VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí BÀi số 1



tải về 6.44 Mb.
trang16/72
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích6.44 Mb.
#4364
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   72
Anh Ngữ sinh động bài 51.

Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh động New Dynamic English bài 51. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ nghe phần câu đố trong tuần về cách nhận ra chữ đánh vần; sau đó là câu chuyện giữa bài Story Interlude về người anh em bí mật của Max; sau đó là phần Functioning in Business về checking in ghi tên nhận phòng ở khách sạn; phần tiếp là về cách lĩnh chi phiếu và đổi tiền ngoại quốc. Phần đầu nghe đánh vần rồi đoán chữ gì.

MUSIC

CUT 1


Question of the Week (question): What does it spell?
Larry: Question of the Week!
UPBEAT MUSIC

Max: This week’s question is “What does it spell?”


Listen carefully. What does it spell? We’ll have the answers on our next show.
Question 1: K - A - T - H - Y. What does it spell? K - A - T - H - Y.
Qusetion 2: F - R - A - N - C - E. What does it spell? F - R - A - N - C - E.
Qusetion 3: S - I - S - T - E - R. What does it spell? S - I - S - T - E - R.
Qusetion 4: T - E - A - C - H - E - R. What does it spell? T - E - A - C - H - E - R.
We’ll have the answers on our next show.
Larry: A Question for You.
Max: Now here’s a question for you.
Larry: Listen for the bell, then say your answer.
Max: Do you like your work?(ding)(pause for answer)
Max: Unh - huh. Thank you.
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần kế tiếp Story Interlude câu chuyện giữa bài, quí vị nghe Max mời Kathy đi ăn trưa và Max chờ người nhận là em trai đến thăm.
Restaurant = nhà hàng, tiệm ăn.
Block = dãy phố.
Block = chiều dài bằng dãy nhà giữa hai đường phố; còn có nghĩa là những dãy nhà nằm giữa bốn đường phố.
Let’s go some other time = chúng ta hãy đi vào dịp khác.
Any news with your so called brother? = có tin gì thêm về người mà anh gọi là em trai của anh?
CUT 2

Story Interlude.


Elizabeth talks about her date with Boris.
Larry: And...we’re off the air. Good show, guys.
Max: Great show.
Kathy: Thanks. You were great too.
Max: Would you like to have lunch? There’s a new restaurant few blocks from here.
Kathy: No, I don’t think I can. I’m...busy...
Max: Oh, what are you up to? [bạn đang có chuyện gì vậy?]
Kathy: Well, I really can’t say.
Max: Oh...a secret!
Kathy: No, not really. It’s just...
Max: That’s OK. If you don’t want to tell me...
Lathy: Let’s go some other time. By the way, any news with your so called brother?
Max: Yes, he called back. And he’s coming to Washington.
Kathy: When?
Max: Tonight.
Kathy: Oh no!
Max: Oh, yes.
Larry: Quiet please, everyone. Ready for Functioning in Business.
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Phần sắp tới, Functioning in Business, là một chương trình Anh Ngữ Thương mại trung cấp chú trọng về các tập tục và lối làm việc trong thương trường. Bài học hôm nay là Checking In, Part 6 - ghi tên nhận phòng tại khách sạn, phần 6. Hôm nay chúng ta tiếp tục chương trình về một chuyến thương vụ quan trọng (an important business trip). Chúng ta nghe ba người. Đó là Charles Blake, làm cho hãng International Robotics chế tạo máy điện tử thay người; Michael Esptein làm cho hãng Advanced Technologies và Shirley Graham cũng làm cho hãng Advanced Technologies. Đoạn tới quí vị nghe phần “Checking In, Part 6” - ghi tên nhận phòng ở khách sạn, phần 6. Cũng học cách từ chối. This program focuses on refusing. Chương trình này chú trọng vào cách từ chối.
to refuse = từ chối. Danh từ: a refusal = một lời từ chối.
a bank manager = quản lý ngân hàng.
bank teller = nhân viên nhà băng lo việc nhận, và phát tiền.
exchange rate = hối xuất ngoại tệ.
To exchange something for something else = trao đổi.
foreign currency = tiền ngoại - quốc.[số nhiều currencies]
change money = đổi tiền.
cash a check = lĩnh chi phiếu
foreign business travelers = du khách kinh doanh ngoại quốc.
personal check = chi phiếu cá nhân.
an out of town check = chi phiếu của người không có trương mục trong nhà băng mình muốn lĩnh tiền, thường ở tỉnh khác.
cashier’s check = ngân phiếu bảo đảm của nhà băng.
British pound = đồng bảng Anh.
bills = tiền giấy.
coins = tiền xu, hào, bạc đồng.
customer = thân chủ, khách.
against the bank policy = trái qui luật ngân hàng.
fee = lệ phí.
CUT 3

Larry: interview.


We’ll talking about changing money and cashing checks = chúng ta nói về đổi tiền và lĩnh tiền bằng ngân phiếu.
People can exchange dollars for all the major foreign currencies at our bank = người ta có thể đổi tiền từ Mỹ kim sang tất cả những tiền ngoại quốc chính ở ngân hàng chúng tôi.]
Eliz: Our guest today is Ms. Bailey. Ms. Bailey is a manager at Universal Bank. Welcome to the program, Ms. Bailey.
Bailey: Thank you very much.
Eliz: Today we’re going to talk about money and business travel. We’ll be talking about changing money and cashing checks. Ms. Bailey, does your bank handle foreign currency?
Bailey: Oh, yes. People can exchange dollars for all the major foreign currencies at our bank. We also get a lot of foreign business travelers who want to change their money for dollars.
Eliz: Can they get good exchange rates at your bank?
Bailey: Well, yes. The rates are quite good, but there is a fee for exchanging currency. Eliz: Ms. Bailey, I have a recording of a conversation between a bank teller and a Bristish customer. The customer changes some money and tries to cash a personal check. The bank teller refuses to cash his check. Shall we listen to the conversation?
Bailey: Sure. Let’s listen.
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong đoạn trên, quí vị nghe lại hai câu: We’ll be talking about changing money and cashing checks = chúng ta sẽ nói về đổi tiền và lĩnh ngân phiếu và People can exchange dollars for all the major foreign currencies at our bank = người ta có thể đổi mỹ kim sang tất cả những tiền ngoại quốc chính ở ngân hàng chúng tôi.
Trong đoạn tới, quí vị nghe lại đoạn điện đàm thâu băng giữa một thân chủ (khách hàng) người Anh muốn lĩnh tiền bằng chi - phiếu cá nhân và người phát và thâu ngân từ chối.
To cash a check = lĩnh chi phiếu.
a personal check = chi phiếu cá nhân.
an out of town check = chi - phiếu mà người lĩnh không có trương mục ở nhà băng mình muốn lĩnh tiền.
Can I change British pounds for American dollars here? = tôi có thể đổi bảng Anh lấy Mỹ kim ở đây không?
How much would you like to change? = ông muốn đổi bao nhiêu?
It’s very important that I cash this check = tôi rất cần lĩnh chi phiếu này.
The manager is out right now = người quản - lý hiện không có mặt.
policy = qui luật.
bank policy = qui luật của ngân hàng.
CUT 4

Dialog: Attempting to cash a check.


Larry: Dialog
This conversation takes place between a bank teller and a British customer = cuộc đối thoại xẩy ra giữa người thâu phát ngân nhà băng và một thân chủ người Anh.
He would like to exchange British pounds for American dollars = ông ta muốn đổi bảng Anh sang Mỹ kim.
He would also like to cash a personal check = ông ấy cũng muốn lĩnh chi phiếu cá nhân của ông.
Bank teller: May I help you?
Customer: Yes, Can I change British pounds for American dollars?
Bank teller: Yes, certainly sir. How much would you like to change?
Customer: One hundred pounds please.
Bank teller: Just one moment.
[tiếng bàn máy điện toán]
Bank teller: That comes to one hundred sixty eight dollars and forty five cents. Here you are, sir.
[tiếng tiền giấy và tiền xu]
Customer: Thank you very much.
Bank teller: Is there anything else I can help you with?
Customer: Yes, please. ould I cash this personal check from my London bank?
Bank teller: I’m afraid that isn’t possible. Our policy is that we do not cash out of town checks.
Customer: It’s very important that I cash this check.
Bank teller: Yes, I understand, but it’s against bank policy.
Customer: Could I see the manager, please?
Bank teller: I’m sorry, but the manager, Mr. Grover, is out right now. The assistant manager, Ms. Grace, is in. Would that be all right?
Customer: Yes. That’s fine. Thank you.
Bank teller: Certainly. One moment please.
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới Language Focus: Listen and Repeat – Variations, quí vị nghe nói một câu bằng hai cách, nghe trước rồi lập lại.
CUT 5

Larry: Variations. Listen to these variations


Eliz: Can I change British pounds for American dollars?
Larry: Can I exchange British pounds for American dollars?(pause)
Eliz: How much would you like to change?
Larry: How many pounds would you like to change?(pause)
Eliz: Could I cash this personal check from my London bank?
Larry: Is it possible to cash this personal check from my London bank?(pause)
Eliz: It’s very important that I cash this check.
Larry: I really need to cash this check.(pause)
Eliz: It’s against bank policy.
Larry: Our bank policy doesn’t allow it.(pause)
Eliz: Could I see the manager please?
Larry: Is it possible to see the manager?(pause)
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới, quí vị nghe một mẩu đàm thoại trong đó cô Bailey, quản lý nhà băng Universal Bank, giải thích qui luật nhà băng là không cho lĩnh chi phiếu nào ở nơi xa đến; nếu chi phiếu của một nhà băng trong vùng (local bank) thì lĩnh được.
CUT 6

Larry: Interview.


Eliz: Welcome back to Functioning in Business. We’re talking with Ms. Bailey, a manager at Universal Bank. As you heard, Ms. Bailey, the bank didn’t cash the check for the man.
Bailey: That’s right. It’s unusual for a bank to cash an out - of - town check, especially if the check is from a foreign bank.
Eliz: Do you cash personal checks at your bank?
Bailey: Yes, we do, but only if the check is from a local bank. We don’t cash out of town checks.
Eliz: Thank you very much for joining us today, Ms. Bailey.
Bailey: It was my pleasure.
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới Language focus, quí vị nghe một câu hỏi rồi trả lời vào chỗ ngưng; sau đó nghe câu trả lời đúng.
CUT 7

Language Focus: Listen and repeat (question & answer)


Larry: Listen and repeat.
Eliz: Can people exchange dollars for foreign currency at Universal Bank?(pause for repeat)
Larry: Yes, they can.
Larry: People can exchange dollars for all the major foreign currencies.(pause for repeat)
Eliz: Can business travelers get good exchange rates at Universal Bank?(pause for repeat)
Larry: Yes, they can.(pause for repeat)
Larry: But they have to pay a fee to exchange foreign currency.(pause for repeat)
Eliz: Does Universal cash personal checks?(pause for repeat)
Larry: Yes, it does.(pause for repeat)
Larry: But only if the checks are local.(pause for repeat)
Eliz: Does Universal cash out - of - town checks?(pause for repeat)
Larry: No, it doesn’t.(pause for repeat)
Larry: The bank doesn’t cash out - of - town checks.(pause for repeat)
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Quí vị vừa học xong bài 51 trong Chương Trình Anh Ngữ Sinh động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.

Anh Ngữ sinh động bài 52.

Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English bài thứ 52. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học hôm nay, trước hết, quí vị nghe phần mách giúp về văn hoá về thẻ tín dụng và ngân phiếu du lịch. Sau đó là phần làm đầy đủ một câu bằng một chữ đã học trong bài; sau đó nghe lại những cách từ chối nhã nhặn. Đó những câu như “I’m afraid...” hay “I’m sorry, but” hay ”I’m afraid that isn’t possible,” hay “I understand what you mean...tôi hiểu điều ông muốn nói...”

Credit card = thẻ mua chịu, thẻ tín dụng.
Traveller’s checks = chi phiếu du lịch (có thể lĩnh hầu như ở mọi nơi và nếu mất có thể xin bồi hoàn; nhưng khi mua phải trả một lệ phí nhỏ bằng 1 hay 1.5% trị giá chi phiếu).
Carry a lot of cash = mang nhiều tiền mặt theo.
Cash (n.) = tiền mặt.
To cash a check = lĩnh chi phiếu.
Rent a car = thuê xe hơi.
Hãy nghe mấy câu dài trong phần sắp tới:
Having a credit card makes travel in the United States much more convenient = có thẻ tín dụng thì việc du lịch ở Mỹ tiện hơn nhiều.
If you carry credit cards, you don’t have to carry a lot of cash = nếu mang thẻ tín dụng, bạn không cần phải mang theo nhiều tiền mặt.
Just make sure you get a major credit card that is accepted worldwide = chỉ cần lo sao cho có một thẻ tín dụng chính là thẻ được nhận khắp thế giới.
Major = chính
worldwide = khắp thế giới.
Merchants only accept personal checks from local banks = người chủ tiệm bán hàng chỉ nhận ngân phiếu cá nhân của ngân hàng địa phương.
CUT 1

Culture Tips: Credit Cards and Checks.


Larry: Culture Tips. [This Culture Tip concerns credit cards and checks.]
Eliz: Hello, again. We’re here with Gary Engleton, our business language expert. Welcome back to “Culture Tips,” Gary.
Gary: Thanks! It’s wonderful to be back! So, what’s our first e - mail question?
Eliz: Our first question is,”Do I need a credit card to travel in the United States?”
Gary: Excellent question. I would say it’s very important to have a credit card. First, having a credit card makes travel in the United States much more convenient.
Eliz: In what ways?
Gary: Well, for example, it’s impossible to rent a car without a credit card. And credit cards are accepted almost everywhere. Finally, if you carry credit cards, you don’t have to carry a lot of cash.
Eliz: Those are all good points!
Gary: Just make sure you get a major credit card that is accepted worldwide.
Eliz: Thanks, Gary. Here’s another e - mail question about paying for things.“Should I use checks in the United States?
Gary: Well, there are two important types of checks: traveler’s checks and personal checks. Traveler’s checks are very convenient, since they are accepted in most places. They are especially helpful if you want to buy something from a small shop that does not accept credit cards.
Eliz: Oh, I see.
Gary: Personal checks, however, are much more difficult to use. Generally, merchants only accept personal checks from local banks. They don’t accept out of town checks.
Gary: So, when you’re traveling, it’s better to use credit cards and traveler’s checks than personal checks.
Eliz: Thanks, Gary. That was very helpful.
Gary: My pleasure!
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới quí vị thực tập bằng cách điền một chữ vào câu vừa nghe cho câu đầy đủ ý nghĩa, rồi nghe câu trả lời đúng để xem mình có trả lời đúng hay không.
Để ý mấy chữ sẽ nghe:
Withdraw money from a bank = rút tiền ở nhà băng.
Bank account = trương mục ngân hàng.
CUT 2: Sentence completion.
Larry: Listen. Complete the sentence.
Eliz: If you carry credit cards, you don’t have to carry a lot of ______.(ding)(pause for answer)
Eliz: cash. You don’t have to carry a lot of cash.(short pause)
Eliz: A check which draws money from your own bank account is called______.(ding)(pause) a personal check. It’s called a personal check.(short pause)
Eliz: A check from a bank located in another town is called_____.(ding)(pause for answer) an out of town check. It’s a called an out - of - town check.(short pause)
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tiếp, Business Dialog: Attempting to a cash check - phần đàm thoại thương mại cố xin lĩnh chi phiếu, quí vị nghe lại phần đàm thoại giữa một du khách và nhân viên thâu phát ngân nhà băng(bank teller hay bank clerk). Quí vị nghe cách từ chối - refusals.
Attempt = cố, thử, tìm cách (tương tự có chữ to try).
CUT 3

Larry: Business Dialog: Refusals.


Eliz: For today’s Business Dialog, we’re going to listen again to a portion of the dialog we heard earlier between the bank teller and a customer at the bank. The customer has just exchanged British pounds for American dollars.
Bank teller: Is there anything else I can help you with?
Customer: Yes, please. Could I cash this personal check from my London bank?
Bank teller: I’m afraid that isn’t possible. Our policy is that we do not cash out of town checks.
Customer: It’s very important that I cash this check...
Bank teller: Yes, I understand, but it’s against bank policy.
Customer: Could I see the manager please?
Bank teller: I’m sorry, but the manager, Mr. Grover, is out right now. The assistant manager, Ms. Grace, is in. Would that be all right?
Customer: Yes, that’s fine. Thank you.
Bank teller: Certainly. One moment please.
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Đoạn sắp tới Focus on Functions: Refusals, quí vị tập dùng những câu từ chối nhã nhặn. Xin nghe rồi lập lại, cũng một ý mà có thể nói hai cách. Thí dụ như ta có thể bắt đầu câu từ chối bằng câu,”I’m afraid...” hay “I’m sorry, but...” hay “Yes, I see what you mean..,” hay “Yes, I understand what you mean... tôi hiểu điều ông muốn nói...”
CUT 4

Focus on Functions: Refusals.


Larry: Focus on Functions: Refusals.
Eliz: Now let’s focus on Refusals.
Larry: Variations. Listen to these variations.
Eliz: I’m afraid that isn’t possible.
Larry: I’m sorry, but that isn’t possible.(pause)
Eliz: Yes, I understand, but it’s against bank policy.
Larry: Yes, I see what you mean, but it’s against bank policy.(pause)
Eliz: I’m sorry, but the manager, Mr. Grover, is out right now.
Larry: I’m afraid the manager, Mr. Grover, is out right now.(pause)
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới Gary’s Tips: Refusals, Gary sẽ chỉ dẫn cho ta những cách từ chối lịch sự. Chúng ta sẽ nghe lại mấy đoạn người thâu phát ngân nhà băng từ chối thân chủ.
To refuse = từ chối.
A refusal = lời từ chối.
To refuse means to say that you can’t or won’t do something that a person asks you to do = từ chối là nói rằng mình không thể hay không muốn làm điều gì một người khác yêu - cầu mình làm.
Rude = thô lỗ, thiếu nhã nhặn.[trái nghĩa: polite]
Colleague = đồng nghiệp.
I have another engagement = có chuyện bận (hẹn) khác.
CUT 5

Larry: Gary’s Tips. Gary explains about Refusals. To refuse means to say that you can’t or won’t do something that a person asks you to do. I’m sorry, but the manager, Mr. Grover, is out right now.


Eliz: Now it’s time for Gary’s Tips with Gary Engleton.
Gary: Hello there! Our function of the day is refusals. To refuse means to say that you can’t or won’t do something that a person asks you to do. In the Business Dialog, you heard several examples of refusals. Let’s replay parts of the conversation between the customer and the bank clerk. In the first example, the bank teller refuses to cash a personal check by saying “I’m afraid that isn’t possible.” Let’s listen.
Customer: Could I cash this personal check from my London bank?
Bank teller: I’m afraid that isn’t possible. Our policy is that we do not cash out of town checks.
Gary: Using the phrase “I’m afraid” is a very common way to begin a refusal. Some other examples are,”I’m afraid I can’t help you,” or “I’m afraid he’s not here right now.” Another way to begin a refusal is to say,”I’m sorry, but.” Saying that you’re sorry that you can’t be more helpful is a very polite way to make a refusal.

Here’s an example from our bank dialog.


Customer: Could I see the manager please?
Bank teller: I’m sorry, but the manager, Mr. Grover, is out right now. Gary: Usually, after you say you’re sorry, you give reason for your refusal. For example, of someone asks you to go to lunch and you say you’re busy, you can say,”I’m sorry, but I have another engagement.”
If someone wants to speak to your colleague, but he’s not there, you can say,”I’m sorry, but he’s not here right now.” Let’s listen to one more polite way to make a refusal. In our example from the bank, the bank teller says,”Yes, I understand, but.” Let’s listen.
Customer: It’s very important that I cash this check...
Bank teller: Yes, I understand, but it’s against bank policy.
Gary: Usually you say “Yes, I understand” when the other person is giving you reasons for a request, and you want to show that you heard what the person said. Let’s hear the example one more time.
Customer: It’s very important that I cash this check...
Bank teller: Yes, I understand, but it’s against bank policy.
Gary: There are some less polite ways to make a refusal. Let’s hear some examples of things you shouldn’t say.
Customer: Could I cash this personal check from my London bank?
Bank teller: No, that’s impossible.
Customer: It’s very important that I cash this check...
Bank teller: I told you we can’t do that.
Gary: In this conversation, the bank teller is very rude to the customer. Remember, make your refusals as polite as possible by saying “I’m afraid” and “I’m sorry.” Well, that’s all we have time for today. I hope today’s tips were helpful!
Eliz: Thanks very much, Gary.
MUSIC

VIETNAMESE EXPLANATION

Quí vị vừa học xong bài 52 trong Chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.

Anh Ngữ sinh động bài 53.

Đây là chương trình Anh ngữ Sinh động New Dynamic English bài thứ 53. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ gặp ông Max và cô Kathy, hai người phụ trách chương trình Anh ngữ căn bản nhằm giúp quí vị hiểu thêm về người Mỹ và văn hóa Mỹ. Đầu đề của bài học hôm nay là The Harris Family, Gia Đình Ông Bà Harris. Bài học hôm nay ôn lại về ngôn ngữ dùng để tả công việc và gia đình. This unit reviews the language of jobs and family.

Jobs = công việc.
Family = gia đình.
Show = buổi diễn xuất.
In a later show = trong một buổi trình diễn sau này.
Chúng ta sẽ học về Possessive case = chủ hữu cách, nghĩa là cách dùng ‘s để chỉ chữ của; thí dụ: Bob’s wife = vợ của Bob.
Sandra’s husband = chồng của Sandra.
My daughter’s name is Collette = tên [của] con gái tôi là Collette.
My son’s name is John = tên [của] con trai của tôi là John.
[Sẽ nói thêm về possessives ở phần khác]
Introduce my wife = giới thiệu nhà tôi.
I teach piano> = tôi dạy môn dương cầm.
Phân biệt: I play the piano = tôi chơi đàn dương cầm.
Post office = sở bưu điện.
postal worker = nhân viên sở bưu điện.
Người đưa thư gọi là mailman hay postman nhưng nay có cả phụ nữ cũng đưa thư nên ta dùng chữ mail carrier để chỉ người đưa thư.

MUSIC


CUT 1

MUSIC


Max: Hi, Kathy. How are you?
Kathy: Good. How are you doing?
Max: Just great. Who’s our guest today?
Kathy: Today we have two guests. Our guests are Bob and Sandra Harris.
Max: I remember Mr. Harris.
Kathy: Well, Sandra is his wife. And in a later show, we’re going to meet his two children.
Max: And what are we going to talk about?
Kathy: Today Bob and Sandra are going to talk about their jobs and their family.
MUSIC

Vietnamese Explanation

Language focus. Repeat with a Beat: Sandra’s Bob’s wife.
Trong phần kế tiếp, quí vị nghe và lập lại. Xin để ý đến hình thức của sở hữu cách. Trong nhóm chữ Bob’s wife, để ý đến âm /z/ trong Bob’s wife, Sandra’s husband. Nhưng trong câu My wife’s name is Sandra, thì để ý đến âm /s/ trong chữ wife’s.

CUT 2


Larry: Listen and repeat.
Max: wife.(pause for repeat)
Max: Sandra is Bob’s wife.(pause for repeat)
Max: Who is Bob’s wife?(pause for repeat)
Max: Sandra is Bob’s wife.(pause for repeat)
Max: husband.(pause for repeat)
Max: Bob is Sandra’s husband.(pause for repeat)
Max: Who is Sandra’s husband?(pause for repeat)
Max: Bob is Sandra’s husband.(pause for repeat)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Tiếp theo đây là phần phỏng vấn - Interview: Bob and Sandra Harris: Our daughter’s name is Collette.

Sandra and Bob talk about their jobs and family: Sandra và Bob Harris nói về công việc và gia đình của họ.


Sandra is a music teacher and Bob works at the post office: Sandra là giáo sư dạy nhạc và Bob làm ở sở bưu điện.
My wife’s name is Sandra = tên nhà [vợ] tôi là Sandra.
I’m a music teacher = tôi là giáo sư dạy nhạc.
I teach piano = tôi dạy môn dương cầm.
I teach at home = tôi dạy ở nhà.
Possessives = Chủ hữu cách. Tóm tắt cách dùng:
1. Singular nouns [danh từ ở số ít] = thêm ’s: The girl’s hat [nón của cô gái]; Bob’s wife [vợ ông Bob]; Gary’s tips [lời mách giúp của Gary]; today’s interview [cuộc phỏng vấn hôm nay].
2. Plural nouns [danh từ ở số nhiều] = chỉ thêm apostrophe, không thêm s, nếâu danh từ số nhiều đã tận cùng bằng s: the ladies’ handbags [túi xách tay của quí - bà]; the boys’ games [trò chơi của con trai], babies’ books = sách truyện của trẻ thơ; Presidents’ Day = ngày lễ sinh - nhật các tổng thống; April Fools’ Day = ngày cá tháng tư .
3. Tên người: có hai trường hợp: nếu tên người tận cùng bằng s, thì vẫn thêm ‘s khi sang sở hữu cách: thí dụ: Dickens’s novels [tiểu thuyết của văn sĩ Dickens]; hay Burns’s poems [thơ của thi - sĩ Robert Burns.] Nhưng những tên cổ tận cùng bằng s thì chỉ thêm apostrophe mà thôi. Thí dụ: Confucius’ teachings = lời dạy của Khổng tử; Socrates’ last days = những ngày cuối cùng của nhà hiền triết Sô - crat.
4. Nếu danh từ tận cùng bằng âm /s/ thì chỉ thêm apostrophe thôi. Thí dụ: For conscience’ sake—vì lương tâm [conscience tận cùng bằng âm /s/ nên không cần thêm “s”]; tương tự: class’ responsibility = trách nhiệm của lớp học.
5. Nhưng: a play of Shakespeare’s - một vở kịch trong những vở kịch của Shakespeare; a friend of David Russell’s - một người bạn trong số những người bạn của David Russell. Thêm ‘s sau tên người trong hai trường hợp này dù trước đó đã có từ o - f.
6. Để ý mấy từ ngữõ: An hour’s wait = chờ lâu một giờ; five dollars’ worth = đáng giá 5 mỹ kim; everybody’s dream = giấc mộng của mọi người.
Xin nghe phần phỏng vấn. Phần tiếp theo, quí vị nghe và lậïp lại.

CUT 3


Kathy: Now it’s time for today’s interview. Our guest today are Bob and Sandra Harris. Hi Bob.
Bob: Hi Kathy. Kathy, I’d like to introduce my wife, Sandra.
Kathy: Hi, Sandra.
Sandra: Hello, Kathy. I’m pleased to meet you.
Kathy: I’m pleased to meet you too. Sandra, this is your first time on our show.
Sandra: That’s right.
Kathy: Tell us a little about yourself.
Sandra: Well, as you know, we live in Florida.
Kathy: In Miami.
Sandra: That’s right. We live in Miami.
Kathy: What do you do?
Sandra: I’m a music teacher. I teach piano.
Kathy: Do you teach at a school?
Sandra: No, I don’t. I teach at home. My students come to our house.
Kathy: What about you, Bob? What do you do?
Bob: I work at the post office. I’m a postal worker.
Kathy: Tell us about your family, Sandra.
Sandra: Well, we have two children, a boy and a girl. Our daughter’s name is Collette. Our son’s name is John.
Kathy: Thank you, Sandra and Bob. We’ll talk more after our break. This is New Dynamic English.
MUSIC

Language Focus. Listen with Music: My wife’s name is Sandra.


Larry: Listen and repeat.
Max: Sandra.
Bob: My wife’s name is Sandra.(pause for repeat)
Max: Collette.
Bob: Our daughter’s name is Collette.(pause for repeat)
Max: Bob.
Sandra: My husband’s name is Bob.(pause for repeat)
Max: John.
Sandra: Our son’s name is John.(pause for repeat)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Sau đây là phần Kathy phỏng vấn Bob và Sandra Harris.
Bob and Sandra talk about their children. = Bob và Sandra nói về các con của hai người.
Their daughter, Collette, is eighteen years old. = Con gái của ông bà ấy, tên là Collette, mười tám tuổi.
Their son, John, is sixteen years old. = Con trai của ông bà ấy, tên là John, mười sáu tuổi.
High school = trường cao trung; từ lớp 9 đến hết lớp 12.
Hobby sở thích riêng, trò tiêu khiển [số nhiều, hobbies].
gymnastics = Thể dục thẩm mỹ như nhẩy xà.
What do they like to do? = Họ thích làm gì?
Collette is studying violin = Collette học môn vĩ cầm.

CUT 4


Interview 2: Bob and Sandra Harris: Our daughter’s name is Collette.
Larry: Interview.
Kathy: Our guests today are Bob and Sandra Harris. Can you tell me some more about your children? How old are they?
Sandra: Well, our daughter, Collette, is eighteen.
Bob: Our son, John, is sixteen. They’re both in high school.
Kathy: What are their hobbies? What do they like to do?
Sandra: John loves gymnastics.
Kathy: Gymnastics?
Bob: Yes. And Collette is studying violin.
Kathy: So she likes music?
Bob: That’s right.
Kathy: Our guests today are Bob and Sandra Harris. We’ll talk more after our break. This is New Dynamic English.

MUSIC


Vietnamese Explanation

Bây giờ là phần Language Focus.


Khi nghe tiếng chuông, quí vị trả lời các câu về liên hệ gia đình Sandra và Bob Harris.
Tập dùng thể chủ hữu possessive case ‘s như Bob’s wife = vợ ông Bob. Lưu ý đến câu John is Bob and Sandra’s son = John là con trai của Bob và Sandra [chỉ có ‘s sau Sandra]. [‘s - - đọc là apostrophe s –phát âm là /z/ trong Sandra’s son, nhưng trong nhóm chữ Collette’s brother hay last week’s question thì ‘s đọc là /s/.]
CUT 5

Language Focus. Listen with Music.


Larry: Listen and answer. Listen for the bell then say your answer.
Max: Who is Bob’s wife?(ding)(pause for answer)
Max: Sandra...is Bob’s wife.(short pause)
Max: Who is Sandra’s husband?(ding) (pause for answer)
Max: Bob...is Sandra’s husband.(short pause)
Max: Who is Bob and Sandra’s son?(ding) (pause for answer)
Max: John...is Bob and Sandra’s son.(short pause)
Max: Who is their daughter?(ding) (pause for answer)
Max: Collette...is their daughter.(short pause)
Max: Who is Collette’s brother?(ding) (pause for answer)
Max: John...is Collette’s brother.(short pause)
Max: Who is John’s sister?(ding) (pause for answer)
Max: Collette...is John’s sister.(short pause)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Bây giờ đến phần điện thư e - mail về gia đình người Mỹ. Do most Americans have two children? Có phải phầân lớn người Mỹ có hai người con không? Many Americans have one or two children. Nhiều người Mỹ có một hay hai người con. Quí vị tập dùng ba chữ là MOST = hầu hết, phần lớn; MANY = nhiều, và SOME = một vài.
CUT 6

Larry: E - mail.


Kathy: We’re back with Bob and Sandra Harris. Now let’s look at our e - mail. We have an e - mail from Carmen in Mexico City. Her question is: Do most Americans have two children?
Sandra: Well, many American families have one or two children. Some families have three children, or more.
Bob: And some American families have no children.
Kathy: Thank you.
MUSIC

Language Focus: Listen and repeat: Most, some.


Larry: Listen and repeat.
Max: Most.
Max: Do most American families have two children?(pause for repeat)
Max: Many.
Max: Many American families have one or two children.(pause for repeat)
Max: Some.
Max: Some families have three children, or more.(pause for repeat)
MUSIC

Vietnamese Explanation

Bây giờ quí vị nghe mục Đàm thoại hằng ngày - Daily Dialog: A Telephone Invitation, trong đó Holly gọi điện thoại rủ Sue đi xem phim cuối tuần.
A movie = phim, ci - nê. [số nhiều, movies
How often do you go to the movies? = bao lâu bạn thường xem đi xem ci - nê một lần?]
What are you doing this weekend? = cuối tuần này bạn làm gì?
Would you like to go to a movie? = Bạn muốn đi coi ci - nê không?
I’d love to = tôi muốn lắm.
Xin nghe trước rồi lập lại sau.
CUT 7

Daily Dialog: A Telephone Invitation: Part 1.


Larry: Daily Dialog: A Telephone Invitation (Part 1)
Larry: Listen to the conversation.[Tiếng điện thoại reo và trả lời]
Sue: Hello?(short pause)
Holly: Hi, Sue.(short pause)
Sue: Oh, hi Holly.(short pause)
Holly: What are you doing this weekend?(short pause)
Sue: Not much.(short pause)
Holly: Would you like to go to a movie?(short pause)
Sue: A movie? Sure, I’d love to.(short pause)
Holly: Great!(short pause)

MUSIC


Vietnamese Explanation

Quí vị vừa học xong bài 53 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.





tải về 6.44 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   72




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương