Về cách phát


Past Perfect (Thì quá khứ hoàn thành)



tải về 16.15 Mb.
trang30/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   26   27   28   29   30   31   32   33   ...   243

Past Perfect (Thì quá khứ hoàn thành)


  1. Hình thức: S + had + past participle (PP)
  2. Cách dừng:

    • Diễn tả một sự kiện đã xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ.

dụ: I had finished my homework by 8.00 last night. (Tôi đã hoàn thành bài tập nhà trước 8 giờ tối hôm qua.)

    • Diễn tả một hành động hoặc sự việc đã xảy ra trước một hành động hoặc sự việc khác trong quá khứ.

dụ: I had finished my homework before I went to bed.
(Tôi đã hoàn thành bài tập ở nhà trước khi đi ngủ.) The little girl started crying. She had lost her doll. (Đứa gái bật khóc. Nó đã đánh mất con búp bê.)

Thường được dùng với các trạng từ hoặc giới từ như: by the time (cho đến lúc), by (= before) (trước khi), after (sau khi), when (khi)...
    1. Past Perfect Continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)


  1. Hình thức: S + had + been + V-ing

  2. Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn cách dùng tương tự như thì quá khứ hoàn thành.

    • Diễn tả một hành động hoặc sự việc đã bắt đầu kéo dài đến một thời điểm trước một thời điểm khác trong quá khứ.

dụ: I had been living in New York for 10 years by September last year.

(Đến tháng 9 năm ngoái tôi đã ở New York được 10 năm.)

    • Diễn tả một hành động hoặc sự việc đã bắt đầu và kéo dài đến một thời điểm trước một sự việc khác trong quá khứ.

dụ: I had been living in New York for 10 years before 1 moved to London.

(Tôi đã New York được 10 năm trước khi dọn đến London.)



Thường được dùng với các trạng từ hoặc giới từ như: by the time (cho đến lúc), by (= before) (trước khi), after (sau khi), when (khi)...



    1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   26   27   28   29   30   31   32   33   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương