VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí BÀi số 1



tải về 6.44 Mb.
trang17/72
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích6.44 Mb.
#4364
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   72
Anh Ngữ sinh động bài 54.

Đây là chương trình Anh ngữ Sinh động New Dynamic English bài thứ 54. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong phần đầu, quí vị nghe câu đố “Question of the Week”; sau đó nghe chuyện gọi điện thoại giữ chỗ ăn trưa ở một tiệm ăn.

Ôn lại:
State = tiểu bang.
hole = lỗ
Golf = banh “gôn”, trò chơi trên sân cỏ mịn (golf course), mỗi người dùng gậy riêng (gọi là club), đánh vào trái banh (golf ball) cho rơi vào 9 hay 18 lỗ; ai đánh ít nhất mà đưa banh về đủ các lỗ và về trước thì thắng. Phần lớn sân gôn có 18 lỗ.
Golf course = sân chơi banh “gôn”.
Average = trung bình
Average American family = gia đình người Mỹ trung bình.
CUT 1

Question of the Week.


Larry: Question of the Week. .
Max: This week’s question is How many? .
Max: Now it’s time to answer last week’s question. The question is: How many? Listen carefully. How many? Kathy, are you ready to play Question of the Week? .
Kathy: Yes, I am. .
Max: OK. Here’s your first question. Question number one: How many states are there in the United States? How many states are there in the United States? .
Kathy: I know that. There are fifty states in the United States. .
Max: That’s right. Fifty states. Now question number 2: How many holes are there in a golf course? How many holes are there in a golf course? .
Kathy: A golf course? Let’s see. I don’t play golf. But I think there are ...18. Is it 18? .
Max: Yes, you’ve got it. There are 18 holes in a golf course. Ready for question 3? .
Kathy: Sure, go ahead. .
Max: Question number 3: How many children are there in an average American family? How many children are there in an average American family? .
Kathy: The average American family? I’d say two or three. Let’s say two. .
Max: Two is correct. The average American family has two children. You did very well. .
Kathy: Thank you. .
Max: Thanks for playing our game. .
MUSIC

Vietnamese Explanation

Sau đây chúng ta nghe câu chuyện giữa bài Story Interlude:
Kathy looks for a vegetarian restaurant = Kathy muốn tìm tiệm bán đồ ăn chay.
Vegetarian = người ăn chay.
vegetable = rau.
Meat = thịt.
Steak = thịt thái từng miếng dầy để nướng hay rán, thường chỉ thịt bò = beefsteak; nhưng chữ steak cũng chỉ thịt lợn/heo hay cá cắt từng miếng lớn và dầy. Khi ăn dùng dao có răng cưa để thái cho dễ gọi là steak knife. Tiệm ăn chuyên làm thịt bò nướng hay rán gọi là Steak house.
a recommendation = lời giới thiệu. Động từ to recommend = suggest. Can you recommend a good restaurant? = bạn có biết tiệm ăn nào ngon chỉ cho tôi không?
They serve delicious vegetarian food = tiệm ấy dọn nhiều món ăn chay ngon.
We’ll give it a try = chúng tôi sẽ tới ăn thử xem.
folks = people = guys = tiếng thân mật nghĩa là “mấy người, các bạn”.
Favorite = ưa thích nhất.
Chuckle = cười nhẹ.
CUT 2

[tiếng giấy xột xoạt, tiếng bấm nút]


Larry: Well, folks, we’re off the air.
Max & Kathy: Thanks, Larry.
Kathy: Say, Max, I’m going out to dinner this weekend with my friend Anne.
Kathy: Can you recommend a good restaurant?
Max: Sure. How about Sutter’s Steak House? It’s my favorite restaurant.
Kathy: It sounds good...but I’m a vegetarian.
Max: Oh, I didn’t know you were a vegetarian. I’m a meat eater myself. And my son, well, he eats hamburgers, hamburgers, hamburgers!
[Tiếng mở cửa, tiếng kéo ghế trên sàn]
Kathy: Well, I love all vegetables. And sometimes I’ll eat fish.
Eliz: Hi everyone! What’s up?
Max: Elizabeth, do you know a nice vegetarian restaurant?
Eliz: (chuckles) For you, Max? Mr. Steak?
Kathy: I’m the vegetarian here. I’m looking for a place for dinner this weekend.
Eliz: Oh, I ate at a great place. It’s called “The Garden.” They serve delicious vegetarian food. And they serve fish too.
Kathy: Sounds perfect.
Eliz: It’s nice. And it’s not too expensive.
Kathy: Well, we’ll give it a try. Thanks for the recommendation.
Eliz: You’re welcome.
Larry: Ready for Functioning in Business.
MUSIC

Vietnamese Explanation

Sau đây là phần Functioning in business, một lớp về thương mại trình độ trung cấp, chú trọng về các tập tục và lối làm việc trong thương trường. Bài học hôm nay là “Confirming Plans, Part 1, hỏi lại cho chắc những dự tính, phần 1.” Phần chương trình này chú trọng vào cách hỏi để dành chỗ trước hay đổi ngày giờ hẹn tại nhà hàng, this program focuses on making and changing restaurant reservations.
Xin nghe trước mấy chữ trong đoạn tới:
a boss = người xếp, người chủ, cấp chỉ huy.
to make a reservation = dành trước. [to reserve a table]
to arrange a meeting = hẹn trước ngày giờ gặp.
Business lunch = bữa ăn trưa và bàn công việc.
Bây giờ nghe ông Epstein hẹn dành chỗ trước ở nhà hàng.
CUT 3

Interview: Epstein. Making reservations for business lunch.


Larry: Phone interview.
Eliz: On today’s program I’ll be taking with Michael Epstein. Mr. Epstein is in his office, in San Jose, California.
[tiếng điện thoại reo]
Eliz: Hello, Mr. Epstein.
Epstein: Hello.
Eliz: The last time we talked, we discussed your phone call with Mr. Blake.
Epstein: Yes, that’s right. He and I talked on Monday, just after he arrived in San Francisco. And then, on Tuesday, Mr. Blake and I had lunch together. Afterwards, we drove around San Francisco.
Eliz: You told him that you were going to arrange a meeting with your boss, Ms. Shirley Graham.
Epstein: For a lunch meeting on Wednesday, yes. I made a reservation for 12:15 on Wednesday, at a nice little restaurant in San Mateo.
Eliz: San Mateo?
Epstein: Yes, it’s just south of the San Francisco Airport.
Eliz: Now, let’s listen to your phone call to the restaurant. We’ll see how you made the reservation.
MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần tới quí vị nghe ông Epstein hẹn dành chỗ trước ở nhà hàng. Để ý đến ngày giờ hẹn, và số người tới ăn. Ông cũng xin dành một bàn yên tĩnh để trong khi ăn còn bàn công chuyện.
I’d like to make a reservation for tomorrow at 12:00 = Tôi muốn dành chỗ trước vào 12 giờ trưa mai.
I do have a table at 12:15 = chúng tôi có bàn trống lúc 12:15. [do dùng để nhấn mạnh]
How would that be? = Như vậy có tiện không?
That would be just fine = Được.
Could I have a quiet table, please? = Xin cho chúng tôi ngồi chỗ yên tĩnh được không?
We’ll be discussing business = chúng tôi sẽ bàn công chuyện.
Xin nghe ông Epstein gọi điện thoại dành chỗ trước ở nhà hàng Jackson Grill. [grill = vỉ hay mặt lò nướng]
CUT 4

Dialog: Lunch reservation.


Larry: Dialog.
Larry: Let’s listen in while Mr. Epstein calls the Jackson Grill to make a reservation for lunch.
Woman: Jackson Grill. Can I help you?
Epstein: Yes, I’d like make a reservation for tomorow at 12:00.
Woman: For how many people?
Epstein: There will be three of us.
Woman: Let’s see. I’m sorry, but I don’t have table at 12:00. I do have a table at 12:15. How would that be?
Epstein: That would be just fine. Could we have a quiet table, if possible? We’ll be discussing business.
Woman: I’m sure we can arrange that. Could I have your name, please? Epstein: Sure, it’s Epstein. Mike Epstein.
Woman: Could you please spell that?
Epstein: Certainly. It’s Epstein...E - P - S - T - E - I - N.
Woman: OK. Mr. Epstein. We’ll see you tomorrow, Wednesday, at 12:15.
Epstein: Thank you.
MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần Variations, quí vị nghe cách nói một ý bằng hai cách. Thí dụ trong câu,"I’d like to make a reservation for tomorrow at 12:00,” thì có thể nói, “I’d like to reserve a table for tomorrow at 12:00.”
CUT 5

Larry: Variations. Listen to these variations.


Eliz: Yes, I’d like to make a reservation for tomorrow at 12:00.
Larry: I’d like to reserve a table for tomorrow at 12:00.(pause)
Eliz: For how many people?
Larry: How many people will there be?(pause)
Eliz: How would that be?
Larry: Would that be OK?(pause)
Eliz: Could we have a quiet table, if possible?
Larry: Would it be possible for us to have a quiet table?(pause)
Eliz: Could I have your name, please?
Larry: Could you please give me your name?(pause)
Vietnamese Explanation

Trong phần tới, cô Elizabeth phỏng vấn ông Epstein xem ông có hẹn ăn trưa được không.


To confirm = hỏi lại cho chắc. Tương tự: To check, make sure = hỏi kỹ lại.
CUT 6

Interview: Epstein, lunch plans.


Eliz: You were able to get a table for 12:15.
Epstein: That’s right. They were busy at 12:00. So I needed to check with Ms. Graham to confirm that this time was good for her. And then I needed to confirm the time with Mr. Blake.
Eliz: Well, Mr. Epstein, that’s all for today. Thank you very much for being on our show.
Epstein: It’s been my pleasure.
Eliz: Let’s take a short brake.
MUSIC

Vietnamese Explanation

Quí vị vừa học xong bài học thứ 54 trong chương trình Anh ngữ Sinh Động, New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặïp lại trong bài học kế tiếp.

Anh Ngữ sinh động bài 55.

Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh Động, New Dynamic English, bài 55. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Mở đầu bài học, quí vị luyện nghe hiểu bằng cách nghe một câu hỏi, sau đó nghe một mẩu đàm thoại mà câu trả lời nằm trong mẩu đàm thoại ấy, rồi nghe lại câu hỏi và thử trả lời khi nghe tiếng chuông. Khi nghe câu trả lời đúng, quí vị lập lại. Sau đó, quí vị nghe Gary Engleton chỉ cách dành chỗ trước ở nhà hàng và cách xin hủy bỏ hẹn trước.

CUT 1

Language Focus: Questions Based on Dialog.


Larry: Questions. Listen to the questions.
Eliz: How many people will attend the lunch meeting?(short pause)
Larry: Now listen to the dialog.
Woman: Jackson Grill. Can I help you?
Epstein: Yes, I’d like to make a reservation for tomorrow at 12:00.
Woman: For how many people?
Epstein: There will be three of us.
Eliz: How many people will attend the lunch meeting?(ding)( pause for answer)
Eliz: There will be three people: Mr. Epstein, Mr. Blake and Ms. Graham.(short pause)
Larry: Listen to the question.
Eliz: Is there a table available at 12:00?(short pause)
Larry: Now listen to the dialog.
Woman: Let’s see. I’m sorry, but I don’t have a table at 12:00.
Woman: I do have a table at 12:15.
Woman: How would that be?
Epstein: That would be just fine.
Larry: Listen to the question again and say your answer after the bell.
Eliz: Is there a table available at 12:00?(ding) (pause for answer)
Eliz: No. There isn’t a table available at 12:00.
Eliz: But there is one available at 12:15.(short pause)
MUSIC

Vietnamese explanation

Trong phần mách giúp về văn hóa, quí vị nghe Gary chỉ cách dành chỗ trước tại nhà hàng, Culture Tips - Making Reservations. Today’s Culture Tip answers the question: How do I make a reservation at an American restaurant? Hôm nay, mục mách giúp trả lời câu hỏi: “Làm thế nào để dành chỗ trước ở một nhà hàng Mỹ?”
To cancel a reservation = bỏ buổi hẹn trước.
As soon as possible = càng sớm càng tốt.
What if my plans change? = Thế nếu dự tính của tôi thay đổi thì làm thế nào?
They’ll ask for your name, the time, and the number of people in your group = Họ sẽ hỏi tên bạn, ngày giờ hẹn ăn, và số thực khách trong nhóm của bạn.
Some restaurants will try to call you if you don’t show up = Một vài nhà hàng còn tìm cách gọi điện thoại cho bạn nếu bạn không đến.
Show up = đến (dự).
Popular = nổi tiếng.
CUT 2

Culture tips: Making Reservations.


Larry: Culture tips.
Eliz: Hello, everyone, and welcome again to “Culture Tips” with Gary Engleton.
Gary: Welcome, everybody!
Eliz: Well, Gary, we have an e - mail question about American restaurants.
Gary: What’s the question?
Eliz: The question is:”How do I make a reservation at an American restaurant?”
Gary: It’s not difficult.. They’ll ask for your name, the time, and the number of people in your group. Some very popular restaurants will also ask for your phone number.
Eliz: Why is that?
Gary: So that they can call you on the day of your reservation to confirm the reservation.
Eliz: What if my plans change? What if I have to change or cancel the reservation?
Gary: Then you should call the restaurant as soon as possible. Some restaurants will try to call you if you don’t show up.
Gary: So it’s important to cancel if you cannot be there.
Eliz: Thank you, Gary!
Gary: My pleasure!
MUSIC

Vietnamese Explanation

Tiếp theo đây là phần tập làm đủ câu. Quí vị nghe một câu còn thiếu một phần; quí vị hãy điền cho câu đầy đủ ý nghĩa bằng chữ hay nhóm chữ vừa học. Sau đó, khi nghe câu trả lời đúng, quí vị hãy lập lại.
CUT 3

Language Focus: Sentence Completion.


Larry: Sentence completion.
Larry: Listen. Complete the sentence.
Eliz: When you make a reservation, the restaurant will always ask you for your name, the time for the reservation, and...(ding) (pause for answer)
Eliz:...the number of people in your group.
Eliz: They will always ask you for the number of people in your group.
Eliz: If you have a reservation, and you cannot go to the restaurant, you should... (ding) (pause for answer)
Eliz:...cancel the reservation.
Eliz: You should cancel the reservation.
MUSIC

Vietnamese Explanation

Business dialog: Canceling a reservation. Đàm thoại thương mại: Hủy bỏ chỗ dành trước.
Trong đoạn kế tiếp, ta nghe Susan Weatherby hủy bỏ chỗ dành trước ở nhà hàng Softstone Cafe vì bà sẽ đi vắng.
We’ll be listening to a woman canceling a reservation = chúng ta sẽ nghe một bà gọi điện thoại hủy bỏ chỗ hẹn trước tại nhà hàng.
Out of town = đi ra khỏi tỉnh mình ở, đi vắng xa.
Later in the month = vào dịp khác trong tháng.
I’m very sorry, but I’m going to have to cancel the reservation = tôi rất ân hận, nhưng tôi phải hủy bỏ buổi hẹn ăn.
Would you like to make a reservation for another time? = Bà có muốn dành chỗ trước vào hôm khác không?
I’m not exactly sure when I will be back = tôi không chắc này nào trở về.
Sometime = vào một hôm nào đó.
I appreciate your calling = cám ơn bà đã gọi cho hay.
CUT 4

Business Dialog: Canceling a reservation.


Eliz: Let's listen to today's Business Dialog. We’ll hear a woman canceling a restaurant reservation.
[Tiếng điện thoại]
Man: Softstone Cafe. How can I help you?
Woman: Yes, this is Susan Weatherby. I have a reservation for Thursday evening, the 21st, at 8:00.
Man: For four people? Yes, I have it here.
Woman: Well, I’m very sorry, but I am going to have to cancel the reservation. I’ll be out of town that week.
Man: OK, I see. Would you like to make a reservation for another time, later in the month?
Woman: Well, I’m not exactly sure when I’ll be back.
Man: OK. I’ve canceled your reservation for the 21st. I appreciate your calling.
Woman: No problem. I look foward to coming to your restaurant sometime next month.
Man: We’ll be looking forward to seing you. Thanks again for calling.
Woman: Thank you.
MUSIC

Vietnamese Explanation

Tiếp sau đây là phần thực tập. Quí - vị nghe rồi lập lại những câu vừa nghe ở đoạn trước. Đó là ba câu dài. Quí vị sẽ nghe từng phần. Nghe nguyên câu trước:
I have a reservation for Thursday evening, the 21st, at 8:00. = Tôi có bàn dành trước vào tối thứ Năm, ngày 21, lúc 8 giờ.
Bây giờ nghe từng phần nối thêm vào cuối câu.
- At 8:00
- the 21st, at 8:00
- Thursday evening, the 21st, at 8:00
- I have a reservation for Thursday evening, the 21st, at 8:00.
Tương tự:
I’m very sorry, /but I’m going to have/ to cancel/ the reservation.
Would you like to /make a reservation/ for another time/ later in the month?
MUSIC

CUT 5


Language Focus: Focus on Functions: Making and canceling reservations.
Larry: Focus on Functions. Reservations.
Larry: Listen and repeat.
Eliz: I have a reservation.(pause for repeat)
Eliz: I have a reservation for Thursday evening, the 21st.(pause for repeat)
Eliz: I have a reservation for Thursday evening, the 21st, at 8:00.(pause for repeat)
Eliz: I’m very sorry.(pause for repeat)
Eliz: I’m very sorry, but I’m going to have to cancel.(pause for repeat)
Eliz: I’m very sorry, but I’m going to have to cancel the reservation. (pause for repeat)
Eliz: Would you like to make a reservation?(pause for repeat)
Eliz: Would you like to make a reservation for another time?(pause for repeat)
Eliz: Would you like to make a reservation for another time later in the month?(pause for repeat)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần sắp tới, ta nghe Gary chỉ cách hẹn chỗ trước ở nhà hàng; ông cũng chỉ cho ta cách xin lỗi (make an apology), cách yêu cầu ( make a request), cách hỏi lại cho chắc (confirm a reservation, ask for confirmation). An apology = lời xin lỗi (plural: apologies)
I’d like = tôi muốn.
I’m sorry = tôi ân hận
Could ...Could we have a quiet table, please? = Xin cho chúng tôi một bàn yên tĩnh, được không?
CUT 6

UPBEAT MUSIC


Larry: Gary's tips: Review: Reservations.
Larry: Larry’s Tips.
Eliz: Now it's time for Gary's Tips with Gary Engleton!
Gary: Hello, Elizabeth! Today I’ll be talking about restaurant reservations. We’ll see that the people use a lot of language functions we’ve been studying: requests, apologies, confirmations.
In Mr. Epstein’s conversation, we heard him making a reservation at the Jackson Grill.
He begins with a request, using the expression “I’d like...”
Epstein: Yes, I’d like to make a reservation for tomorrow at 12:00.
Gary: The woman at the restaurant makes an apology, beginning with “I’m sorry, but...”
Woman: I’m sorry, but I don’t have a table at 12:00.
Gary: She then asks for confirmation, using the expression “How would that be?”
Woman: How would that be?
Epstein: That would be just fine.
Gary: He then requests a quiet table, using the expression “Could we...?”
Epstein: Could we have a quiet table, if possible?
Epstein: We’ll be discussing business.
Woman: I’m sure we can arrange that.
Gary: Finally, the woman confirms the reservation, by repeating back the information.
Woman: OK, Mr. Epstein. We’ll see you tomorrow, Wednesday, at 12:15.
Gary: Thank you for joining us today for Gary’s Tips. We’ll see you again next time.
Eliz: Thanks, Gary.
MUSIC

Eliz: Well, our time is up. Tune in again next time for Functioning in Business. See you then!


Vietnamese Explanation

Quí vị vừa học xong bài 55 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.



Anh Ngữ sinh động bài 56.

Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English bài thứ 56. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ gặp ông Max và cô Kathy là hai người phụ trách chương trình Anh ngữ căn bản nhằm giúp quí vị hiểu thêm về người Mỹ và văn hóa Mỹ. Chủ đề của bài học hôm nay là câu What time do you get up ? = Bạn ngủ dậy lúc mấy giờ? Bài học hôm nay chú trọng về thời biểu hàng ngày (daily schedules) tức là những chuyện thường làm trong ngày và vào giờ nào trong ngày (This lesson focuses on habitual actions and times of the day).

A daily schedule = thời biểu hàng ngày.
What time do you get up? = Bạn ngủ dậy lúc mấy giờ?
I get up at 6:45 = tôi dậy lúc 6 giờ 45 sáng.
Eat breakfast = ăn sáng.
I work five days a week, Monday through Friday = tôi làm việc năm ngày mỗi tuần, từ thứ hai đến hết thứ sáu.
I don’t work on weekends = tôi không làm việc vào cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật)
Leave home = ra khỏi nhà.
MUSIC

CUT 1


Larry: Today’s unit is What Time Do you Get Up? In this unit we will learn about daily schedules. This lesson focuses on habitual actions and times of day.
MUSIC

Kathy: How are you doing, Max?


Max: Fine. How are you?
Kathy: Good. I’m good.
Max: Who’s our guest today?
Kathy: Bob Harris is back with us today.
Max: And what are we going to talk about?
Kathy: We’re going to talk about his daily schedule.
Max: Good. OK!
MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần tới, quí vị nghe đoạn phỏng vấn Bob Harris, nhân viên sở bưu điện về những việc thường nhật của ông.
Để ý đến hình thức ngôi thứ ba số ít của động từ; như talks, gets up; eats breakfast, gets to work; leaves work, reads newspapers. Cũng ôn lại về hình thức chủ hữu - possessives. Ôn lại: nhân viên bưu điện gọi là postal worker; “người đưa thư” mail carrier để chỉ chung người đưa thư nam hay nữ. Trưởng ty bưu điện gọi là postmaster (dù là đàn ông hay đàn bà), hay post office manager); tổng giám đốc bưu điện Mỹ gọi là Postmaster general.
CUT 2

Interview: Bob Harris: What time do you get up?


Larry: Interview.
Bob Harris talks about his daily schedule.
He gets up at 6:45 and he eats breakfast at 7:15.
Listen for the bell, then say your answer.
Kathy: Now it’s time for today’s interview. Our guest today is Bob Harris.
Bob is married and has two children. His wife’s name is Sandra. Welcome back, Bob. You work at the post office, right?
Bob: That’s right.
Kathy: Do you work every day?
Bob: I work five days a week: Monday through Friday. I don’t work on weekends.
Kathy: Let’s talk about your daily schedule, okay?
Bob: OK.
Kathy: What time do you get up?
Bob: Oh, I get up at...6:45..
Kathy: Do you usually eat breakfast?
Bob: Yes, I do. We eat breakfast at 7:15. We all eat breakfast together.
Kathy: When do you leave your house?
Bob: I leave at...oh, about 7:45.
Kathy: And when do you get to work?
Bob: I get to work at 8:45.
Kathy: Our guest today is Bob Harris. We’ll talk more after our break. This is New Dynamic English
MUSIC

Vietnamee Explanation

Trong phần sắp tới, Language Focus, quí vị nghe rồi lập lại theo nhịp.
CUT 3

Language Focus: Repeat with a Beat: When does he get up?


Larry: Listen and repeat.
Max: When does Bob get up? (pause for repeat)
Max: He gets up at 6:45. (pause for repeat)
Max: When does he eat breakfast? (pause for repeat)
Max: He eats breakfast at 7:15. (pause for repeat)
Max: When does he leave his house? (pause for repeat)
Max: He leaves his house at 7:45. (pause for repeat)
Max: When does he get to work? (pause for repeat)
Max: He gets to work at 8:45. (pause for repeat)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Kathy tiếp tục hỏi thêm về công việc hàng ngày của Bob Harris.
Newspaper = nhật báo, báo hàng ngày
Before = trước khi
After = sau khi.
After work = sau khi làm việc.
Watch the news = nghe tin tức trên vô tuyến truyền hình.
News(sing.) = tin tức.
After dinner, I usually read the newspaper = sau bữa tối, tôi thường đọc báo.
Stop working = ngưng làm việc.
Go shopping = đi mua đồ.
CUT 4

Kathy: Our guest today is Bob Harris. Bob works in the post office. Het gets to work at 8:45 in the morning.


Bob: And I start working at 9:00.
Kathy: What do you do after work?
Bob: Well, I stop working at 5:00 And I usually leave around 5:15.
Kathy: What do you do then?
Bob: Sometimes I go shopping after work...before I go home. I get home around 6:30 in the evening. We eat dinner around 7:00.
Kathy: And after dinner?
Bob: After dinner, I usually read the newspaper.
Kathy: You don’t read the newspaper in the morning...before you go to work?
Bob: No, I don’t. I don’t have time in the morning.
Kathy: What time do you usually go to bed?
Bob: I go to bed around 11:00, after I watch the news on TV.
Kathy: Thank you, Bob. We’ll talk more after our break. This is New Dynamic English.
MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần tới Language Focus, quí vị nghe một câu, rồi nghe câu hỏi, và trả lời khi nghe tiếng chuông. Nhớ là câu trả lời nằm trong câu quí vị đã nghe lần đầu.
CUT 5

Language focus: Listen and answer. What time does he stop working?


Larry: Listen and answer. Listen for the bell, then say your answer.
Max: Bob leaves work at 5:15. (short pause)
Max: What time does he leave work? (ding) (pause for answer)
Max: He leaves work at 5:15. (longer pause)
Max: He gets home around 6:30. (short pause)
Max: What time does he get home? (ding) (pause for answer)
Max: He gets home around 6:30. (longer pause)
Max: He eats dinner around 7:00. (short pause)
Max: What time does he eat dinner? (ding) (pause for answer)
Max: He eats dinner around 7:00. (longer pause)
Max: He goes to bed around 11:00. (short pause)
Max: What time does he go to bed? (ding) (pause for answer)
Max: He goes to bed around 11:00. (longer pause)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Tiếp theo đây là phần điện thư e - mail:
How do you get to work? = Bạn đi đến sở làm bằng phương tiện gì?
Bob Harris nói về phương - tiện ông dùng để tới sở làm.
I drive my car = tôi lái xe hơi của tôi.
How long does it take to get to work? = Lái xe tới sở mất bao lâu?
It takes about an hour = mất chừng một giờ.
Rush hour = giờ đông xe cộ.
Traffic = xe cộ [không có s]. Nhiều xe cộ thì nói a lot of traffic.
Sau phần đàm thoại giữa Kathy và Bob là phần nghe và lập lại.
MUSIC

CUT 6


Kathy: It’s time to check our e - mail. We have an e - mail from Martin in Toronto. His question is: How do you get to work?
Bob: I drive. I drive my car.
Kathy: How long does it take?
Bob: How long does it take me to get to work?
Kathy: Yes.
Bob: Oh, about an hour. It takes about an hour. I leave the house at 7:45 and I get to work at 8:45.
Kathy: An hour? That’s pretty long.
Bob: I know. It’s not far...but there’s usually a lot of traffic.
Kathy: I see. Rush hour. Thank you for being our guest today, Bob.
Bob: My pleasure.
Kathy: Let’s take a short break.
MUSIC

Language Focus. Repeat with Music: How does he get to work?


Larry: Listen and repeat.
Max: How does Bob get to work? (pause for repeat)
Max: He drives his car. (pause for repeat)
Max: How long does it take him to get to work? (pause for repeat)
Max: It takes about an hour. (pause for repeat)
Max: What time does he leave his house? (pause for repeat)
Max: He leaves his house at 7:45. (pause for repeat)
Max: What time does he get to work? (pause for repeat)
Max: He gets to work at 8:45. (pause for repeat)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Tiếp sau đây là phần Đàm thoại hàng ngày Daily Dialog: A Telephone Invitation, Part 2. Holly mời Sue đi xem phim. How about Saturday night? tối thứ bẩy được không? What time does it start? Phim bắt đầu lúc mấy giờ?
CUT 7

Larry: Daily Dialog: A Telephone Invitation (Part 2)


Holly calls Sue to invite her to go to the movies on Saturday night.
Larry: Listen to the conversation. [Tiếng điện thoại reo]
Sue: Hello? (short pause)
Holly: Hi, Sue. (short pause)
Sue: Oh, hi Holly. (short pause)
Holly: What are you doing this weekend? (short pause)
Sue: Not much. (short pause)
Holly: Would you like to go to a movie? (short pause)
Sue: A movie? Sure, I’d love to. (short pause)
Holly: Great! (short pause)
Holly: How about Saturday night? (short pause)
Sue: Yes, that’s fine. (short pause) Holly: There’s a good movie at the Plaza. (short pause)
Sue: What time does it start? (short pause)
Holly: I think it starts at 7:00. (short pause)
Sue: That’s good for me. (short pause)
Larry: Listen and repeat.
Holly: How about Saturday night? (pause for repeat)
Sue: Yes, that’s fine. (pause for repeat)
Holly: There’s a good movie at the Plaza. (pause for repeat)
Sue: What time does it start? (pause for repeat)
Holly: I think it starts at 7:00. (pause for repeat)
Sue: That’s good for me. (pause for repeat)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Tiếp theo quí vị nghe phần Man on the Street Ken Moss phỏng vấn một người nhân viên coi về canh gác một công hay tư sở (security guard) ở khu Georgetown trong Washington, D.C.
Sandwich = bánh mì mềm nhân thịt và phó mát.
On one’s way = trên đường.
On my way to work = trên đường tôi tới sở
On her way to work = trên đường cô ấy đến sở
On my way home = trên đường tôi về nhà
On his way home = trên đường ông ấy về nhà.
A piece of fruit = trái cây.
Georgetown is the oldest part of Washington = khu Georgetown là khu lâu đời nhất ở Hoa Thịnh Đốn.
CUT 8

Larry: Man on the Street.


UPBEAT MUSIC

A security guard talks about his daily schedule. He goes to work at 11 o’clock at night.


Kent: This is the Dynamic English Man on the Street, Kent Moss. Today I’m standing on Wisconsin Avenue in Georgetown. Georgetown is the oldest part of Washington, D.C. Excuse me, Sir?
Man: Yes.
Kent: Are you on your way to work?
Man: Well, actually, I’m on my way home.
Kent: But it’s eight o’clock in the morning!
Man: Yes. I work at night. I’m a security guard.
Kent: A security guard?
Man: That’s right. I go to work at 11:00 at night. And work until 7:00 in the morning. Then I eat breafast, and go home.
Kent: Then do you go to bed and sleep all day?
Man [laugh] Yes. I usually go to bed around ten or eleven in the morning.
Kent: When do you get up?
Man: I get up around five...in the evening.
Then I eat another breakfast.
Kent: Really? You eat two breakfasts?
Man: Well, I like breakfast. I usually bring a sandwich to work. And maybe a piece of fruit. Sorry, but I have to go. It’s been nice talking with you.
Kent: Thank you.
Vietnamese Explanation

Quí vị vừa học xong bài 56 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.





tải về 6.44 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   72




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương