Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang73/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   69   70   71   72   73   74   75   76   ...   243
    Навигация по данной странице:
  • Verbs + on

Verbs + of


accuse sb of sth: buộc tội

approve of sth: đồng ý, chấp thuận

consist of: bao gồm
  1. Verbs + on


concentrate on sth: tập trung vào congratulate sb on slh: chúc mừng depend on: lệ thuộc, tùy thuộc insist on sth: cứ khăng khăng

9. Verbs + to

apologize to sb for sth: xin lỗi về complain to sb about sth: than phiền describe sth to sb: tả cho ai explain slh to sb: giải thích

10.Verbs + with

collide with: đụng vào compare with/to: so sánh với fill with: làm đầy

equip with: trang bị



suffer from sth: chịu đựng


succeed in sth: thành công

fail in: thất bại
divide into: chỉa ra

translate ... into: dịch ra
die of/from: chết

disapprove of sth: không đồng ý

suspect sb of sth: nghi ngờ
live on sb/sth: sống dựa vào

rely on: tin cậy vào

spend (money) on sth: tiêu tiền


happen to sb/sth: xảy ra với

listen to: lăng nghe

prefer ...to...: thích... hơn...

talk/speak to sb: nói với ai
provide sb with sth: cung cấp (provide sth for sb: cung cấp) supply sb with sth: cung cấp (supply slh lo sb: cung cấp)
  1. Prepositions following nouns (Giới từ theo sau danh từ)


  • a check for ( a sum of money): ngân phiếugiá trị...

They send me a check for $100.

  • a demand/ a need for sth: yêu cầu/ nhu cầu về cái

The company closed down because there wasn't enough demand for its products.

  • a reason for sth: do của cái

The train was late but no one knew’ the reason for the delay.

  • a rise/ a fall/ a decrease in sth: sự tăng/ giảm

There has been an increase in car accidents lately.

  • an advantage/a disadvantage of (doing) sth: lợi thế/ sự bất lợi về cái

The advantage of living alone is tha! you can do what you like.


Nhưng ta có thể nói:

There is an advantage in/to doing something.

  • a cause of sth: nguyên nhân của cái

Nobody knows what cause of the explosion was.

  • a photograph of sb/sth: hình của ai/ cái

He always keeps a photograph of his wife in his wallet.

  • damage to sth: sự thiệt hại

The accident was my fault, so I paid for the damage to the other car.

  • an invitation to a party...: lời mời đến buổi tiệc....

Did you get an invitation to the party?

  • a reaction to sth: phản ứng lại cái

I was surprised at her reaction to what I said.

  • a solution to a problem/ an answer to a question/ a reply to a letter/ a key to a door: giải pháp cho vấn đề/ câu trả lời cho một câu hỏi/ sự phúc đáp thư/ chìa khoá mở cửa

Do you think we'll find a solution to this problem? The answer to your question is "No".

  • an attitude to/toward sb/sth: thái độ đổi với ai/ cái

His attitude to/toward his job is very negative.
1   ...   69   70   71   72   73   74   75   76   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương