Về cách phát


Các từ khác có thể thay cho if



tải về 16.15 Mb.
trang58/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   54   55   56   57   58   59   60   61   ...   243

Các từ khác thể thay cho if


  • unless = if...not (trừ phi, trừ khi)

dụ: If he doesn’t come, I’ll bring this package to him.

Unless he comes, I’ll bring this package to him.



  • in case (phòng khi điều thế xảy ra)

Trong mệnh đề theo sau in case, ta thường dùng thì Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn, không dùng will hoặc would.

dụ: I always take an umbrella it case it rains.

(= I always lake an umbrella because it may rain.)

- with, without, và but for.

with/ without (nếu có/nếu không), but for (nếu không có) được dùng như một dạng rút gọn của mệnh đề if (reduced form of the if clause).

with/ without/ but for+ a noun/a noun phrase

dụ: If you help me, I can finish this assignment.

With your help, I can finish this assignment.

If you hadn’t helped me, I couldn’t have finished this assignment.

Without your help, I couldn’t have finished this assignment.



(Nếu không sự giúp đỡ của anh, tôi không thể hoàn thành công việc này - nhưng thực tế anh đã giúp tôi.)

If it hadn’t rained, we would have had a nice holiday.

But for the rain, we would have had a nice holiday.



(Nếu trời không mưa thì chúng tôi đã một nghỉ vui vẻ.)

Như vậy, trong trường hợp này, without cũng tương đương với cấu trúc If it were not for...” (loại 2) hoặc “If it hadn’t been for... (loại 3).

dụ: Without your help, I couldn’t finish this assignment.

= If it were not for your help, I couldn’t finish this assignment.

But for/Without your map, we would have lost our way.

= If it had not been for your map, we would have lost our way.

Providing (that)/provided (that) (= miễn là): được dùng để thay thế cho if khi người nói có ý nhấn mạnh sự hạn chế.

dụ: You can borrow my bike provided/ providing (that) you bring it back tomorrow
morning.

As long as/ so long as (= miễn là): cách dùng tương tự như providing (that)/ provided (that).

dụ: You can slay with us as/ so long as you share the expenses.

Otherwise (= nếu không thì) được dùng để thay thế cho //và liên quan đếnmột ý tưởng đã nói trong câu trước.

dụ: You must read the instructions; otherwise, you don’t know how to use it.

1   ...   54   55   56   57   58   59   60   61   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương