Viện khoa học lâm nghiệp việt nam cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam


Phụ lục 5: Về Đào tạo sau đại học



tải về 282.35 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích282.35 Kb.
1   2   3


Phụ lục 5: Về Đào tạo sau đại học

Phụ lục 5a: Thông kê số lượng cán bộ được cử đi đào tạo năm 2016

STT

Họ tên

Trình độ đào tạo (Ths, TS)

Chuyên ngành

Thời gian

Nơi đào tạo

1

Nguyễn Viết Xuân

TS

Môi trường và BĐKH

2015-2018

Newzealand

2

Nguyễn Thùy Mỹ Linh

TS

Lâm sinh

2015-2018

Hàn Quốc

3

Trần Thị Thu Hà

TS

Môi trường và BĐKH

2015-2018

Trường Đại học quốc gia Hà Nội

4

Ngô Thị Thanh Huệ

Ths

Công nghệ sinh học

2015-2016

Úc

5

Vũ Quý Đông

Ths

Công nghệ Sinh học

2015-2016

Viện NC Sinh thái tài nguyên sinh vật

6

Đỗ Thị Kim Nhung

Ths

Lâm sinh

2015-2016

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

7

Nguyễn Văn Nghĩa

Ths

Lâm sinh

2016-2018

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam.



Phụ lục 5b: Thống kê cán bộ NC tham gia hội thảo, tập huấn ngắn hạn trong nước và nước ngoài


STT

Họ tên

Tên khóa đào tạo

Thời gian

Nơi đào tạo

1

Nguyễn Thị Hải

Hợp tác giữa ASEAN-Thụy Sỹ về Lâm nghiệp xã hội và biến đổi khí hậu

14-19/2/2016

Viêng Chăn, Lào

2

Nguyễn Thị Thu Hằng

Quản lý và vận hành phòng nuôi cấy mô cây con lâm nghiệp

/4/2016

Hà Nội

3

Nguyễn Văn Nghĩa

Giải quyết xung đột quyền sử dụng rừng, hợp tác phát triển và hành động tập thể

12-14/04

Hòa Bình

4

Trần Trung Thành

5

Vũ Quý Đông

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất chế phẩm vi sinh đối kháng bênh cây

12 /7 – 10/8/2016

Hà Nội, Việt Nam

6

Đoàn Thị Thảo

7

Hà Thị Hiền

8

Nguyễn Thị Hải

Tiến trình tăng cường sự minh bạch cho thực hiện NDC: Tìm hiểu nhu cầu năng lực cho khung tăng cường sự minh bạch Paris đối với Nông nghiệp và các lĩnh vực sử dụng đất ở Châu Á và Thái Bình Dương

27-29/6/2016


Bangkok, Thái Lan

9

Nguyễn Thị Hải

Tăng cường kiểm kê khí nhà kính từ nông nghiệp ở vùng Nam và Đông Nam Á

16-17/8/2016

Bali, Indonesia

10

Đỗ Thị Kim Nhung

Giới thiệu Hệ thống thông tin đa dạng sinh học toàn cầu

04/08/2016

Hà Nội, Việt Nam

11

Đỗ Thị Kim Nhung

Sử dụng hệ thống có sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia

03/08/2016

Hà Nội, Việt Nam

12

Nguyễn Thị Hải

Đánh giá tính dễ bị tổn thương của cộng đồng và ứng phó với biến đổi khí hậu

17-20/08/2016

Bangkok, Thái Lan

13

Nguyễn Thị Hải

Tăng cường kiểm kê khí nhà kính từ nông nghiệp ở vùng Nam và Đông Nam Á

16-17/8/2016

Bali, Indonesia

14

Hà Thị Mừng

Sử dụng một số thiết bị nghiên cứu trong nông lâm nghiệp

8-9/9/2016

Hà Nội, Việt Nam

15

Đoàn Thị Thảo

16

Đỗ Thị Kim Nhung

17

Nguyễn Thị Hải

Lồng ghép dịch vụ hệ sinh thái vào quá trình lập quy hoạch giao thông tại Việt Nam

22-23/9/2016

Vĩnh Phúc

18

Nguyễn Thị Oanh

Tham vấn chuyên gia xây dựng cơ sở dữ liệu môi trường 

20/9/2016

Hà Nội

19

Nguyễn Thị Oanh

Quản lý và sản xuất giống cây lâm nghiệp tại Hòa Bình

13-14/10/2016

Hòa Bình,

20

Nguyễn Văn Nghĩa

21

Trần Trung Thành

22

Nguyễn Thị Hải

Đánh giá tính dễ bị tổn thương của cộng đồng và ứng phó với biến đổi khí hậu,

Từ 26-28/10/2016

Bangkok, Thái Lan

23

Nguyễn Thị Hải

Hội thảo vùng Châu Á và Châu Đại Dương của Liên minh quốc tế các tổ chức nghiên cứu lâm nghiệp (IUFRO) 2016.

24-25/10/2016

Bắc Kinh, Trung Quốc

24

Trần Thị Hải

Sử dụng GIS trong phân tích không gian đa tiêu chí trong quản lý môi trường

1/11/2016

Hà nội

25

Đỗ Thị Kim Nhung

Tham vấn quốc gia về Hệ thống thông tin đảm bảo an toàn (SIS)

24/11/2016

Hà Nội, Việt Nam

26

Đoàn Thanh Tùng

Giới thiệu kinh nghiệm quốc tế trong quá trình xây dựng kế hoạch thích ứng quốc gia.

01-02/12/2016

Hà Nội, Việt Nam


27

Đỗ Thị Kim Nhung


Phụ lục 5c: Thống kê cán bộ tham gia hướng dẫn NCS, thạc sỹ,

sinh viên năm 2016

STT

Họ tên người hướng dẫn

Số lượng NCS hướng dẫn

Số lượng Ths hướng dẫn

Số lượng sinh viên hướng dẫn

1

Hà Thị Mừng

02

01




2

Phạm Đức Chiến

01







3

Đoàn Đình Tam




02





Phụ lục 06. Danh mục nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2016


TT

Tên Nhiệm vụ

Sản phẩm, kết quả thực hiện của nhiệm vụ

Kinh phí NSNN hỗ trợ (tr.đ)


1

Quản lý điều hành Trung tâm Nghiên cứu Lâm sản ngoài gỗ


Báo cáo tổng hợp về quản lý, chỉ đạo các nhiệm vụ KHCN, tổ chức hành chính, tài chính kế toán, quản lý đất đai, thông tin tư liệu, hợp tác quốc tế, dịch vụ và chuyển giao KHCN.

444.47

2

Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và cải tạo đất bãi thải mỏ than Quảng Ninh của Keo Tai tượng với Nấm rễ nội cộng sinh AM (Arbuscular mycorhiza) giai đoạn 6-8 tháng tuổi ở vườn ươm

- 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu về hiện trạng một số bãi thải mỏ than (Bãi thải Chính Bắc, Bãi thải Nam Đèo Nai - Đông Cao Sơn) tại tỉnh Quảng Ninh.

- Bản đồ bãi thải mỏ than tại tỉnh Quảng Ninh

- 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu về khả năng sinh trưởng và cải tạo môi trường sinh thái bãi thải mỏ than của Keo Tai tượng giai đoạn vườn ươm (đến 6-8 tháng tuổi

- 01 Báo cáo kết quả nghiên cứu về vai trò của Nấm rễ nội cộng sinh AM (Arbuscular mycorhiza) tới tăng cường khả năng sinh trưởng và cải tạo phục hồi môi trường sinh thái bãi thải mỏ than của Keo Tai tượng giai đoạn vườn ươm (đến 6-8 tháng tuổi).

- 01 Báo cáo tổng kết nhiệm vụ


937.8

3

Quản lý, theo dõi một số mô hình rừng nghiên cứu thực nghiệm và quan trắc một số chỉ tiêu môi trường tại Trung tâm Nghiên cứu Thực Nghiệm Môi trường

- 354 ha rừng được theo dõi, bảo vệ

- 01 Báo cáo đánh giá sinh trưởng của các loài cây trồng, tình hình sâu, bệnh hại tại 03 mô hình thực nghiệm tại Trung tâm

- 01 Báo cáo đề xuất thực hiện các giải pháp kỹ thuật lâm sinh tác động cho 03 mô hình nghiên cứu tại Trung tâm

-01 Bộ số liệu về một số chỉ tiêu môi trường tại khu vực nghiên cứu, 01 báo cáo



01 Báo cáo tổng kết

520



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương