Viện khoa học và CÔng nghệ MỎ luyện kim báo cáo tổng hợP ĐỀ ÁN


PHỤ LỤC 2: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRONG QUY HOẠCH NGÀNH THÉP VIỆT NAM GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2035



tải về 2.61 Mb.
trang32/32
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích2.61 Mb.
1   ...   24   25   26   27   28   29   30   31   32

PHỤ LỤC 2: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRONG QUY HOẠCH NGÀNH THÉP VIỆT NAM GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2035

TT

Tên nhà máy

Chủ đầu tư

Địa điểm đặt nhà máy

Giai đoạn thực hiện đến

Công suất thiết kế, 1000 tấn/năm

Gang, sắt xốp

Phôi vuông

Phôi dẹt

I

Các dự án đầu tư mới và đầu tư mở rộng sản xuất giai đoạn đến năm 2025, định hướng đến năm 2035

27,500

14,000

12,500

 

Vùng trung du miền núi phía Bắc

 

 

1,000

1,000

0

1

DA mở rộng gang thép Thái Nguyên

Chưa xác định

Thái Nguyên

2025

 

1,000

1,000

 

 

Vùng Bắc trung bộ và duyên hải miền Trung

 

 

26,500

13,000

12,500

1

LH thép Hà Tĩnh

Công ty CP sắt Thạch Khê liên doanh với nước ngoài

Hà Tĩnh

2022

 

4,000

 

4,000

2

NM sắt xốp Nghệ An GĐ2

Công ty TNHH sắt xốp Kobelco Việt Nam

Nghệ An

2025

 

1,000

 

 

3

LH thép Quảng Ngãi GĐ2

Chưa xác định

Quảng Ngãi

2025

 

3,500

 

3,500

4

LH gang thép Nghi Sơn GĐ2

Cty CP gang thép Nghi Sơn

Thanh Hóa

2024

 

3,000

 

3,000

5

LH gang thép Nghi Sơn GĐ3

Cty CP gang thép Nghi Sơn

Thanh Hóa

 

2028

2,000

 

2,000

6

KLH luyện cán thép Hoa Sen Cà Ná – Ninh Thuận GĐ2

Cty CP Tập đoàn Hoa Sen

Ninh Thuận

2022

 

3,000

3,000

 

7

KLH luyện cán thép Hoa Sen Cà Ná – Ninh Thuận GĐ3

Cty CP Tập đoàn Hoa Sen

Ninh Thuận

2025

 

3,000

3,000

 

8

KLH luyện cán thép Hoa Sen Cà Ná – Ninh Thuận GĐ4

Cty CP Tập đoàn Hoa Sen

Ninh Thuận

 

2028

3,500

3,500

 

9

KLH luyện cán thép Hoa Sen Cà Ná – Ninh Thuận GĐ5

Cty CP Tập đoàn Hoa Sen

Ninh Thuận

 

2031

3,500

3,500

 

II

Các nhà máy xây dựng trong giai đoạn 2015-2020

28,600

16,500

18,000

 

Vùng trung du miền núi phía Bắc

 

 

3,400

4,000

0

1

LH gang thép Lào Cai VTM GĐ2

Cty TNHH KS và LK Việt Trung (VTM)

Lào Cai

 

 

1,500

1,500

 

2

NM phôi thép Lào Cai

Cty CP Đầu tư gang thép Lào Cai

Lào Cai

 

 

 

500

 

3

NM sản xuất gang Thiên Thanh

Cty CP XD và TM Thiên Thanh

Lào Cai

 

 

700

 

 

4

DA đầu tư khu liên hợp gang thép Khoáng sản Việt

Công ty CP khai thác Khoáng sản Việt

Cao Bằng

 

 

 

500

 

5

Nhà máy luyện thép Hà Giang

Chưa xác định

Hà Giang

 

 

 

500

 

6

NM luyện gang và phôi thép Sơn La

Chưa xác định

Sơn La

 

 

700

500

 

7

Nhà máy sắt xốp và gang thép Bắc Kạn GĐ2

Công ty CP VT&TN Toàn Bộ

Bắc Kạn

 

 

500

500

 

 

Vùng đồng bằng sông Hồng

 

 

0

2,000

2,000

1

NM luyện cán thép đặc biệt Shengli GĐ2

Cty TNHH Shengli Thắng Lợi (Trung Quốc)

Thái Bình

 

 

 

500

 

2

NM luyện cán thép chất lượng cao

Cty TNHH thép Kyoei Việt Nam

Ninh Bình

 

 

 

1,000

 

3

NM thép Megasta Yên Hưng

Chưa xác định

Quảng Ninh

 

 

 

 

2,000

4

NM thép Việt Ý GĐ2

Cty CP thép Việt Ý

Hưng Yên

 

 

 

500

 

 

Vùng Bắc trung bộ và duyên hải miền Trung

 

 

25,200

8,500

16,000

1

LH thép Vũng Áng Formosa GĐ1

Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa

Hà Tĩnh

 

 

7,500

1,500

6,000

2

LH thép Vũng Áng Formosa GĐ2

Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa

Hà Tĩnh

 

 

7,500

1,000

6,500

3

LH gang thép Vạn Lợi Hà Tĩnh

Chưa xác định

Hà Tĩnh

 

 

 

500

 

4

NM sắt xốp Nghệ An GĐ1

Công ty TNHH sắt xốp Kobelco Việt Nam

Nghệ An

 

 

1,000

 

 

5

KLH luyện cán thép Hoa Sen Cà Ná – Ninh Thuận GĐ1

Cty CP Tập đoàn Hoa Sen

Ninh Thuận

 

 

3,000

3,000

 

6

LH gang thép Nghi Sơn GĐ1

Cty CP gang thép Nghi Sơn

Thanh Hóa

 

 

2,000

2,000

 

7

LH thép Quảng Ngãi GĐ1

Chưa xác định

Quảng Ngãi

 

 

3,500

 

3,500

8

NM luyện gang thép Quảng Bình

Cty TNHH Anh Trang

Quảng Bình

 

 

700

500

 

 

Vùng Đông Nam Bộ

 

 

0

2,000

0

1

Nhà máy phôi thép Phú Thọ

Công ty CP thép Phú Thọ

BR-VT

 

 

 

500

 

2

NM thép HK và thép chất lượng cao (2 GĐ)

Công ty CP thép Thủ Đức, thép Biên Hòa

BR-VT

 

 

 

1,000

 

3

NM luyện cán thép Tuệ Minh

 Công ty CP thép Tuệ Minh

Bình Dương

 

 

 

500

 

 

TỔNG I+II

 

 

 

 

56,100

30,500

30,500

PHỤ LỤC 3: NHU CẦU CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NGÀNH THÉP GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2035 THEO VÙNG LÃNH THỔ

TT

Vùng lãnh thổ

Nhu cầu (106T/năm)

Hiện có (106T/năm)

Đầu tư mới (106T/năm)

1

Trung du miền núi phía Bắc

3,20

1,20

1,0

2

1,0

3

Đồng bằng sông Hồng

7,85

4,85

3,0

4

Bắc trung bộ và duyên hải miền Trung

44,88

1,15

16,0

5

15,0

6

7,0

7

4,0

8

1,73

9

Tây Nguyên

-

-

-

10

Đông Nam Bộ

8,45

5,45

3,0

11

Đồng bằng sông Cửu Long

0,62

0,12

0,5




Tổng cộng

65,00

12,77

52,23



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   24   25   26   27   28   29   30   31   32


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương