Về cách phát


Diễn tả sự việc đang diễn tiến ở hiện tại



tải về 16.15 Mb.
trang39/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   35   36   37   38   39   40   41   42   ...   243

Diễn tả sự việc đang diễn tiến hiện tại.


Động từ tình thái thể kết hợp với hiện tại phân từ (V-ing) để diễn tả các sự việc đang diễn tiến hiện tại.

Modal + be + V-ing


  • Diễn tả một kết luậnhiện tại (present deduction)

Để diễn tả một kết luận về sự việc đang diễn tiến hiện tại, ta dùng:

must/may/could/might/couldn ’t/can’t + be + V-ing

dụ: Tom is in the library now. He must be studying for his test tomorrow.

Jane can’t be working now. I just saw her at the coffee shop.

They couldn’t be going on vacation. They are hewing an important project.

  • Diễn tả một khả năng thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Ta dùng: may/might/could + be + V-ing.

dụ: Don 't call me tonight. I could be going to the movies with my family.
    1. Diễn tả sự việc trong quá khứ.


Modal + have + past participle (PP)

  • Diễn tả một lời khuyên trong quá khứ.


should/ought to have + PP (đáng lẽ ra): diễn tả lời khuyên về một điều đáng lẽ nên làm trong quá khứ nhưng không được thực hiện.

shouldn’t have/ought not lo have + PP (lẽ ra không): diễn tả lời khuyên về một điều đáng lẽ KHÔNG nên làm trong quá khứ nhưng đã thực hiện.

dụ: She should have studied hard during the course last semester (but she didn’t).

They ought to have seen the doctor earlier (but they didn’t).

I shouldn’t have gone through the red light yesterday (but I did and got a

ticket).


  • Diễn tả một kết luận trong quá khứ.

98%

must have + pp

The grass is all wet. It must have rained very

hard Iasi night.

50%

may have + pp

John looks upset. Something bad may have

happened to him.

<50%

could have + pp

Some students were late this morning. They




might have + pp

could have got stuck in traffic.

Tom wasn’t at the party. He might have

forgotten about it.




    • Diễn tả một điều không thật trong quá khứ. Ta dùng: would/could/might have + pp.




      couldn’t have + pp

      You couldn’t have talked to Tim yesterday.

      2%




      He was not in town.




      can’t have+ PP

      Mary can’t have been at home. She ate out







      with me.





Nó tương đương với câu điều kiện loại III.

dụ: I would have accepted this job, but I didn’t want to leave my country.

I could have become an artist, but my parents made me study medicine.

1   ...   35   36   37   38   39   40   41   42   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương