Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang26/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   22   23   24   25   26   27   28   29   ...   243
    Навигация по данной странице:
  • Cách dừng

THÌ CỦA ĐỘNG TỪ


  1. Simple Present (Thì hiện tại đon)

    1. Hình thức: S+ V/ V-s/es
    2. Cách dừng:

- Diễn tả một thói quen hoặc hành động thường xuyên hiện tại.

dụ: I usually have bread and eggs for breakfast.

(Tôi thường ăn sáng với bánh mì và trứng.)



Cách dùng này thường được dùng với các trạng từ: always (luôn luôn), usually (thường thường), generally (nói chung), normally (thông thường), regularly (thường xuyên), frequently (thường xuyên), often (thường), repeatedly (lặp đi lặp lại), sometimes (thinh thoảng), occasionally (đôi khi), hardly ever (hầu như không), rarely (hiếm khi), seldom (ít khi), never (không bao giờ) và các cụm từ như: once a week (một tuần một lần), twice a year (một năm hai lần), three times a day (một ngày ba lần)...

  • Diễn tả một trạng thái hiện tại.

dụ: I know many things about him. (Tôi biết nhiều điều về anh ấy.)

  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một điều đúng trong thực tế.

dụ: The earth goes round the sun. (Trái đất quay quanh mặt trời.)

Asian people grow rice for food. (Người châu Á trồng lúa làm lương thực)

  • Diễn tả một hành động hoặc sự việc sẽ xảy ra theo thời gian biểu.

dụ: Clerk: The next train leaves at I I am.

(Nhân viên: Chuyến tàu kế tiếp khởi hành lúc 11 giờ sáng.)



    1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   22   23   24   25   26   27   28   29   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương