Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang70/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   66   67   68   69   70   71   72   73   ...   243

*) aboveover:


  • Above hoặc over được dùng để chỉ một vật này cao hơn một vật khác.

dụ: The workshop is over/ above the garage.

(Phân xưởng nằm trên chỗ sửa xe.)



  • Over được dùng khi một vật này phủ lên vật khác.

dụ: Put this rug over that old chair.

(Hãy phủ tấm thảm này lên trên chiếc ghế kia.)

  • Above được dùng khi hai vật không trực tiếp chồng lên nhau.

dụ: The hotel is above the beach.

(Khách sạn nằm trên cao nhìn ra biển.)

  • Above được dùng trong các hồ sơ.

dụ: Please don’t write above the line.

(Xin đừng viết trên dòng.)

*) under below:


  • Dùng under hoặc below nếu vật này thấp hơn vật kia.

dụ: The garage is under/ below the workshop.

(Xưởng sửa xe nằm dưới phân xưởng.)

  • Under trái nghĩa với over.

dụ: The old chair is under the rug.

  • Below trái nghĩa với above.

dụ: The beach is below the hotel.

  • Below được dùng trong các hồ sơ.

dụ: Please don’t write below the line.

(Xin đừng viết dưới dòng.)

*) between (ở giữa) và among (trong số):

- Between được dùng khi chúng ta nói về hai nơi chốn, hai người hoặc hai vật.

dụ: The dictionary is between the grammar book and the atlas.

(Cuốn từ điển nằm giữa cuốn ngữ pháp và tập bản đồ.)

- Among được dùng để nhận dạng vật hoặc người nào như một phần của nhóm.

dụ: Is there a dictionary somewhere among these books?

(Có cuốn từ điển nào nằm đâu đó trong những cuốn sách này không?)

*) beyond (bên kia, phía bên kia) behind (đằng sau):

- Beyond dùng để chỉ nơi nào đấy cách chúng ta xa hơn vật khác.

dụ: You can’t see the lake, it’s beyond the forest.
(Anh không nhìn thấy hồ được, nằm khuất phía bên kia khu rừng.)

If you are travelling west, New Mexico is beyond Texas.

(Nếu bạn đi về phía tây thì bang New Mexico nằm phía bên kia của bang Texas.)

- Behind được dùng để chỉ nơi nào đó bị che khuất một phần hoặc hoàn toàn bởi một vật thế đằng trước nó.

dụ: The robber stood behind the door, hoping he wouldn’t be seen.

(Tên cướp nấp sau cửa, mong sao không ai phát hiện ra hắn.)






  1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   66   67   68   69   70   71   72   73   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương