Về cách phát


NGỮ ĐỘNG TỪ (Phrasal verbs)



tải về 2.53 Mb.
trang89/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích2.53 Mb.
#100522
1   ...   85   86   87   88   89   90   91   92   ...   243

NGỮ ĐỘNG TỪ (Phrasal verbs)


Ngữ động từ động từ kép gồm một động từ một giới từ, trạng từ hoặc với cả hai. Các ngữ động từ không nghĩa do các từ gộp lại nên ta phải học thuộc nghĩa của chúng.

dụ: turn down (bác bỏ), break down (hỏng máy), give up (từ bỏ) Ngữ động từ có thể phân biệt làm bốn loại:

- Ngữ động từ tách ra được (separable phrasal verbs) các ngữ động từ cho phép
tân ngữ chen vào giữa.

We put out the fire. We put the fire out.

We put it out. (không được nói “We put out it.”)

  • Ngữ động từ không tách ra được (inseparable phrasal verbs) các ngữ động từ không cho phép n ngữ chen vào giữa, tân ngữ là danh từ hoặc đại từ.

We should go over the whole project. We should go over it.

  • Ngoài ra, ta còn gặp ngữ động từ không có tân ngữ (intransitive phrasal verbs).

When we got to the airport, the plane had taken off. His grandfather passed away last year.

  • Ngữ động từ gồm 3 từ (three-word phrasal verbs) các ngữ động từ không tách ra được.

We ’ve put up with our noisy neighbours for years.

The machine stopped working because it ran out of fuel.

Các giới từ trạng từ thông dụng trong ngữ động từ.


Các ngữ động từ thường nghĩa khác với nghĩa của các thành phần tạo nên chúng. Tuy nhiên, trong một số trường hợp chúng ta thể dễ dàng đoán được nghĩa của ngữ động từ qua việc nắm vững nghĩa của các giới từ và trạng từ thông dụng.

down (xuống đất):

cut down a tree, pull down a building, knock him down

down (lên giấy):

write down the number, copy down the address, note down a lecture

down (giảm bớt)

turn down the volume, slow down, (a fire) that died down

down (ngừng hoạt động hoàn toàn)

break down, close down

off (rời khỏi, lìa khỏi)

set off a journey, a plane that took off, a book cover that came off, see a friend off at the airport, sell goods off cheaply

off (làm gián đoạn)

turn off/ switch off the television, cut off the electricity, ring ojf

on (mặc, mang vào)

have a shirt on, put the shoes on, try a coal on

on (tiếp tục)

keep on doing something, work on late, hang on/ hold on

on (kết nối)

turn on/ switch on the light, leave the radio on o

on (biến mất)
put out a fire, blow out a candle, wipe out the dirt, cross out a word

out (hoàn toàn, đến hết)

clean out the table, fill Old a form, work out the answer

out (phân phát)

give out/ hand out copies, share out the food between them

out (lớn giọng)

read out all the names, shout out, cry out, speak out

out (rõ ràng)

make out the meanings, point out a mistake, pick out the best

over (từ đầu đến cuối)

read over/ check over something, think over/ talk over a problem, go over a report

up (làm gia tăng)

turn up the volume, blow up/pump up a tyre, step up production

up (hoàn toàn, hết sạch)

eat/ drink it up, use up something, clear up/ tidy up the mess, pack up a suitcase, cut up into pieces, lock up before leaving, sum up a situation



tải về 2.53 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   85   86   87   88   89   90   91   92   ...   243




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương