Về cách phát


TỪ NÓI MỆNH ĐỀ, TỪ NỐI CÂU



tải về 16.15 Mb.
trang64/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   60   61   62   63   64   65   66   67   ...   243

TỪ NÓI MỆNH ĐỀ, TỪ NỐI CÂU


ba loại từ nối chính:

  • Từ nối phụ thuộc (subordinators) như while, because... được dùng trong câu phức (complex sentences);

  • Từ nối mệnh đề (coordinators) như and, but, or, so...;

  • Từ nối câu (connectors) như however, therefore, besides.. .được dùng đế nối ý hai câu với nhau.
  1. Từ nối phụ thuộc

Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề quan hệ:

    • Đại từ quan hộ (relative pronouns):

who: chỉ người (làm chủ ngữ)

whom: chỉ người (làm tân ngữ)

whose + danh từ: chỉ sở hữu của người và vật

that: chỉ người, vật (dùng trong mệnh đề quan hệ giới hạn)

which: chỉ vật

  • Trạng từ quan hệ:

when (= on/at... which): chỉ thời gian

where (= at/ in... which): chỉ nơi chon

why (= for which): chỉ do
Từ nơi phụ thuộc trong câu điểu kiện:

If: nếu


even if:

thậm chí

only if:

chỉ khi

unless (= if.. .not):

trừ khi, trừ phi

as long as; so long as:

miễn

provided/providing (that):

miễn

on condition (that):

với điều kiện là

suppose/ supposing (that):

giả sử như

imagine (if):

tưởng tượng (nếu như)

Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề danh ngữ:




thai: răng

wherever: bất cứ nơi đâu

who: người nào/ ai

when: khi nào

whoever: bất cứ người nào

whenever: bất cứ khi nào

what: những

how much/many/often..: bao nhiêu/

whatever: bất cứ cái

thường xuyên thế nào

where: đâu/ nơi dâu

whether (or not)/if liệu...(có không)

Từ nối phụ thuộc trong mệnh để trạng ngữ:

  • Thời gian

when: khi after, sau khi

while: trong khi until/ till: mãi đến khi as soon as: ngay sau khi since: kể từ khi before: trước khi as: khi, trong khi

  • Nơi chốn

where: nơi

wherever: bất cứ nơi nào

everywhere: tất cả mọi nơi

  • Cách thức

as: giống như

  • Lí do

because/ as/since/ for: bởi

  • Kết quả

so + tính -/ trạng từ + that: đến nỗi

such + a(n) + ngữ danh từ + that: đến nỗi

  • Mục đích

so thai/in order thai: thế

  • Đối lập/ sự nhượng bộ

although/ even though/ though: mặc





  1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   60   61   62   63   64   65   66   67   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương