VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí BÀi số 1



tải về 6.44 Mb.
trang11/72
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích6.44 Mb.
#4364
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   72

Anh Ngữ sinh động bài 36

Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh động New Dynamic English bài thứ 36. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong phần đầu, quí vị nghe câu đố “Question of the Week”; sau đó nghe thuật lại chuyện Kathy trông con hộ Max để ông ấy cùng vợ là Karen đi xem phim. Sau cùng là câu chuyện giữa Elizabeth và Charles Blake về cách dành phòng trước ở khách sạn.

Je m'appelle = tôi tên là...
Je parle francais = tôi nói tiếng Pháp. (Ghi chú: dưới vần c trong “francais” có đuôi) 
Me llamo Maria = tôi tên là Maria. 
Hablo espanol. = tôi nói tiếng Tây - Ban Nha. (Ghi chú: trên vần n trong “espanol” có dấu ngã). 

CUT 1


Question of the Week. What language do they speak? 
Larry: Question of the Week! 
Max: It's time to answer last week's question. 
The question is: What language do they speak? 
Are you ready? 
Kathy: Okay! 
Max: Here's our first language. 
French man: Je m'apelle Pierre. Je parle francais. 
Max: Okay, Kathy? What language does he speak? 
Kathy: Je parle francais...Je parle francais... 
I guess...French. He speaks French. 
Max: That's right. He speaks French. 
OK. Language number two. 
The question is: What language does she speak? 
Spanish woman: Me llamo Maria. Hablo espanol. 
Max: Ok, Kathy. What do you think? 
Kathy: Can you play it again, please? 
Max: Sure. 
Spanish woman: Me llamo Maria. Hablo espanol. 
Kathy: Oh, I know. 
Kathy: She speaks Spanish. 
Max: That's right. She speaks Spanish. 
Max: You speak Spanish, don't you, Kathy? 
Kathy: That's right. I speak Spanish. 
Max: OK. Here's the last question. What language does she speak? 
Russian man: (we have a tape) 
Kathy: (silence) 
Max: Let's hear it again. 
Russian woman: (we have a tape) 
Max: OK, Kathy. What language is it? 
Kathy: I'm not sure. Is it...Russian? 
Max: Yes, you're right! 
She speaks Russian. 
Very good. 
Kathy: Thank you. This is fun. 

MUSIC


Vietnamese explanation

Sau đây chúng ta nghe câu chuyện giữa bài - Story Interlude: 


Kathy offers to baby sit for Max so that Max and his wife, Karen, can go to a movie. 
Kathy nhận trông con hộ Max và vợ ông là Karen để hai người có thể đi coi phim. 
Baby - sit  = trông trẻ em hộ
Baby - sitter  = người trông trẻ hộ. 
Movie  = Go to a movie = đi coi phim. 
Free  = rảnh rỗi. 
That’s too much trouble  = như vậy phiền quá. 
It’s no trouble at all  = không có gì phiền đâu. 
I’ll be looking forward to it  = tôi mong chờ chuyện đó. 
I really appreciate this  = tôi rất cảm ơn về chuyện này. 

CUT 2


Max: A question for you. 
Larry: Listen for the bell then say your answer. 
Max: Are you married? 
(ding) (pause for answer) 
Max: Oh. Thank you. 
Larry: OK... We're off the air. Good show, Kathy, Max. 
Kathy: Thanks, Larry. 
What are you doing this evening, Max? 
Max: I'm not sure. 
Max: My wife and I were thinking of going to a movie. 
But we don't have a baby - sitter. 
Kathy: A baby - sitter? I'm free tonight. 
I can baby - sit for you. 
Max: Oh no. That's too much trouble. 
Kathy: Oh no, it's no trouble at all. 
I love children. 
Max: Really? Are you sure? 
Kathy: Yes, really. I'll be looking foward to it. 
What time should I come to your house? 
Max: Well, how about seven thirty? 
Kathy: That's fine. 
Max: OK. I really appreciate this. 
Kathy: My pleasure. 
Oh, hi Elizabeth. Are you ready for your show? 
Eliz: Yes, thanks. We're about to begin. 
Kathy: OK. Good luck. 
Larry: Quiet please, everyone. Ready for Functioning in Business. 

MUSIC


Vietnamese explanation

Sau đây là phần FUNCTIONING IN BUSINESS, một lớp về thương mại trình độ trung cấp, chú trọng về các tập tục và lối làm việc trong thương trường. Bài học hôm nay là “Checking - In, Part 1; Nhận phòng ở Khách sạn - phần 1” 


Phần này chú trọng vào cách giữ phòng trước ở khách sạn - making a hotel reservation. 
Make a reservation  = giữ phòng. [ = To reserve a room] 
Chúng ta sẽ nghe ba người gặp nhau và thương lượng về thương mại. Hôm nay chúng ta tiếp - tục chương - trình về một chuyến thương vụ (business trip). Chúng ta nghe ba người. Đó là Charles Blake, làm cho hãng International Robotics; Michael Epstein, làm cho hãng Advanced Technologies, và Shirley Graham, cũng làm cho hãng Advanced Technologies.

Chữ khó: 


A single room  = phòng cho một người. 
A (Hotel) Reservation  = giữ phòng trước ở khách sạn. 
(Hotel) Staff  = nhân viên khách sạn. 
Reasonably – Priced  = giá phải chăng. 
How’s the weather in New York?  = Thời tiết ở New York ra sao? 
It’s little chilly today  = hôm nay trời hơi rét (lạnh). 
Studio  = phòng thâu thanh. 
Manufacture  = sản xuất, chế tạo
Industrial Robots  = người máy dùng trong kỹ nghệ. 
To be in charge of  = chịu trách nhiệm về. 
Responsibility  = nhiệm vụ. To be responsible for = chịu trách nhiệm. 
Main  = chính. Main Responsibility = nhiệm vụ chính. 
Arrange/Arrangement  = dàn xếp, lo trước. 
Service  = dịch vụ
Agree  = đồng ý. Agree to do something = đồng ý làm chuyện gì
Agree with someone  = đồng ý với ai. 
Agree to a suggestion  = đồng ý với đề nghị nào đó. 
Export  = xuất cảng. [Import = nhập cảng] 
The hotel is about 40 miles South of San Francisco  = Khách sạn cách Cựu Kim Sơn chừng 40 dặm về phía nam. 

Để ý đến vị trí khác nhau của các tiếng giữa câu tiếng Anh và tiếng Việt:


tiếng Anh = distance (40 miles) + direction (south of) + place (San Francisco);
tiếng Việt = vị trí (cách Cựu Kim Sơn + khoảng cách (chừng 40 dặm) = hướng (về phía nam]
Bây giờ xin nghe phần ba bài học.
CUT 3

Interview: Mr. Blake's arrival in San Francisco.


Larry: Phone interview.
Eliz: On today's program I'll be talking with Charles Blake.
Mr. Blake is traveling on business.
Eliz: He has agreed to talk with us by phone from his hotel room in New York City.
SFX [Tiếng điện thoại]
Eliz: Hello again, Mr. Blake. How's the weather there in New York?
Blake: Hello. Well, it's a little chilly today. 
Eliz: It's nice to talk to you again. 
Blake: I'm happy to be on the show. 
Eliz: When we met in the studio, you told us that you work in industrial manufacturing. 
Blake: That's right. I work for International Robotics, a Chinese company. We manufacture industrial robots. 
Eliz: And what is your responsibility at International Robotics? 
Blake: I'm in charge of exporting our robots to the United States. 
Eliz: In our last interview, you said that you went to San Francisco last year.
Eliz: You went there to talk with Mike Epstein about selling your company's robots to Advanced Technologies. 
Blake: That's right. 
Eliz: Today we'll be talking about your hotel arrangement during your trip to San Francisco. 
Blake: Okay, that's fine. 
Eliz: Where did you stay while you were there? 
Blake: I stayed at the Embassy Suites Hotel in Sunnyvale. 
Eliz: That's south of San Francisco, right? 
Blake: Yes. It's about 40 miles south of San Francisco. 
Eliz: Is that an expensive hotel? 
Blake: It's reasonably - priced. I got a single room for $120 a night. 
Eliz: Was it difficult getting a reservation? 
Blake: No, not too difficult. I made the reservation before I left Beijing. 
Eliz: And how did you like the hotel? Was the service good? 
Blake: Oh, yes, very good. The staff was very polite and helpful. 
Eliz: Thank you, Mr. Blake. Let's take a short break. 

MUSIC


Vietnamese explanation.

Trong phần SENTENCE VARIATION, quí vị nghe cách nói một ý bằng hai cách. Thí dụ trong câu,"Mr. Blake went on a business trip to San Francisco,” thay vì dùng “went on a business trip,” quá khứ của “go on a business trip,” thì quí vị có thể dùng động tự “travel” và hình thức quá khứ “traveled.”

CUT 4

Larry: Variations. Listen to these variations. 


Eliz: Mr. Blake went on a business trip to San Francisco.
Larry: Mr. Blake traveled to San Francisco on business.(pause) 
Larry: Was it hard to get a reservation? (pause) 
Eliz: I made a reservation before I left Beijing. 
Larry: I reserved a room before I left Beijing.(pause) 
Eliz: The hotel is reasonably priced. 
Larry: The hotel doesn't cost very much.(pause) 

MUSIC


Vietnamese explanation

Trong phần tới, cô Elizabeth phỏng vấn ông Blake về chuyện giữ phòng trước. Quí vị nghe mấy chữ khó như :


Travel agent  = nhân viên văn phòng du lịch
Travel agency  = văn - phòng hay công ty du lịch lo mua vé hay giữ phòng trước hộ khách hàng.
To book a room  = giữ phòng trước.
To book  = ghi tên giữ phòng trong khách sạn, mua vé nhà hát, mua vé tàu.
Service  = dịch vụ.
Polite = lịch sự, lễ độ.
Helpful  = cởi mở; ưa giúp đỡ.
About once every month  = chừng mỗi tháng một lần.
Typically  = thường, tiêu biểu.
Out of time  = hết giờ.

CUT 5


Interview: Blake, staying in hotels. 
Eliz: We're back again with Mr. Blake. 
Mr. Blake, I have a few more questions for you. 
Blake: Go head. 
Eliz: Do you do a lot of traveling about in your work? 
Blake: Yes, I do. I travel on business about once every month. 
Eliz: Do you always make a hotel reservation before you travel? 
Blake: Usually, I do. If I don't make the reservation myself, I use a travel agency to book a room. 
Eliz: What kind of service do you usually get at hotels? 
Blake: Usually the service is good, but I've been to some hotels where the service was very poor. 
Eliz: And just one more question. How much does a single room typically cost? 
Blake: In most cities, I usually pay over $100 a night for a single. 
Eliz: Thank you. And we're out of time. Thank you for joining us today, Mr. Blake. 
Blake: You're welcome. I enjoyed it. 

MUSIC


Vietnamese explanation

Tiếp sau đây là phần Sentence Completion - điền đủ một câu cho hợp nghĩa. Quí - vị nghe một câu nhưng còn thiếu một chữ; khi nghe tiếng chuông, quí vị hãy nhớ lại chữ đã học và điền vào chỗ ngưng bằng một chữ cho câu hợp nghĩa. Sau đó nghe câu trả lời đúng và lập lại.

CUT 6

Sentence completion. 


Larry: Listen. Complete the sentence. 
Eliz: If you want to stay at a hotel, it is a good idea to make. (ding) (pause for answer) 
Eliz: a reservation. 
It's a good idea to make a reservation. (short pause) 
Eliz: If the staff at a hotel is polite and helpful, we say the hotel has good_____. (ding) (pause for answer) 
Eliz: service
The hotel has good service. (short pause) 
Eliz: A room for one person is called_______. (ding) (pause for answer) 
Eliz: a single room. 
A room for one person is called a single room. 
Eliz: A company that makes airline and hotel reservations is called______. (ding) (pause for answer) 
Eliz: a travel agency
It's called a travel agency. (short pause) 

MUSIC


Vietnamese explanation

Quí vị vừa học xong bài 36 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.


Anh Ngữ sinh động bài 37

Đây là chương trình Anh ngữ sinh động New Dynamic English bài thứ 37. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả.

Chủ đề của bài học hôm nay là phần Culture tips, hotel check in and check out, mách giúp về văn hóa, cách ghi tên khi vào nhận phòng và khi ra trả phòng khách sạn

Check in time  = giờ nhận phòng (entering time) 12 giờ hay 1 giờ trưa.


Check out time  = giờ trả phòng (leaving time) 11 giờ sáng hay 12 giờ trưa.
Each hotel has its own policy  = mỗi khách sạn có qui luật riêng.
Let you in  = cho vào
Charge  = bắt trả tiền
An extra day  = thêm một ngày
They might charge you for an extra day  = họ có thể bắt ông phải trả thêm một ngày
Terrible  = kinh khủng; tệ
The(hotel) lobby  = phòng đợi ở khách sạn
Confirm  = hỏi lại cho chắc

Ôn lại mấy chữ sẽ học trong phần tới:

Check in time  = giờ nhận phòng
Check out time  = giờ trả phòng
Make a reservation  = giữ phòng trước =  Reserve a room
Credit card  = thẻ mua chịu
Can I charge it on my credit card ?  = tôi có thể trả bằng thẻ mua chịu không?
A non - smoking room  = phòng không hút thuốc lá
Room with a view  = phòng nhìn ra cảnh bên ngoài
Good service  = dịch vụ tốt, tiếp đãi lịch sự

CUT 1


Culture Tips: Hotel Check in and Check out.

Eliz: Hello, again. We're here with Gary Engleton, our business language expert. Let's look at our e - mail questions, Gary.


Gary: All right.
Eliz: We have some really interesting e - mail questions today.
Gary: Great! What are they?
Eliz: The first question is,"When I go to an American hotel, what time can I get into my room?” 
Gary: Well, the entering time is called the check - in time. It's usually around noon or one o'clock. 
Eliz: Noon or one, I see. 
And the second question is,"What time do I have to leave my room the next day?” 
Gary: Well, the time when you must leave is called the check out time. 
It's often around eleven o'clock in the morning or noon. But each hotel has its own policy, so you really need to confirm both times when you make a reservation. 
Eliz: That's a good idea. 
Could there be a problem if you arrive too early? 
Gary: Well, yes. If you arrive before the check - in time, they probably won't let you into your room. You'll have to wait in the lobby. 
Eliz: Really! 
Gary: Yes, and something worse could happen if you stay in our room after check out time. 
Eliz: What! 
Gary: They might charge you for an extra day! 
Eliz: That would be terrible! 
Gary: Yeah. 
Eliz: Well, Gary, thanks for your helpful information. 
Gary: I'm always glad to help. 

MUSIC


Vietnamese explanation

Tiếp theo đây là phần Sentence Completion, làm đầy đủ câu bằng mấy chữ vừa học. Quí vị nghe một câu thiếu một chữ. Khi nghe tiếng chuông, quí vị hãy điền vào chỗ trống bằng một chữ vừa học. Rồi khi nghe câu trả lời đúng, quí vị hãy lập lại.

CUT 2

Language Focus: Sentence completion.



Larry: Sentence Completion.
Larry: Listen. Complete the sentence.
Eliz: The time you can enter your hotel room is ______.
(ding) (pause for answer) 
Eliz: The check - in time. 
The entering time is called the check - in time. 
(short pause) Eliz: You must leave your room before_______.
(ding) (pause for answer)
Eliz: The check - out time. 
The leaving time is called the check - out time. 

MUSIC


Vietnamese explanation

Tiếp theo đây là phần Business Dialog: Making a Hotel Reservation. Đàm thoại về thương mại, cách giữ phòng trước ở khách sạn. Trong phần này chúng ta sẽ nghe một nhà kinh doanh (businessman) đang gọi điện thoại giữ phòng trước ở một khách sạn. 

A non - smoking room  = phòng không hút thuốc lá
A credit card  = thẻ mua chịu, thẻ tín dụng
I'd like to make a reservation from August 20th through the 22nd, please  = tôi muốn giữ phòng trước từ ngày 20 đến hết 22 tháng tám
Could I have a non - smoking room, please?  = Xin cho tôi phòng không hút thuốc lá
To make a reservation  = to reserve a room = giữ phòng trước
How may I direct your call?  = ông muốn gọi cho ai?
Just for myself  = cho riêng tôi thôi
Travel on business  = du - lịch vì công chuyện
Reservations, please  = xin cho tôi nhân viên phụ trách giữ phòng trước
Available  = còn trống

CUT 3


Business Dialog: Making a Hotel Reservation.

Eliz: Let's listen to today's Business Dialog. We'll hear a businessperson making a hotel reservation.

Operator: Hilton Hotel. How may I direct your call? 
Powers: Reservations, please. 
Operator: Just a moment, please. 
Receptionist: Reservations. How may I help you? 
Powers: Good morning. I'd like to make a reservation for August 20th through the 22nd, please. 
Receptionist: How many people? 
Powers: Just for myself. I'm traveling on business. 
Receptionist: Just a moment, please. Yes, I have several rooms available on those nights. 
Powers: Could I have a non - smoking room, please? 
Receptionist: A non - smoking room...Certainly. That room is $125 a night. 
Powers: That will be fine. Can I put that it on my credit card? 
Receptionsit: Yes, of course. 

MUSIC


Vietnamese explanation

Tiếp sau đây là phần Focus on Functions: Requests; chú trọng về những cách dùng chữ như I'd like...Can I...Could I...khi yêu cầu một điều gì. Xin nghe rồi lập lại.

CUT 4

Larry: Focus on functions: Requests. 


Eliz: Now let's focus on Requests. 
Larry: Listen and Repeat. 
Eliz: I'd like to make a reservation, please.(pause for repeat) 
Eliz: I'd like to stay for three days.(pause for repeat) 
Eliz: Can I pay by credit card, please? (pause for repeat) 
Could I have a non - smoking room, please. (pause for repeat) 

MUSIC


Vietnamese explanation

Tiếp sau đây là phần hướng dẫn của Gary Engleton về cách yêu cầu nhã nhặn = How to make requests.

A polite request  = lời yêu cầu nhã nhặn
Impolite  = thiếu nhã - nhặn
Thí dụ:
Could I make a reservation, please?  = Xin cho tôi giữ phòng trước
I'd like to have non - smoking room, please  = tôi muốn phòng không hút thuốc
I would like to put that on my credit card, please  = Tôi muốn trả tiền phòng bằng thẻ mua chịu
Can I put that on my credit card?  = Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?

a single room  = phòng một người


a double room  = phòng hai người
a discount  = bớt, giảm giá
request a discount  = xin bớt
a room on the ground floor  = phòng dưới đất
a room with a view  = phòng nhìn ra cảnh bên ngoài

CUT 5


Larry: Gary's tips. Eliz: Now it's time for Gary's Tips with Gary Engleton. 
Gary: Hello, Elizabeth! Today I'll be talking about how to make requests. 
Whenever you call to make a hotel reservation, you'll be asking for many things. For example, you might ask for a single room or a double room. You may want a smoking room or a non - smoking room, a room on the ground floor or a room with a view. Sometimes you might want to request a discount. Whenever you are requesting something, you'll want to do it in a polite way. Let's listen to the request in today's Business Dialog. 
First, Ms. Powers asks to reserve a room. 

Listen to her request beginning with “I'd like.” 

Receptionist: Reservations. How may I help you? 
Powers: Good morning. I'd like to make a reservation for August 20th through the 22nd, please. 
Gary: Notice that Ms. Powers says,"I'd like a make a reservation.” 
Saying,"I'd like” or “I would like” is a polite way to make a request. 
Ms. Powers also asks for a non - smoking room. 
Notice how Ms. Powers starts her request with “Could.” 

Let's listen.

Receptionist: Just a moment, please. 
Yes, I have several rooms available on those nights. 
Powers: Could I have a non - smoking room, please? 
Gary: Now let's listen to Ms. Powers asking to pay by credit card. 
Notice that she begins her request with “Can I.” 
Powers: That will be fine. Can I put that on my credit card? 
Receptionist: Yes, of course. 
Gary: Beginning requests with “I would like,” or “Can,” or “Could” are all polite ways to make requests. 

Now let's hear a request that isn't so polite.

Receptionist: Reservations, may I help you? 
Powers. Yes. Give me a room for March 21st through March 22nd, please. 
Receptionist: I beg your pardon? 
Gary: This time, the woman sounded a little impolite. 

She said,"Give me a room, please.”

Even though she said “please,” she sounded impolite because she was too direct. 
It's more polite to say,"I would like a room, please.” 
I hope today's tips were helpful! 
Thanks for joining us for Gary's Tips. We'll see you again next time! 
Eliz: Thanks, Gary! 

MUSIC


Eliz: Well, our time is up. Tune in again next time for Functioning in Business. See you then! 

Vietnamese explanation

Quí vị vừa học xong bài 37 trong chương trình Anh ngữ sinh động New dynamic english. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.
Anh Ngữ sinh động bài 38

Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English bài thứ 38. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ gặp ông Max và cô Kathy là hai người phụ trách chương trình Anh ngữ căn bản nhằm giúp quí vị hiểu thêm về người Mỹ và văn hóa Mỹõ.

Chủ đề của bài học hôm nay là câu What Do You Do? What kind of job do you have? Bạn làm nghề gì ? Bài học hôm nay chú trọng về cách nói chuyện về việc làm và đời sống của mình. Phần đầu quí vị nghe Kathy nói với ông Max về chuyện cô khách sẽ mời lên đài là Kathy Scott; quí vị cũng nghe bảng mẫu tự ABC và cách đánh vần. Quí vị sẽ nghe mấy chữ mới như:

A doctor  = bác sĩ.


I work in a hospital  = tôi làm ở bệnh viện.

MUSIC


CUT 1

Kathy: How are you?


Max: Fine, thanks. How are you doing?
Kathy: Pretty good. 
Max: Who is our guest today? 
Kathy: Today our guest is Sara Scott. 
Max: Sara Scott? I know her. She has a sister, Chris. 
Kathy: That’s right. But her sister isn’t here today. 
Max: I see. 

MUSIC


VIETNAMESE EXPLANATION:

Trong phần tới quí vị nghe bảng mẫu tự ABC. Sau đó quí vị nghe phần phỏng vấn Sara Scott.

CUT 2

Language Focus. The Alphabet Song.



Larry: The Alphabet
Listen to the Alphabet Song
Song: ABCDEFG HIJKLMNOP QRSTUV WXYZ
Now I’ve said my ABCs. Next time won’t you sing with me. 

MUSIC


Interview: Sara Scott: Where do you work? 
Larry: Interview
Kathy: Now it’s time for today’s interview. Our guest today is Sara Scott. Good morning, Sara.
Sara: Good morning, Kathy. Nice to see you again.
Kathy: It’s nice to see you too. Welcome back to our show.
Sara: I’m happy to be here.
Kathy: Sara, I have a question for you.
Sara: Yes?
Kathy: You’re from Chicago?
Sara: That’s right. I’m from Chicago. What kind of job do you have?
Kathy:What do you do in Chicago?
Sara: I’m a doctor.
Kathy: A doctor?
Sara: Yes, I work in a hospital. I work in a large hospital in Chicago.
Kathy: Do you like your job?
Sara: Yes, I do. I work hard but I like it.
Kathy: Thank you.
Sara: You’re welcome.
Kathy: Our guest today is Sara Scott. We’ll talk more after our break. This is New Dynamic English.

MUSIC


VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần sắp tới, quí vị nghe một câu rồi lập lại.

CUT 3

LARRY: Listen and repeat.



Max: What do you do? (pause and repeat)
Sara: I’m a doctor. (pause and repeat)
Max: Where do you work? (pause and repeat)
Sara: I work in a hospital. (pause and repeat) 
Max: Are you a doctor? (pause and repeat) 
Sara: Yes, I am. (pause for repeat) 
Sara: I’m a doctor. (pause for repeat) 
Max: Do you work in a hospital? (pause for repeat) 
Sara: Yes, I do. (pause for repeat) 
Sara: I work in a hospital. (pause for repeat) 
Max: Are you a teacher? (pause for repeat) 
Sara: No, I’m not. (pause for repeat) 
Sara: I’m not a teacher. (pause for repeat) 
Sara: I’m a doctor. (pause for repeat) 
Max: Do you work in a school? (pause for repeat) 
Sara: No, I don’t. (pause for repeat) 
Sara: I don’t work in a school. (pause for repeat) 
Sara: I work in a hospital. (pause for repeat) 

MUSIC


VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới quí vị nghe một thính giả gọi điện thoại vào đài hỏi về Sara Scott. Có mấy chữ cần nghe trước:

Suburbs  = ngoại ô thành phố
An apartment building  = chung cư gồm có nhiều căn hộ.
Apartment là một đơn vị gồm phòng khách, phòng ngủ nhà tắm, nhà bếp, trong một chung cư.
Do you live alone  = Bạn có ở một mình không?
I live with my sister  = tôi ở với chị (hay em gái) tôi.
Expensive  = đắt, tốn tiền.
Comfortable  = ấm cúng.

MUSIC


CUT 4:

Kathy: We’re back with our guest Sara Scott. Sara is a doctor. She works in a large hospital. Let’s take a phone call.


Hello. You’re on the air with New Dynamic English.
Kristen: Hello. My name is Kristen. I’m from Massachusetts.
Kathy: What city are you from?
Kristen: I’m from Boston. I have a question for Sara.
Sara: I’m listening.
Kristen: I work in Boston but I don’t live in the city. I live outside of the city, in the suburbs. Boston is a very expensive city.
Max: What’s your question?
Kristen: You work in Chicago. Do you live in Chicago?
Sara: Yes, I do.
Kristen: Where do you live?
Sara: I live in an apartment building.
Kristen: Do you live alone?
Sara: No, I don’t. I live with my sister.
Kristen: Is your apartment big?
Sara: Yes, it is. It’s big. Unfortunately, it’s also very expensive.
Kristen: Expensive? Is it very expensive?
Sara: Yes, it is. But it’s very large and comfortable.
Kristen: That’s nice.
Kathy: Thank you for calling. Let’s take a break.

MUSIC


VIETNAMESE EXPLANATION

Tiếp theo đây là phần thực tập. Quí vị nghe câu hỏi rồi trả lời khi nghe tiếng chuông. Sau đó quí vị lập lại câu trả lời đúng.

MUSIC

CUT 5:


Larry: Listen and answer. Listen for the bell, then say your answer. 
Max: What does Sara do? (ding)(pause for answer) 
Max: She’s a doctor. (short pause) 
Max: Where does she work? (ding)(pause for answer) 
Max: She works in a hospital. (short pause) 
Max: Where does she live? (ding)(pause for answer) 
Max: She lives in a large apartment. (short pause) 
Max: Does she live alone? (ding)(pause for answer) 
Max: No, she doesn’t. (short pause) 
Max: She lives with her sister. (short pause) 
Max: Is her apartment small? (ding)(pause for answer) 
Max: No, it isn’t. (short pause) 

MUSIC


VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới quí vị nghe Kathy đọc một điện thư e - mail về công việc và lương của một bác sĩ.

A good salary  = lương khá.
A high salary  = lương cao.
American doctors usually have a high salary  = bác sĩ Hoa Kỳ thường có lương cao.

MUSIC


CUT 6:

Larry: E - mail


Kathy: Welcome back. It’s time to check our e - mail. We have an e - mail from Michael in Singapore. He has a question for Sara. His question is: Do you have a high salary?
Sara: Well, yes, I do. I work in a large hospital, and my salary is very good. American doctors usually have a high salary.
Kathy: I see. Well, Sara. Thank you for coming on our show. I hope you can come back sometime.
Sara: I hope so too. Thank you for having me here.
Kathy: Let’s take a short break.

MUSIC


VIETNAMESE EXPLANATION

Tiếp sau đây là phần Đàm thoại hằng ngày Daily dialog at a party (party 2) - Trong buổi tiệc (phần 2). Trong phần này có những chữ như:

Lawyer  = luật sư.
Law firm  = tổ hợp luật sư.
Xin nghe trước rồi lập lại sau.

MUSIC


CUT 7:

Man 1: Oooh. Who’s she? (short pause)


Man 2: Tina Harrison. (short pause) 
Man 1: Is she married? (short pause) 
Man 2: No, she isn’t. (short pause) 
Man 1: Really? What does she do? (short pause) 
Man 2: She’s a lawyer. (short pause) 
Man 1: Where does she work? (short pause) 
Man 2: At Ford McKenzie. (short pause) 
Man 1: Oh, that’s a big firm. (short pause) 

Larry: Listen and repeat.

Man 1: What does she do? (pause for repeat) 
Man 2: She’s a lawyer. (pause for repeat) 
Man 1: Where does she work? (pause for repeat) 
Man 2: At Ford McKenzie. (pause for repeat) 
Man 1: Oh, that’s a big firm! (pause for repeat) 

MUSIC


VIETNAMESE EXPLANATION

Quí vị vừa học xong bài 38 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.



tải về 6.44 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   72




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương