Về cách phát



tải về 2.53 Mb.
trang82/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích2.53 Mb.
#100522
1   ...   78   79   80   81   82   83   84   85   ...   243

GO ON


go on to do something: tiếp tục làm một việc khác go on doing something: tiếp tục việc đang làm

dụ: After receiving the test paper, they went on to do it.

They went on knocking at the door after a short pause.

MEAN


mean to do something: có ý định

mean doing something: nghĩa là, liên quan đến

dụ: She means to work for that company.

I need the report tomorrow. It means staying up Idle tonight to finish it.

NEED/WANT


need/want to do something: diễn tả ý chủ động need/want doing something: diễn tả ý bị động dụ: I need to cut my hair.

My hair needs cutting.

LIKE/LOVE/I I ATE


like/love/hate to do something: diễn tả một điều thích làm/ghét làm trong trường hợp cụ thể

like/love/hate doing something: diễn tả một sở thích chung

dụ: I like lo ẹo fishing in this weather.

I like going/to go fishing.
    • Động từ chỉ giác quan (verbs of perception).


Các động từ chỉ giác quan: see, watch, hear, smell, taste, feel, notice...

Động từ chỉ giác quan + Verb-ing: khi nhận biết thì hành động đang diễn tiến chưa hoàn tất.

Động từ chỉ giác quan + bare infinitive: khi nhận biết thì hành động đã hoàn tất.

dụ: They sow the man running away. (They still saw him.)

They saw the man run away. (They couldn’t see him, but he had escaped.)

    1. Một số động từ thông dụng theo sau bỏi tân ngữ “to-infinitive”: advise (khuyên) They advised me to go to the doctor, allow (cho phép) John allowed me to use his motorbike, ask (yêu cầu) I asked him to post the letter this morning.


beg (cầu xin) He begged her to come and stay with him.

cause (gây ra) Inflation caused prices to rise sharply. challenge (thách thức) He challenged me to swim across the river. convince (thuyết phục) They convinced him to give up the project. dare (thách đố) He dared me to do better than he had done. encourage (khuyến khích) My father encouraged me to study better. expect (mong đợi) We expect you to come on time.

forbid (cấm đoán) They forbid him to leave.

force (ép buộc) The investigator forced him to speak the truth. hire (thuê mướn) The owner hired her to clean the toilets. instruct (chỉ dẫn) We instructed him to keep the door locked. invite (mời) We’d like to invite you to attend the meeting.

need (cần) We need you to help us.

order (ra lệnh) The judge ordered the man to pay a fine. permit (cho phép) They permitted the workers to leave early. persuade (thuyết phục) I persuade her to come and see me. remind (nhắc) Mother reminded me to turn off the lights.

require (đòi hỏi) The director required her to submit her report.

teach (dạy bảo) He taught me to dance.

tell (bảo) We told him to sit down and wait.

urge (thủc giục) I urged him to apply for a job.

want (muốn) We all want you to be happy.

warn (cảnh báo) I warned him not to drink so much,


    1. tải về 2.53 Mb.

      Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   78   79   80   81   82   83   84   85   ...   243




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương