Vũ Minh Trang Chức danh khoa học: Thạc sĩ Chức vụ: Giảng viên Bài báo khoa học, tham luận



tải về 0.61 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu13.12.2017
Kích0.61 Mb.
#4810
1   2   3   4   5   6

Bài báo khoa học, tham luận

1. Bồi dưỡng giáo viên ngoại ngữ với việc đáp ứng nhu cầu thực tiễn.  Kỷ yếu Hội thảo quốc gia t/p Vinh -Nghệ An, 1998.

2. Yếu tố Văn hoá-văn minh : tiền đề cho một năng lực giao tiếp thực sự. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia- Hà Nội, 2000.

3. Rèn luyện tính độc lập và khả năng nghiên cứu cho người giáo viên tương lai. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia - Hà Nội, 2001.

4. Pour une déontologie des langues-cultures dans le cadre scolaire.  Tạp chí Synergies Vietnam-tập 1 (tạp chí quốc tế-phần Việt Nam), 2002.

5. Phương pháp giao tiếp trong dạy-học ngoại ngữ trong nhà trường. Tạp chí Giáo dục, số 76/2004.

6. Ngữ dụng học-bộ môn tổng hợp liên ngành. Nội san Ngữ văn nước ngoài, ĐHSP Huế, 1986.

7. Tìm hiểu hai phương thức học ngoại ngữ. Nội san khoa học - ĐHSP Huế, số đặc biệt, 1986.

8. Một vài suy nghĩ về cơ cấu, nội dung Giáo trình Ngữ pháp lý thuyết tiếng Pháp. Nội san Ngữ văn nước ngoài - ĐHSP Huế, 1986

9. Chức năng tương tác ngôn ngữ và cấu trúc nội tại một bài hội thoại. Nội san Ngữ văn nước ngoài – ĐHSP Huế, 1987

10. Vietnam: Quelle place pour la langue française à l’heure de l’économie de marché ? Tạp chí PLURIAL, số 6- Rennes - Pháp1995.

11. Les sicences fondamentales en francais : un nouveau départ de la francophonie au Vietnam. Kỷ yếu Hội thảo quốc tế « Đào tạo, doanh nghiệp và Pháp ngữ», 1996.

12. Pour une formation continue adaptée aux besoins de l’enseignant. Hội thảo quốc gia về Đào tạo - Bồi dưỡng giáo viên tiếng Pháp phổ thông, 1996

13. Interculturel et formation aø l’ouverture de l’enseignant vietnamien de FLE. Hội thảo quốc tế về Đào tạo giáo viên - Viên Chăn, Lào, 1997.

14. Về vị trí các chi nhánh Pháp ngữ trong đại học tại Việt Nam. Hội thảo quốc tế, Bộ GD và ĐT/AUF, Huế, 1997.

15. Dạy/học ngoại ngữ trong cơ chế thị trường. Thông tin khoa học - ĐHSP Huế, số 2, 1999.

16. Dạy/học ngoại ngữ trong nhà trường phổ thông theo phương pháp giao tiếp. Thông tin KH - ĐHSP Huế, 2000.

17. Formulation des hypothèses d’une recherche universitaire, Kỷ yếu Hội thảo quốc tế « La dynamique de recherche et les dynamiques de terrain », Hà Nội, 2002.

18. Réflexion sur la rénovation didactique de l’enseignement-apprentissage des langues étrangères. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia « Đổi mới giảng dạy đại học» Hanoi, 2003.

19. La formation des enseignants de français au Vietnam : par où commencer ? Kỷ yếu Hội thảo quốc tế « Phương pháp luận dạy-học tiếng Pháp», Phnom Penh, Cambodge, 2003.

20. Xây dựng kỹ năng nghiệp vụ cho giáo viên ngoại ngữ trên cơ sở lý luận dạy-học hiện đại là một yêu cầu đổi mới cấp bách. Thông báo khoa học, ĐHNN Huế, số 1, 2005.

21. Về dự án dạy-học ngoại ngữ của chính phủ. Tạp chí Dạy và Học ngày nay, Hội Khuyến học Việt Nam, số 6 – 2006.

22. Làm thế nào để chuẩn bị cho một thế giới đa ngữ. Tạp chí “Thế giới Pháp ngũ”, số 1 – 2008.

Hướng dẫn luận án TS, luận văn thạc sĩ

1. Ng. Thị Hương Huế : Vai trò học nhóm trong dạy-học tiếng Pháp của sinh viên năm 1 và 2 trường ĐHKH Huế-Ứng dụng cho phương Pháp Vifax, 2001-2002. Giỏi

2. Phạm Thanh Cương: Tình hình dạy-học tiếng Pháp trong các trường phổ thông tỉnh Thừa Thiên-Huế, 2001-2002. Xuất sắc.

3. Nguyễn Sinh Viện: Nghiên cứu những yếu tố thuận lợi cho việc phát triển tiếng Pháp tại Huế. 2001-2002

4. Hồ Thị Tố Nga: Những yếu tố xã hội-văn hóa trong tiếng Pháp chuyên ngành: trường hợp các văn bản hành chính. 2002-2003. Xuất sắc

5. Nguyễn Lê Hòai Thu: Nghiên cứu những khó khăn trong kĩ năng đọc hiểu sinh viên khoa Pháp-ĐH Vinh. 2002-2003. Giỏi.

6. Nguyễn Duy Sự: Nghiên cứu những chuyển di văn hóa trong kỹ năng đọc hiểu của sinh viên tiếng Pháp-ĐH Vinh. 2003-2004, Xuất săc.

7. Lê Thị Kim Thanh: Những kỹ thuật đánh giá khách quan trong tiếng Pháp chuyên ngành tại ĐH Y Khoa Huế, 2003-2004. Giỏi.

8. Nguyễn Thị Hạnh: Nghiên cứu lỗi diễn đạt viết của sinh viên và giáo viên tiếng Anh học tiếng Pháp tại các Trường Cao đẳng Sư phạm Phú Yên và Nha Trang. 2004- 2005. Giỏi.

9. Nguyễn Lương Tùng Sơn: Nghiên cứu lỗi kỹ năng diễn đạt viết của học sinh học tiếng Pháp như ngọai ngữ 2, trường hợp trường THPT Lê Khiết-Quảng Ngãi. 2004 – 2005. Giỏi.

10. Lê thị Quỳnh Nga: Nghiên cứu các yếu tố văn hoá trong bộ sách tiếng Pháp hệ 3 năm : hiện trạng và giải Pháp. 2007-2008. Giỏi.

11. Phan Thị Hoài Trang (luận án TS - đồng hướng dẫn): Pháp ngữ ở Việt Nam : từ chế độ thực dân đến xu thế toàn cầu hoá : một cuộc tìm kiếm bản sắc. 2005. Xuất sắc.

12. Nguyễn Thị Ái Quỳnh (NCS-Hướng dẫn chính): Nghiên cứu chiến lược dạy và học kỹ năng đọc hiểu cho sinh viên hệ Biên- Phiên dịch của Trường Đại học Quy Nhơn. từ 2007 đang hướng dẫn.

13. Nguyễn Thị Thu Hiền (NCS-đồng hướng dẫn): Hoạt động tương tác bằng ngoại ngữ trong lớp học sinh viên trường ĐH thương mại Hà Nội. Từ 2009, đang hướng dẫn.

14. Hoàng Thị Thu Hạnh (NCS-đồng hướng dẫn): Văn hóa thông tin và thực hành tư liệu của giáo viên ngoại ngữ ĐH Việt Nam. Từ 2009, đang hướng dẫn.

ĐẶng Xuân HẢi

Chức danh KH : PGS.TS

Chức vụ : Giám đốc trung tâm đảm bảo chất lượng GD

Đề tài, dự án

1. Bước đầu vận dụng công nghệ TEST cho việc đánh giá học viên trường CBQLGD & ĐT

Cấp quản lý: Cấp trường

Thời gian thực hiện:

Năm nghiệm thu: 1997

Kết quả: Tốt

2. Ứng dụng phương pháp trắc nghiệm khách quan cho việc kiểm tra đánh giá học viên trường CBQLGD & ĐT

Cấp quản lý: Cấp Bộ GD&ĐT

Thời gian thực hiện:

Năm nghiệm thu: 1999

Kết quả: Tốt

3. Cơ sở lý luận của công tác bồi dưỡng CBQLGD & ĐT theo phương thức từ xa

Cấp quản lý: Cấp trường

Thời gian thực hiện:

Năm nghiệm thu: 1997

Kết quả: Tốt

4. Vai trò QL nhà nước về GD & ĐT trong việc nâng cao quyền tự chủ và tính chịu trách nhiệm của trường đại học

Cấp quản lý: Cấp Bộ GD & ĐT

Thời gian thực hiện:

Năm nghiệm thu: 2003

Kết quả: Khá

5. Mô hình QL các trường đại học của một số nước trên thế giới.

Cấp quản lý: Cấp ĐHQGHN

Thời gian thực hiện:

Năm nghiệm thu: 2005

Kết quả: Khá

6. Quy trình dạy học các môn nghiệp vụ sư phạm ở khoa Sư phạm ĐHQGHN

Cấp quản lý: Cấp ĐHQGHN

Thời gian thực hiện:

Năm nghiệm thu: 2006

Kết quả: Khá

Sách, giáo trình, tài liệu tham khảo

1. Huy động cộng đồng tham gia xây dựng và phát triển GD tiểu học và nhà trường tiểu học. Chuyên khảo. Cục XB/ Bộ VHTT, 2000.

2. Một số vấn đề cơ bản của GD học đại học (Chương 9, 10). NXB ĐHQG HN. 2000.

3. Quản lý sự thay đổi. 2004

4. Recent reform and perspective in higher education (Cải cách và những viễn cảnh trong giáo dục đại học). Báo cáo KH-kỷ yếu hội thảo quốc tế. Nhật bản, 1998.

5. handbook on diplomas, degrees and other certificates granted by higher education insitution in Asia and the pacific (Cẩm nang về văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ do cơ sở giáo dục cao ở châu Á và Thái Bình Dương). UNESCO, 1998.



Bài báo khoa học, tham luận

1. ISO 9000 với việc bảo đảm chất lượng GD đại học. Tạp chí Đại học & Giáo dục chuyên nghiệp, 1/2001.

2. Vận dụng phương pháp đào tạo từ xa cho việc bồi dưỡng cán bộ quản lý GD & ĐT. Tạp chí phát triển GD, 6/tháng 11-12 năm 2001.

3. Các bước tổ chức chỉ đạo việc đổi mới phương pháp dạy học ở nhà trường đại học hiện nay. Tạp chí GD, 5/tháng 6.2001.

4. Mối quan hệ “ cân bằng động” giữa GD-ĐT với KT-XH và việc đổi mới mục tiêu, nội dung, chương trình của các trường đại học hiện nay. Tạp chí GD, 21/tháng 1.2002.

5. Nhận diện vấn đề quản lí chất lượng giáo dục đại học ở Việt Nam hiện nay. Tạp chí GD, 32/ tháng6.2002.

6. Nhận diện khái niệm quản lí và lãnh đạo trong quá trình điều khiển một nhà trường. Tạp chí phát triển GD, 4/tháng 7+8 năm 2002.

7. Một số giải pháp chủ yếu về quản lí chất lượng đào tạo đại học ở nước ta hiện nay. Tạp chí GD, 40/tháng 9.2002.

8. Một số yếu tố ảnh hưởng đến quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm của trường đại học. Tạp chí GD, số 69 10/2003.

9. Mối quan hệ giữa vai trò quản lí nhà nước về giáo dục và quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các trường đại học. Tạp chí GD, số 76 1/2004

10. Đặc thù của việc đổi mới phương pháp dạy học ở đại học sư phạm. Tạp chí GD, 103/tháng 12.2004.

11. Làm thế nào để nâng cao chất lượng giáo dục đại học. Tạp chí KH ĐHQGHN, 3/2004.

12. Vận dụng lý thuyết quản lí sự thay đổi để chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy học ở nhà trường trong giai đoạn hiện nay. Tạp chí GD, 110/tháng 3.2005

13. Mối quan hệ giữa mục tiêu GD và chuẩn hoá một bậc học, một trình độ đào tạo. Tạp chí phát triển GD, 2/2005.

14. Đánh giá người hiệu trưởng nhà trường phổ thông theo hướng chuẩn hoá. Tạp chí GD, 119/tháng 8.2005.

15. Đổi mới công tác bồi dưỡng cán bộ QLGD, QL nhà trường. Tạp chí GD, 126/tháng 11.2005.

16. Về một tiếp cận đánh giá CBQL trường đại học nói chung, chủ nhiệm khao nói riêng theo hướng chuẩn hoá. Tạp chí phát triển GD, 5/2005.

17. Vận dụng lý thuyết quản lí sự thay đổi để chỉ đạo đổi mới phương pháp đào tạo theo hệ thống tín chỉ. Tạp chí phát triển GD, 110/tháng 7.2007.

18. Phương thức đào tạo theo hệ thống tín chỉ ở Việt Nam : thực trạng triển khai và điều kiện thực hiện. Tạp chí phát triển GD, 10/2006.

19. Tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của giáo viên và sinh viên trong phương thức đào tạo theo hệ thống tín chỉ. Tạp chí GD, 10/2007

20. Đánh giá giảng viên theo lí thuyết “phản hồi 360 độ”. Tạp chí phát triển GD, 3/2008.

Hướng dẫn luận án TS, luận văn thạc sĩ

1. Ng. ThÞ Thu H»ng:

Đối tượng NCS

Trách nhiệm: HD 2

Thời gian HD: 12/2002-12/2005

Năm bảo vệ : 2006, QLGD

2. Bïi ViÖt Phó

Đối tượng: NCS

Trách nhiệm: HD 2

Thời gian HD: 12/2003-12/2005

Năm bảo vệ : 2009, QLGD

3. TrÞnh Hång Hµ

Đối tượng: NCS

Trách nhiệm: HD 2

Thời gian HD: 12/2003-12/2006

Năm bảo vệ : 2009, QLGD

4. Nguyễn Huy Vị

Đối tượng: NCS

Trách nhiệm: HD 2

Thời gian HD: 12/2004-12/2008

Năm bảo vệ : 2009, QLGD

5. Nguyễn Mỹ Hà

Đối tượng: NCS

Trách nhiệm: HD 2

Thời gian HD: 12/2004-12/2008

Năm bảo vệ : 2009, QLGD

6. Trần Xuân Bách

Đối tượng: NCS

Trách nhiệm: HD 2

Thời gian HD: 12/2005-12/2009

Năm bảo vệ : 2009, QLGD

7. Nguyễn Mai Hương

Đối tượng NCS

Trách nhiệm: HD 2

Thời gian HD: 12/2005-12/2009

Năm bảo vệ : 2010, QLGD

8. Vũ Duy Hiền

Đối tượng NCS

Trách nhiệm: HD 1

Thời gian HD: 12/2006-12/2010

Năm bảo vệ : 2011, QLGD

9. Bui Văn Quân

Đối tượng NCS

Trách nhiệm: HD 2

Thời gian HD: 12/2005-12/2009

Năm bảo vệ : 2010, QLGD

10. Bui thi Hương

Đối tượng NCS

Trách nhiệm: HD 1

Thời gian HD: 12/2005-12/20011

Năm bảo vệ : 2011, QLGD

Thạc sĩ

1. Cao ViÕt S¬n

Đối tượng: HVCH

Trách nhiệm: HD1 

Thời gian HD: 5/97-12/97

Năm bảo vệ : 1997, QLGD

2. Ng. ThÞ Minh

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/98-12/98

Năm bảo vệ : 1998, QLGD

3. Hå NguyÖt ¸nh

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/99-12/99

Năm bảo vệ : 1999, QLGD

4. Ng« Huy ThÞnh

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/99-12/99

Năm bảo vệ : 1999, QLGD

5. §µo M¹nh Hïng

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/00-12/00

Năm bảo vệ : 2000, QLGD

6. Ng. ThÞ §iÖp

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/00-12/00

Năm bảo vệ : 2000, QLGD

7. Ng. ThÞ Ng©n

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/01-12/01

Năm bảo vệ : 2001, QLGD

8. §ång V¨n §¹t

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/02-12/02

Năm bảo vệ : 2002, QLGD

9. TrÇn M¹nh Cung

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/03-12/03

Năm bảo vệ : 2003, QLGD

10. §µo thÞ H»ng

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/03-12/03

Năm bảo vệ : 2003, QLGD

11. Ng. Mai H­¬ng

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/04-1/05

Năm bảo vệ : 2005, QLGD

12. Ng. Kim Pha

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/04-1/05

Năm bảo vệ : 2005, QLGD

13. Ng. Thµnh TuÊn

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/04-1/05

Năm bảo vệ : 2005, QLGD

14. Vò T.Thanh H­¬ng

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/04-1/05

Năm bảo vệ : 2005, QLGD

15. Ng. ThÞ Xu©n

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/04-1/05

Năm bảo vệ : 2005, QLGD

16. Ng. ThÞ Hoµng Hµ

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/04-1/05

Năm bảo vệ : 2006, QLGD

18. Ng. BÝch Thuû

Đối tượng: HVCD

Trách nhiệm: HD1

Thời gian HD: 5/04-1/05

Năm bảo vệ : 2006, QLGD

- Từ 2006-nay mỗi năm được phân công hướng dẫn 5 luận văn thạc sỹ (không kê khai cụ thể vì danh sách quá dài

Ngô Thị Thu Dung

Chức danh KH : Tiến sĩ

Chức vụ :

Đề tài, dự án :

1. Cơ sở khoa học và biện pháp tổ chức tự quản cho sinh viên.

Cấp quản lý: Cấp trường

Thời gian thực hiện: 2 năm (1986 – 1987)

Năm nghiệm thu: 1997

Kết quả: Tốt

2. Biện pháp tổ chức, kiểm tra, đánh giá tri thức của sinh viên nhằm nâng cao hiệu quả quá trình đào tạo nghề.

Cấp quản lý: Cấp trường

Thời gian thực hiện: 2 năm (1988 – 1989)

Năm nghiệm thu: 1989

Kết quả: Khá

3. Sử dụng sức lao động trẻ có văn hoá làm đòn bẩy phát triển kinh tế nông nghiệp, góp phần thực hiện tốt ba chương trình kinh tế lớn của các HTXNN ở huyện An Nhơn - Bình Định

Cấp quản lý: Cơ sở (Sở KHCN Bình Định)

Thời gian thực hiện: 1 năm

Năm nghiệm thu: 1987

Kết quả: Tốt

4. Cơ sở khoa học của việc rèn luyện kỹ năng học theo nhóm cho HS tiểu học bằng ph­ương pháp dạy học nhóm.

Cấp quản lý: Cơ sở

Mã số: C13 - 2002

Thời gian thực hiện: 1 năm

Năm nghiệm thu: 2002

Kết quả: Tốt

6. Phát triển lý luận và kỹ thuật sử dụng phương pháp dạy học nhóm trong đào tạo giáo viên chất lượng cao của khoa Sư phạm – ĐGQGHN

Cấp quản lý: ĐH QG HN

Mã số: QS 05 05

Thời gian thực hiện: 2 năm (2005 – 2006)

Năm nghiệm thu: 2006

Kết quả: Khá

6. « Cơ sở khoa học xây dựng nội dung và phương thức đào tạo giáo viên tư vấn học đường, đáp ứng yêu cầu giáo dục thanh thiếu niên trong các nhà trường Việt Nam hiện nay”

Cấp quản lý: Cấp đặc biệt ĐH QG

Mã số: QG.07. 42

Thời gian thực hiện: 2 năm (2007 – 2009)

Năm nghiệm thu: 2009

Kết quả: Đang triển khai

7. Rèn luyện nghiệp vụ sư­­ phạm cho sinh viên các trường đại học sư phạm Thực trạng, nguyên nhân, giải pháp.

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Mã số: QS 05 05

Thời gian thực hiện: 2 năm (1992 – 1994)

Năm nghiệm thu: 1994

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : Viện NCGD phía Nam, Bộ GD- ĐT

8. Ảnh h­­­ưởng của kinh tế thị trường đối với sự hình thành và phát triển nhân cách con ng­­­ười Việt Nam",

Cấp quản lý: Cấp nhà nước

Mã số: KX 07 -10

Thời gian thực hiện: 2 năm (1994 – 1996)

Năm nghiệm thu: 1996

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : TS. Thái Duy Tuyên.

9. "Cơ sở lý luận của việc xây dựng mục tiêu giáo dục của nhà trư­­­ờng phổ thông Việt Nam",

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Mã số: B94 - 37 – 38

Thời gian thực hiện: 2 năm (1994 – 1996)

Năm nghiệm thu: 1996

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : TS. Thái Duy Tuyên.

10. "Những đặc tr­­­ưng của phương pháp dạy học theo t­­ư tư­­­­ởng giáo dục tích cực trong nhà tr­ư­­ờng phổ thông hiện nay",

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Mã số: B94 - 37 – 38

Thời gian thực hiện: 1 năm (1996 – 1997)

Năm nghiệm thu: 1997

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì: PTS. Đặng Thành Hưng

11. "Hoàn thiện một số vấn đề cơ bản về lý luận giáo dục học trong điều kiện kinh tế - xã hội hiện nay",

Cấp quản lý: Cấp Bộ trọng điểm,

Mã số: B96 - 49 - TĐ1

Thời gian thực hiện: 2 năm (1996 – 1998)

Năm nghiệm thu: 1998

Kết quả: Đang nghiệm thu

Chủ trì : TSKH. Thái Duy Tuyên

12. "Khảo sát thực trạng quá tải học ở một số tr­­ư­ờng tiểu học Hà Nội",

Cấp quản lý: Cấp cơ sở

Mã số: C 21 - 1999

Thời gian thực hiện: 1 năm (1999)

Năm nghiệm thu: 1999

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : TS. Đặng Thành Hưng

13. "Một số vấn đề bức xúc về dạy thêm, học thêm và giải pháp".

Cấp quản lý: Cấp cơ sở

Mã số: C 1 – 2000

Thời gian thực hiện: 1 năm (2000)

Năm nghiệm thu: 2000

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : TS Nguyễn Văn Đản

14. "Nghiên cứu các tiêu chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở và đánh giá sơ bộ khả năng, phạm vi thực hiện đến năm 2000 ở Việt Nam".

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Mã số: B97 – 52 – 13

Thời gian thực hiện: 2 năm (1998 – 1999)

Năm nghiệm thu: 2000

Kết quả: Đang nghiệm thu

Chủ trì : ThS. Trịnh Ngọc Tân

15. "Các giải pháp thực hiện có hiệu quả sự nghiệp phổ cập giáo dục ở Việt Nam đến năm 2010",

Cấp quản lý: Cấp Bộ trọng điểm,

Mã số: B98 - 49 - TĐ44

Thời gian thực hiện: 2 năm (1998 – 2000)

Năm nghiệm thu: 2000

Kết quả: Đang nghiệm thu

Chủ trì : PGS. TSKH. Thái Duy Tuyên

16. "Các giải pháp thực hiện có hiệu quả sự nghiệp phổ cập giáo dục ở Việt Nam đến năm 2010",

Cấp quản lý: Cấp cơ sở

Mã số: C 1 – 2000

Thời gian thực hiện: 1 năm (2000)

Năm nghiệm thu: 2000

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : TS Nguyễn Văn Đản

16. "Cơ sở lý luận và thực tiễn để xác định chiến l­­ược giáo dục trẻ em thời kì 2001 - 2010".

Cấp quản lý: Cấp Nhà nước

Thời gian thực hiện: 2 năm (1999 – 2000)

Năm nghiệm thu: 2000

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : TS. Nguyễn Thị Thanh Thanh - Chủ nhiệm UBCS và BVTEVN

17. "Điều tra tổng thể những điều kiện thực thi ch­­­ương trình tiểu học mới",

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Thời gian thực hiện: 2 năm (1999 – 2000)

Năm nghiệm thu: 2000

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : PGS. TS. Nguyễn Kế Hào

18. "Cơ sở khoa học của việc tổ chức dạy học lớp ghép nhiều trình độ ở bậc tiểu học miền núi Việt Nam".

Cấp quản lý: Cấp cơ sở

Mã số: C12 - 2001

Thời gian thực hiện: 1 năm (2001)

Năm nghiệm thu: 2001

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : TS. Vũ Thị Sơn

19. "Cơ sở khoa học của vấn đề dân chủ hóa nhà tr­­ường nhằm nâng cao chất lượng giáo dục

Cấp quản lý: Cấp cơ sở

Mã số: C8 - 2001

Thời gian thực hiện: 1 năm (2001)

Năm nghiệm thu: 2001

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : ThS. Phạm Quang Huân

20. "Quá trình phát triển lý luận Giáo dục học Việt Nam từ sau Cách mạng tháng Tám đến nay".

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Mã số: C8 - 2001

Thời gian thực hiện: 2 năm (2001 - 2003)

Năm nghiệm thu: 2003

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : PGS. TS. Nguyễn Thanh Bình

21. "Rèn luyện kỹ năng học cơ bản cho HS, đáp ứng việc dạy và học chư­­­ơng trình mới ở tr­ư­­ờng phổ thông".

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Mã số: B 2003 - 49 - 55

Thời gian thực hiện: 2 năm (2003 - 2004)

Năm nghiệm thu: 2004

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : PGS. TS. Nguyễn Văn Đản

22. "Quan điểm ngư­­­ời học là chủ thể tích cực của quá trình học tập và những yêu cầu sư phạm đặt ra cho GV".

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Mã số: B 2004 - 75 - 119

Thời gian thực hiện: 2 năm (2004 - 2005)

Năm nghiệm thu: 2004

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : TS. Vũ Thị Sơn

23. “Nghiên cứu xây dựng nội dung giáo dục môi trường lồng ghép vào môn Giáo dục học (Dành cho sinh viên khoa Sư phạm - Đại học Quốc gia Hà Nội)”

Cấp quản lý: Cấp Bộ

Mã số: B2005 - 63 - 51

Thời gian thực hiện: 2 năm (2005 - 2007)

Năm nghiệm thu:

Kết quả: Đã nghiệm thu

Chủ trì : PGS. TS. Nguyễn Thị Mỹ Lộc

24. Dự án: “Xây dựng từ điển thuật ngữ Lý luận và Phương pháp dạy học”

Thời gian thực hiện: 2 năm (2007 - 2009)

Chủ trì dự án: PGS. TS. Nguyễn Thị Mỹ Lộc

Sách, giáo­ trình, tài liệu tham khảo

1. "Phư­ơng pháp nghiên cứu khoa học giáo dục", giáo trình cho sinh viên sư­ phạm. Giáo trình, ĐHSP Quy Nhơn, 1985

2. "H­ướng dẫn thực tập sư­ phạm". Tài liệu hướng dẫn, ĐHSP Quy Nhơn, 1987.

3. "Lý luận Giáo dục học Việt Nam", NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội 2005. Sách tham khảo, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội, 2005.



Bài báo khoa học, tham luận

1. "Tìm hiểu một số ý kiến phát biểu của Hồ Chủ Tịch về tính chất lao động trong mục đích và nguyên lý giáo dục cho thanh thiếu niên giai đoạn 1960 - 1965", HTKH: "Chủ tịch Hồ Chí Minh và sự nghiệp giáo dục", Bộ Giáo dục tổ chức, tháng 4/1985.

2. "Điều tra và tìm kiếm biện pháp tác động cải tạo hiện trạng lưu ban, bỏ học ở huyện Tuy Phước (tỉnh Bình Định)", HTKH: "Thực trạng HS lưu ban, bỏ học và giải pháp", tổ chức Ratda Barnen kết hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức ở TP HCM, 5/1992.

3. "Thiết kế giáo án - Kỹ năng dạy học quan trọng của giáo viên tiểu học". Tạp chí Giáo dục Tiểu học, số tháng 5/1995.

4. "Về tính tích cực của học sinh tiểu học". Tạp chí Nghiên cứu Giáo dục, số tháng 7/1995.

5. "Về thực trạng dạy học tiểu học ở một số vùng nông thôn ven biển miền Trung". Tạp chí Nghiên cứu Giáo dục, số tháng 8/1995.

6. “Một số biện pháp dạy học nâng cao tính tích cực học tập của học sinh tiểu học trong giờ học trên lớp”. HTKH: "Thành tựu nghiên cứu, giảng dạy, ứng dụng tâm lý học và giáo dục học 1990 - 1995 ", do Hội Tâm lý – Giáo dục học Việt Nam tổ chức trong Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II, Hà Nội. Ngày 4 – 6/10/1995.

7. “Thực trạng chất lượng học tập của học sinh tiểu học một số tỉnh miền Trung Trung bộ. Nguyên nhân và giải pháp”. Tạp chí Thông báo Khoa học Trường ĐHSP Quy Nhơn. Số 3 (tháng 12/1995).

8. "Mô hình tổ chức giờ học theo nhóm trong giờ học trên lớp". Tạp chí Giáo dục, số 3 (tháng 5/2001)

9. "Nhận biết, đo đạc và đánh giá mức độ tích cực học tập của học sinh tiểu học trong giờ lên lớp". Tạp chí Giáo dục, số 14 (tháng 10/2001).

10. "Một số vấn đề lý luận về kỹ năng học theo nhóm của học sinh". Tạp chí Giáo dục, số 46 (chuyên đề quý 4/2002).

11. "Một số thách thức trong việc đào tạo giáo viên chất lượng cao Việt Nam hiện nay". HTKH: "Chất lượng giáo dục và vấn đề đào tạo giáo viên", do Khoa sư phạm, Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức 10/2004. Tháng 10/2004



12. "Chất lượng giáo dục và những vấn đề đặt ra trong đổi mới phương pháp giảng dạy hiện nay”. HTKH Việt Nhật lần thứ III do Hiệp hội giáo chức Nhật Bản và Khoa Sư phạm – ĐHQGHN tổ chức, Tháng 12/2004.

13. “Giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo nghiệp vụ sư phạm nhìn từ một số lý thuyết dạy học hiện đại”. HTKH: “Đào tạo nghiệp vụ sư phạm tại các trường Đại học sư phạm”, Viện Nghiên cứu Giáo dục, trường ĐHSP TP HCM tổ chức. Tháng 4/2006

14. “Đổi mới phương thức đào tạo và cách thiết kế nội dung chương trình ở trường sư phạm nhằm đáp ứng tốt hơn yêu cầu của thực tiễn giáo dục phổ thông” . HTKH công nghệ toàn quốc: “Nâng cao chất lượng đào tạo GV và cán bộ quản lý giáop dục”, do Bộ GD&ĐT và Đại học Thái Nguyên đồng tổ chức. Ngày 21/10/2006.

15. “Đổi mới phương pháp dạy học các môn nghiệp vụ sư phạm, nâng cao năng lực hội nhập của các cơ sở đào tạo sư phạm hiện nay”. HTKH “Đổi mới PPDH và phương pháp đánh giá đối với giáo dục phổ thông, Cao đẳng và Đại học sư phạm”, do Bộ GD-ĐT và trường ĐHSP Hà Nội đồng tổ chức. Ngày 10/11/2006

16. “Quan điểm hình thành năng lực thực tiễn cho học sinh trong lịch sử giáo dục Việt Nam từ 1945 đến nay”. HTKH quốc tế Việt Nhật lần thứ V: “Từ chương trình giáo dục đến thực tiễn cuộc sống”, do Hiệp hội giáo chức Nhật Bản và Khoa Sư phạm – ĐHQGHN tổ chức. Ngày 27/12/2006.

17. “Cần tăng cường sử dụng phương pháp dạy học nhóm trong đào tạo nghiệp vụ sư phạm hiện nay”, HTKH “Nâng cao chất lượng đào tạo và bồi dưỡng giáo viên”, do trường ĐHSP, ĐH Huế tổ chức. Ngày 24/04/2007.

18. “PPDH nhóm, một PPDH thích hợp trong giảng dạy và tổ chức một số môn học và hoạt động giáo dục theo học chế tín chỉ”. HTKH “Đổi mới phương pháp dạy - học trong đào tạo theo học chế tín chỉ và xây dựng hệ thống thông tin quản lý đào tạo”, do Ban Liên lạc các trường ĐH, CĐ Việt Nam tổ chức tại Hải Phòng. Ngày 15/09/2007.

19. “Sử dụng phương pháp tham vấn nhóm như một liệu pháp điều trị một số ca khủng hoảng tinh thần điển hình của thanh thiếu niên trong trường học”. HTKH quốc tế “Can thiệp và phòng ngừa các vấn đề sức khỏe tinh thần trẻ em Việt Nam”, do Đại học Vanderbilt, Hoa Kỳ và Khoa Sư phạm – Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Ngày 12/2007.

20. “Năng lực tham vấn, một năng lực cần trang bị cho giáo viên trong các nhà trường hiện nay”, tr. 69 – 73. Đồng tác giả. Kỷ yếu HTKH “Chăm sóc sức khỏe tinh thần” do Hội Khoa học Tâm lý – Giáo dục Việt Nam tổ chức. Ngày 11 – 13/01/2008.

21. “Quá trình đổi mới phương pháp dạy học ở Việt Nam 20 năm qua 1990 -2009”. Kỷ yếu Hội thảo KH“Đổi mới phương pháp dạy và học ở các trường sư phạm trong xu thế hội nhập”, do trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức, tháng 5 / 2009.

21. “Nhu cầu tham vấn học đường và đề xuất nội dung tư vấn học đường cho thanh thiếu niên trong trường học”. Kỷ yếu HTKH quốc tế “Nhu cầu, định hướng và đào tạo tâm lý học đường tại Việt Nam”, do nhiều tổ chức nghiên cứu, đào tạo đại học đồng tổ chức. Ngày 3 – 04/08/2009.

TRẦN THỊ BÍCH LIỄU

Chức danh KH :

Chức vụ : Phó giám đốc

Chức danh: Nghiên cứu viên, giảng viên



tải về 0.61 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương