lũng Silicon ở phía Nam San Francisco. 
cost - savings = tiết kiệm chi phí)(n) [cost - saving (không có s) = (adj)]. 
BUILD, BUILT, BUILT = xây dựng. 
We sell components in domestic markets and also overseas = chúng tôi bán các bộ phận máy điện tử trong thị trường nội xứ (Mỹ) và cả ra nước ngoài. 
Advanced Technologies = kỹ thuật cao cấp [tên hãng của ông Epstein.] 
My job was to find ways to cut production costs for the factory we were building near San Francisco = Công việc của tôi là tìm ra những cách để giảm bớt chi phí sản xuất cho cơ xưởng chúng tôi xây gần San Francisco. 
REDUCE = giảm bớt. 
PRODUCTION COSTS = chi phí sản xuất. 
NEGOTIATIONS = thương lượng. 
Xin mời quí vị nghe. 

CUT 2 


Eliz: Welcome to our show! We have a new guest today. His name is Mr. Michael Epstein. 
Mr. Epstein is Senior Systems Engineer at Advanced Technologies, Incorporated. 
Hello, Mr. Epstein. Thank you for coming to our program. 
Epstein: It's my pleasure. Please call me Mike. 
Eliz: OK, Mike. Can you tell us a little about Advanced Technologies? 
Epstein: Well, we're located in Sunnyvale, California. 
Eliz: That's Silicon valley, right? 
Epstein: That's right. It's about forty miles south of San Francisco.
Eliz: And what does your company produce? 
Epstein: We make electronic components for computers. 
Eliz: Where do you sell your products? 
Epstein: We sell our components in domestic markets and also overseas. 
Eliz: You're a systems engineer, is that correct? 
Epstein: That's right. 
Eliz: What are your main responsibilities? 
Epstein: My main job is to reduce production costs. That's how I became involved in the negotiations with International Robotics. My job was to find ways to cut production costs for the factory we were building near San Francisco. 
Eliz: I see. So you thought industrial robots could provide some cost savings. 
Epstein: Exactly. 
Eliz: Thanks for talking with us, Mike. Let's take a short break. 

Music 


Vietnamese explanation

Trong phần hai bài học, quí vị nghe những cách nói khác nhau VARIATIONS - nghĩa là cùng một ý mà có thể nói bằng hai cách. 


Thí dụ: MAKE và MANUFACTURE (chế tạo); REDUCE và CUT (giảm); PROVIDE SOME COST SAVINGS và SAVE MONEY = bớt chi phí. 
MAIN RESPONSIBILITIES = main job = trách vụ chính. 
Xin mời quí vị lắng nghe. 

CUT 3 


Eliz: We make electronic components for computers. 
Larry: We manufacture electronic components for computers.(pause) 
Eliz: What are your main responsibilities? 
Larry: What do you do?(pause) 
Elliz: My main job is to reduce production costs. 
Larry: My main job is to cut production costs.(pause) 
Eliz: Industrial robots can provide some cost savings. 
Larry: Industrial robots can save company money.(pause) 

Vietnamese explanation 

Phần bốn kế tiếp, là một cuộc phỏng vấn, chuyện ông Epstein gặp ông Blake ở một cuộc triển lãm thương mại ở Bắc Kinh (Beijing). 
TRADE SHOW = triển lãm thương mại. 
Manufacturing process = tiến trình sản xuất. 

CUT 4 


Eliz: Hello, again, Mike. 
Epstein: Hello. 
Eliz: Mike, as you know, we'll be talking with you, Shirley Graham, and Charles Blake over the next several weeks. We'll be discussing Charles Blake's trip from China to the United States to visit you and Ms. Graham at Advanced Technologies. 
Epstein: Yes, Mr. Blake came to talk to us about International Robotics' industrial robots. 
Eliz: And how did you meet Mr. Blake? 
Epstein: I met him in Beijing. I went there to attend a trade show and he was at the show representing his company. I was interested in the robots his company produces. I thought they might be helpful in our manufacturing process. I invited Mr. Blake to come to Advanced Technologies to talk with us about selling us his robots. 
Eliz: Thank you, Mike. 

Vietnamese explanation 

Trong phần năm, trong khi Elizabeth Moore hỏi Ông Epstein trong trường hợp nào ông quen Ông Blake, thì có thính giả gọi vào đài hỏi về hãng Advanced Technologies và sản phẩm hãng ông chế tạo. 

COMPUTER RELATED = liên - quan đến máy điện tử


PRECISE = chính xác, rõ ràng, đúng. 
PROJECT = dự án, kế hoạch. 
THE PHILIPPINES = Phi Luật Tân
MEXICO = Mễ Tây Cơ = xứ Mê hi cô
OFFICE COMPUTERS = máy điện toán dùng trong văn phòng. 
PRODUCT = sản phẩn; TO PRODUCE = sản xuất. 
PRODUCTION COST = chi phí sản xuất. 
CURRENTLY = hiện - thời
ASSEMBLY LINE = đường dây chuyền sản xuất. 
Xin mời quí vị nghe. 

CUT 5 


Larry: Telephone. 
Eliz: Let's open up the phone and see if we have any callers. 
Eliz: Caller Number 1. You're on the air with Functioning in Business. Male caller: Hello. Thanks for taking my call. Ahh, Mr. Epstein. I'm a systems engineer too, and I have a question for you. 
Epstein: Great! Go ahead. 
Male caller: You said that you were involved in a project to build a new factory. How many factories does Advanced Technologies have? 
Epstein: We currently have four in the U.S. and two abroad. 
Male caller: Where are they located? 
Epstein: Our main factory is in Los Angeles, and we have smaller factories in Northern California. 
Male caller: What about overseas? 
Epstein: We have one factory in the Philippines and one in Mexico. 
Male caller: I see. Thank you. 
Eliz: Caller Number Two. You're on the air. 
Female caller: Thank you, Mr. Epstein, I was wondering what products Advanved Technologies manufactures. 
Epstein: Well, we make electronic components and office computers. 
Female caller: What kinds of electronic components? 
Epstein: Mostly computer related. 
Female caller: I see. Does your company currently use robots on your assembly line? [currently = hiện thời] 
Epstein: Yes, we do. The work has to be very precise. [chính xác] 
Female caller: I see. Thank you very much. 
Eliz: Mr. Epstein, thank you for being on our show. 
Epstein: Thank you for inviting me on your show. 
Eliz: Let's take a short break. 

MUSIC


Vietnamese explanation 

Sau đây là phần thực tập. Quí vị nghe một câu rồi lập lại. Sau khi nghe câu hỏi, quí vị hãy trả lời bằng câu mình vừa lập lại. 

CUT 6 

Eliz: At a trade show in China.(pause for repeat) 


Eliz: They met at a trade show in China.(pause for repeat) 
Eliz: Where did Mr. Epstein meet Mr. Blake?(pause for repeat) 
Eliz: They met at a trade show in China.(pause for repeat) 
Eliz: Four factories in the U.S. and two abroad.(pause for repeat) 
Eliz: It has four factories in the U.S. and two abroad.(pause for repeat) 
Eliz: How many factories does Advanced Technologies have?(pause for repeat) 
Eliz: It has four factories in the U.S. and two abroad.(pause for repeat) 
Eliz: In Los Angeles.(pause for repeat) 
Eliz: Its main factory is in Los Angeles.(pause for repeat) 
Eliz: Where is Advanced Technologies' main factory?(pause for repeat) 
Eliz: Its main factory is in Los Angeles.(pause for repeat) 

Music 


Vietnamese explanation 

Quí vị vừa học xong bài số 9 trong chương trình Anh Ngữ sinh động New Dynamic English. Phạm văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.


BÀI 10

Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English, bài thứ 10. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài này, trước hết, quí vị nghe Gary Engleton trả lời câu hỏi “Ở Mỹ, tốt hơn nên ở nguyên một nơi với một sở hay nên thay đổi chỗ làm?” [In the U.S., is it better to stay with a company or to change jobs?]. 

Sau đó quí vị nghe một nhóm nhân viên thương mại trong một buổi huấn luyện. Họ mô tả trách nhiệm của họ.
TOP EXECUTIVE = nhân viên quản trị cao cấp ở một hãng hay công ty. 
CORPORATION = tổ - hợp công ty. 
KEEP YOUR SKILLS UP TO DATE = trau giồi khả năng cho hợp với đà tiến triển. 
OUT OF DATE = cũ, lỗi thời. 
UP TO DATE = hợp thời, kịp đà tiến triển. 
FIELD = ngành, địa hạt chuyên môn của mình. 
BUILD UP YOUR NETWORK = giữ liên lạc chặt chẽ với bạn bè và người quen. (Còn nhóm chữ nữa là STAY IN CLOSE CONTACT) 
ASK FOR ADVICE = nhờ ai cho lời khuyên. 
OFFER ADVICE = khuyên ai

CUT 1 


Eliz: Hello, again. We're here with Gary Engleton, our business language expert. We have an e - mail question for you, Gary. The question is,"In the United States, is it better to stay with one company or to change jobs? 
Gary: If you want to be an important executive in a large corporation, it is probably better to change companies at least once or twice. Large corporations hire at least half of their top executives from outside the company. 
You should try to stay at each job for at least a year, however. Otherwise, it will look bad. 
Eliz: Here's another e - mail question: “What should I do if I want to change jobs?” 
Gary: Well, the most important thing is to keep your skills up to date. This is especially important if you aren't young anymore. It is unfortunate, but some employers may think that your knowledge is out of date. Take college classes in your field at night or on weekends or even on the Internet. 
Eliz: Do you have any other advice? 
Gary: Yes, stay in close contact with everyone you know in other companies. Send them friendly e - mails and cards. Ask them for advice and offer yours. Build up your network. 
This network will be useful if you need their help to move to their company someday. 
Eliz: Thank you, Gary. Let's take a break. 

Music 


Vietnamese explanation

Sentence Completion: Khi nghe tiếng chuông, điền vào chỗ trống bằng một chữ đã học để câu có đủ ý nghĩa. Sau đó lập lại câu vừa nghe. 

CUT 2 

Eliz: A person in top management in a company is called______.(ding)(pause for answer) 


Eliz: an executive. The person is called an executive.(short pause)
Eliz: Try to stay at each job for at least______.(ding)(pause for answer) 
Eliz: a year. Try to stay at each job for at least a year.(short pause) 
Eliz: If you want to get a new job, it is important to keep your skills _____.(ding)(Pause for answer) 
Eliz: Up to date. Keep your skills up to date. 

Music 


Vietnamese explanation 

Trong phần tới, người huấn luyện xin mỗi người tự giới thiệu mình làm ở hãng nào, và làm việc gì. Họ học cách mô tả trách nhiệm của họ. 

CULTURAL DIFFERENCES = dị biệt văn hoá. 
CULTURAL SENTISIVITY = sự ý thức, hiểu biết về văn hóa của chủng tộc khác. 
ACCOUNTANTS = kế toán viên. 
TAX DOCUMENTS = tài liệu về thuế vụ. 
SALES PERSONNEL = phòng nhân viên lo về các nhân viên mãi vụ. 
INVENTORY = kiểm kê tài sản, vật liệu, sản phẩm của hãng. [nhấn mạnh vần đầu] 
I TRAIN EXECUTIVES TO UNDERSTAND CULTURAL DIFFERENCES IN THE WORKPLACE = Tôi huấn luyện cho các nhân viên quản trị cao cấp hiểu về dị biệt văn hóa tại nơi làm việc. 
SENSITIVE (adj.) = tế - nhị, khéo léo, không làm mất lòng người khác
ACME = tên hãng. Danh từ “acme” có nghĩa là “cực điểm, điểm cao nhất.” 
VCR = máy thâu và phát băng hình video, VCR viết tắt ở chữ video cartridge recorder. 
THAT SORT OF THING = những sản phẩm tương tự như vậy. 

Music


CUT 3

Eliz: Today's Business Dialog is about describing your job responsibilities. Sometimes it's necessary to describe what you do at your job. Let's listen to a group of business people at a training session. The trainer asks them to introduce themselves. 


Trainer: Okay. Before we get started, let's go around the table and introduce ourselves. My name is Rachel Jones and I'm a cultural sensitivity trainer. I train executives to understand cultural differences in the workplace. How about you, Dan? 
Alvarez: My name is Dan Alvarez. I'm an accountant at Acme Accounting. I prepare tax documents for large and small businesses. 
Walters: I'm Janine Walters. I'm a sales representative for Ace Department Stores. I handle sales for the Northeastern United States. 
Potowski: My name is George Potowski. I'm general manager at Astro Electronics. We sell TVs, VCRs, radios, that sort of thing. I'm in charge of the sales personnel, and I make sure that our inventory is up to date. 
Trainer: Thank you for those introductions. 

Music


Vietnamese explanation

Bây giờ đến phần thực tập chú trọng về phần vụ (Focus on functions). Mô tả trách vụ công việc mình - describing job responsibilities. HANDLE = lo, chịu trách nhiệm về. I handle sales = tôi lo về mãi vụ. 


UP TO DATE = cập nhật hóa; chính xác. 
Quí vị nghe một nhóm chữ rồi lập lại cả câu mô tả trách vụ của công việc. 

CUT 4 


Eliz: Now let's focus on how to describe your job responsibiliies. Eliz: I handle sales.(pause) 
Eliz: I handle sales for the Northeastern United States.(pause for repeat) 
Eliz: I prepare tax documents.(pause) 
Eliz: I prepare tax documents for large and small businesses.(Pause for repeat) 
Eliz: I'm in charge of the sales personnel.(pause) 
Eliz: I'm in charge of the sales personnel, and I make sure that our inventory is up to date.(pause for repeat) 

Music 


Vietnamese explanation 

Sau đây là phần mách giúp của Gary - Gary’s Tips - trong đó quí vị nghe Gary chỉ cách nói vắn tắt một hai câu mô tả trách vụ trong công việc của mình, nghĩa là nói mình làm gì. Hãy nghe những nhóm chữ như,"I train,” ("tôi huấn luyện") và “I prepare,” như trong câu: I PREPARE TAX = tôi khai thuế. 

CUT 5 

Eliz: Welcome back. It's time for Gary's Tips. What's your topics for today, Gary? 


Gary: Today I'll be talking about describing your job responsibilities. In many situations, you need to describe what you do in your job. In a job interview, for example, you need to be able to state two or three of your main responsibilities. 
And when you meet other business people at a meeting, a trade show, or even at a party, they may ask what you do in your job. 
You should be able to describe what you do in one or two sentences. Think of a clear way to describe what you do. 

Let's listen again to part of the Business Dialog. Listen for the expressions “I train,” and “I prepare.” 

Trainer: My name is Rachel Jones and I'm a cultural sensitivity trainer. I train executives to understand cultural differences in the workplace. How about you, Dan? 
Alvarez: My name is Dan Alvarez. I'm an accountant at Acme Accounting. I prepare tax documents for large and small businesses. 
Gary: Let's listen to some more of the Business Dialog. This time, listen to the phrases, “I handle,” and “I'm in charge of.” 

Walters: I'm Janine Walters. I'm a sales representative for Ace Department Stores. I handle sales for the Northeastern United States. 

Protowski: My name is George Potowski. I'm general manager at Astro Electronics. We sell TVs, VCRs, radios, that sort of thing. I'm in charge of the sales personnel, and I make sure that our inventory is up to date. 

Gary: We just heard people describing what they do in their jobs. Try writing down what you do in your work. Then think of one or two sentences that clearly describe what you do and practice saying them. Well, that's all we have time for today. I hope today's tips were helpful! 


Eliz: Thanks, Gary. 

Music


Vietnamese explanation

Quí vị vừa học xong bài số 10 trong chương trình Anh Ngữ sinh động New Dynamic English. Phạm văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.


BÀI 11

Đây là chương trình Anh ngữ Sinh động New Dynamic English bài thứ 11. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ gặp ông Max và cô Kathy, hai người phụ trách chương trình Anh ngữ căn bản nhằm giúp quí vị hiểu thêm về người Mỹ và văn - hóa Mỹ. Chủ đề của bài học hôm nay là câu Do You Speak Spanish? Bạn có nói tiếng Tây Ban Nha không? Quí vị sẽ học về tên các tiếng nói và người dân xứ ấy, và cách dùng động từ “TO SPEAK.”

Đoạn đầu bài học, Kathy nói chuyện với cô khách mời lên đài là Maria Alvarez. Cô ấy có tên gốc Hispanic nhưng không phải là người Tây Ban Nha, mà có quốc - tịch Mỹ. She is American. 
[Hispanic (adj.) thuộc về hay chịu ảnh - hưởng văn hóa Tây Ban Nha như các xứ Mỹ Châu La Tinh, Latin America, các xứ ở Trung hay Nam Mỹ nói tiếng Tây Ban Nha hay Bồ Đào Nha].

Mời quí vị nghe đoạn đầu bài học.

CUT 1 

Music


Max: Good morning Kathy. How are you today? 
Kathy: Not bad. And you? 
Max: Fine, just fine. 
Kathy: Our guest today is Maria Alvarez
Max: Maria Alvarez? Her name is Spanish. Is she from Spain? 
Kathy: No, she isn't. She's from the United States. 
She's American. 

Music 


Vietnamese explanation 

Bây giờ đến phần thực tập. Quí vị lắng nghe rồi lập lại; nghe câu trả lời (câu trước chậm, câu sau nhanh), và chú ý đến câu Her name is Spanish. 

CUT 2 

Larry: Listen and Repeat. 


Max: Her name ...is Maria Alvarez.(pause for repeat) 
Max: Her name...is Spanish.(pause for repeat) 
Max: Is she Spanish?(pause for repeat) 
Max: No, she's American.(pause for repeat) 
Max: His name...is Pierre Dubois.(pause for repeat) 
Max: His name...is French.(pause for repeat) 
Max: Is he French?(pause for repeat) 
Max: Yes, he is. He's from Paris.(pause for repeat) 

Music


Vietnamese explanation 

Bây giờ là phần phỏng vấn - INTERVIEW. Quí vị nghe chuyện cô Maria Alavarez ở tỉnh San Jose, tiểu bang California. Cũng học những địa danh như SAN JOSE, CALIFORNIA, MEXICO. Ôn lại: PARENTS = cha mẹ. Xin nghe. 

CUT 3 

Kathy: Now, it's time for today's interview. Our guest today is Maria Alvarez. Good morning, Ms. Alvarez. 


Maria: Good morning. Please call me Maria. 
Kathy: OK. Maria, where do you come from? 
Maria: I come from San Jose. 
Kathy: San Jose, California? 
Maria: That's right. San Jose, California. 
Kathy: Your name is Spanish, isn't it? 
Maria: That's right. Alvarez is a Spanish name. 
My parents come from Mexico. 
Max: Do you speak Spanish? 
Maria: Yes, I do. I speak Spanish and English. 
Kathy: Me too. I speak English and Spanish. 
Max, do you speak Spanish? 
Max: No, I don't. I don't speak Spanish. 
Kathy: Our guest is Maria Alvarez. 
We'll talk more after our break. 
This is New Dynamic English. 

Music


Vietnamese explanation 

Sau đây là phần thực tập. Xin nghe và lập lại. Xin nhớ là ở thì hiện tại, “speak” chia như một động - từ thường (regular verb), nên khi dùng với chủ từ he hay she thì sau từ “speak” thêm s thành “speaks”. Thí dụ: Does Boris speak English? Yes, he does. He speaks Russian too. [Thực ra “speak” là động từ “bất qui tắc” speak/spoke/spoken] 

CUT 4 

Larry: Listen and repeat.(pause for repeat) 


Max: Maria speaks Spanish.(pause for repeat) 
Max: She speaks Spanish and English.(pause for repeat) 
Maria: I speak Spanish and English.(pause for repeat) 
Max: Kathy and Maria speak Spanish.(pause for repeat) 
Kathy: We speak Spanish and English.(pause for repeat) 
Max: I don't speak Spanish.(pause for repeat) 
Kathy: Max doesn't speak Spanish.(pause for repeat) 

Music


Vietnamese explanation 

Sau đây là mẩu điện đàm (TELEPHONE). Do people in California speak English? 


Có những chữ cần biết. 

MOTHER = mẹ


FATHER = cha
PEOPLE = người
DOES YOUR FATHER SPEAK ENGLISH? Cha cô có biết nói tiếng Anh không? 
HE USUALLY SPEAKS SPANISH = ông ấy thường nói tiếng Tây Ban Nha. 
SOME PEOPLE IN CALIFORNIA SPEAK SPANISH = một số người ở tiểu bang California biết nói tiếng Tây Ban Nha. 

CUT 5 


Kathy: Our guest today is Maria Alavarez. She comes from San Jose, California. Her parents come from Mexico. 
Maria, do your parents speak English? 
Maria: Yes, they do. My mother speaks Spanish and English. 
Kathy: Does your father speak English? 
Maria: Yes, a little. He usually speaks Spanish. 
Kathy: We have time for a telephone call.[telephone ring - tiếng điện thoại reo] 
Kathy: Hello. You're on the air with New Dynamic English! 

Caller: Hello. My name is Bit. I'm from Thailand. I have a question for Maria. 


Maria: Yes, go ahead. 
Caller: You're from California, right? 
Maria: That's right. 
Bit: In California, do people speak Spanish? 
Maria: That's a good question. Some people in California speak Spanish. Many people in California speak both Spanish and English.
Kathy: Bit, I have a question for you. 
Bit: (nervous laughter) Ahh, for me? Ahh, okay. 
Kathy: Do people in Thailand speak English? 
Caller: In Thailand, people speak Thai, but some people also speak English. 
Kathy: I see. Thank you. 
Maria: Thank you for calling. 
Kathy: Maria, thank you for coming on our show. 
Maria: Thank you for inviting me. 
Kathy: We hope to see you again. 
Maria: Thank you. I'd like that. 

Music 


Vietnamese explanation 

Sau đây là phần thực tập. Quí vị nghe rồi lập lại

CUT 6 

Larry: Listen and repeat. 


Max: English.(Pause for repeat) 
Max: Do you speak English?(Pause for repeat) 
Maria: Yes, I do.(Pause for repeat) 
Maria: I speak English.(Pause for repeat) 
Max: Are you English?(Pause for repeat) 
Maria: No, I'm not.(Pause for repeat) 
Maria: I'm not English.(Pause for repeat) 
Maria: I'm American.(Pause for repeat) 
Max: Spanish.(Pause for repeat) 
Max: Do you speak Spanish?(Pause for repeat) 
Kathy: Yes, I do.(Pause for repeat) 
Kathy: I speak Spanish.(Pause for repeat) 
Max: Are you Spanish?(Pause for repeat) 
Kathy: No, I'm not.(Pause for repeat) 
Kathy: I'm not Spanish.(Pause for repeat) 
Kathy: I'm American.(Pause for repeat) 

Music 


Vietnamese explanation 

Bây giờ là phần đàm thoại giữa hai bà đang chờ ở trạm xe buýt ở phi trường Tokyo ở Nhật Bản, At the Tokyo Airport (Part 2). Quí vị học thêm thành phố Yokohama. Quí vị nghe mẩu đàm thoại trước; sau đó lập lại những câu đã nghe. 

CUT 7 

At the Tokyo Airport


Woman 1: Excuse me. Do you speak English?(short pause) 
Woman 2: Yes, I do.(short pause) 
Woman 1: Is this the bus to Yokohama?(short pause) 
Woman 2: Yes, it is.(short pause) 
Woman 1: Thank you.(short pause) 
Woman 2: You're welcome.(short pause) Woman 1: Are you from Yokohama?(short pause) Woman: No, I'm not.(short pause) 
Woman 1: Where are you from?(short pause) 
Woman 2: I'm from Korea.(short pause) 

Larry: Listen and repeat. 

Woman 1: Are you from Yokohama?(pause for repeat) 
Woman 2: No, I'm not.(pause for repeat) 
Woman 1: Where are you from?(pause for repeat) 
Woman 2: I'm from Korea.(pause for repeat) 
Woman 1: Really?(pause for repeat) 

Music


Vietnamese explanation 

Sau đây là phần phỏng vấn của Kent Moss - Man On the Street. Childcare Worker, ông Kent Moss phỏng vấn cô Barbara làm nghề giữ trẻ. 

CHILDREN'S PLAYGROUND = vườn chơi của trẻ em. 
CHILDCARE WORKER = người làm nghề chăm sóc trẻ thơ. 
DIPLOMAT = nhân viên ngoại giao. 
LANGUAGE = ngôn ngữ
ENGLISH AS A SECOND LANGUAGE = Anh ngữ như sinh ngữ hai. 
CUTE = xinh xắn
SAUDI ARABIA = xứ Ả Rập
ARABIC = tiếng Ả Rập. 
GERMANY = Đức. 
GERMAN = tiếng Đức, người Đức. 
SIERRA LEONE = tên một xứ ở Phi Châu. 
AFRICA = Phi Châu
CHINA = Trung Hoa. 

CUT 8


Kent: This is the New Dynamic English Man on the street, Ken Moss. Today I'm standing in a children's playground in Washington, D.C. Excuse me? 
Barbara: Yes? 
Kent: Are these your children? 
Barbara: My children? Well, yes and no. I'm not their mother. But I do take care of them. I'm a childcare worker. 
Kent: Oh, I see. 
Barbara: Their parents are diplomats. They come from all over the world. 
Kent: Oh, they're so cute! 
Barbara: Yes, aren't they? Ying is from China. Mohammed is from Saudi Arabia. Hans and Frista come from Germany. And Michael is from Sierra Leone. 
Kent: Sierra Leone? Where's that? 
Barbara: It's in Africa. 
Kent: I see. Do they all speak English? 
Barbara: Yes, they do. They speak English as a second language. Ying speaks Chinese and English. Mohammed speaks Arabic and English. Hans and Krista speak German and English. And Michael speaks English and French. 
Kent: Do you speak all those languages? 
Barbara: No, I don't. I only speak English. Oh excuse me! Hans, come back here! Hans, Hans... I have to go! 
Kent: OK. Nice talking to you. 

Music


Vietnamese explanation 

Quí vị vừa học xong bài 11 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.



tải về 6.44 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   72




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương