Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang50/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   46   47   48   49   50   51   52   53   ...   243

Với động từ MAKE LET.





Active

Passive

make + O + bare infinitive let + O + bare infinitive

be + made + to-infinitive

be + allowed + to-infinitive



dụ: The manager made all the employees work at the weekend. All the employees were made to work at the weekend.

(Tat cả nhân viên bị buộc phải làm việc vào cuối tuần.)



She lets her son play computer games on Sunday afternoon.

Her son is allowed to play computer games on Sunday afternoon.



(Con trai ấy được phép chơi trò chơi vi tính vào chỉều chủ nhật.)

  1. Với thế nhờ bảo (Causative form)

Ta dùng động từ have hoặc get.


Active

Passive

have somebody do something get somebody to do something

have something done by sb

get something done by sb



dụ: I had a technician repair my computer.

I had my computer repaired by a technician. (Tôi nhờ một thuật viên sửa máy tính cho tôi.) I got a technician to repair my computer.

I got my computer repaired by a technician.


  1. Với động từ tường thuật hoặc bày tỏ ý kiến (verbs of reporting or opinion)

Động từ tường thuật: say, claim, report, show...

Động từ chỉ ý kiến: think, believe, consider, expect, feel, hope, know, prove, understand...
Dạng 1:

Active: People/They + V1 + (that) + S + V2 Passive: It + be + PP (V1) + (that) + S + V2

dụ: People believe that the weather is changing dramatically.

It is believed that the weather is changing dramatically.



(Người ta tin rằng thời tiết sẽ thay đổi đáng kế.)

They said that he served in the army.

It was said that he served in the army.



(Người ta nói rằng ông ấy đã phục vụ trong quân đội.)
Dạng 2:

Active: People/They + V1+ (that) + S + V2 Passive:
S + be + PP(V1) + to-V2 (chủ động)

to be + PP (V2) (bị động)

to be + V2-ing (tiếp diễn)

to have + PP (V2) (hoàn thành)

to have been + PP (V2) (hoàn thành bị động)

dụ: They say that he is 100 years old.

He is said to be 100 years old.



(Người ta nói rằng ông ấy 100 tuổi.)

People believe that rice is grown well in the Mekong Delta.

Rice is believed to be grown well in ihe Mekong Delta. (Người ta tin rằng lúa mọc rất tốt đồng bằng sông Cửu Long.) They thought that he was working in the office.

He was thought to be working in the office.

(Họ tin rằng ông ấy đang làm việc trong văn phòng.)

People say that he served in the army.

He is said to have served in the army.



(Người ta nói rằng trước đây ông ấy phục vụ trong quân đội.)

People say that the project has been completed.

The project is said to have been completed.



(Người ta nói rằng dự án đã được hoàn thành.)
1   ...   46   47   48   49   50   51   52   53   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương