Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang215/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   211   212   213   214   215   216   217   218   ...   243

Exercise 3:


1.D 2. D 3. A 4. C 5. D 6. C 7. D 8. C 9. D 10. A
Notes:

  1. (have) an effect on someone/ something = có tác động với ai/ cái gì; damage to

something = (sự) thiệt hại.

  1. Volunteer (something) for something (động từ) = tình nguyện, xung phong làm; volunteer her services for an environmental group tình nguyện phục vụ trong nhóm bảo vệ môi trường.

  2. Absorb (động từ) = tiếp thu; provide someone with something/ something for someone

(động từ) = cung cấp; transmit (động từ) = truyền, phát tín hiệu.

  1. Insist (động từ) = nhấn mạnh, khăng khăng. “Some people insist that you can learn more by travelling to a place than by reading about it. They say firmly that it is true. (Một số người nhẩn mạnh rằng anh thể học hỏi về nơi nào đó bằng cách đến đó hơn đọc trong sách vở. Họ quả quyết điều đó đúng.)

  2. in addition = ngoài ra; in brief = tóm lại; in conclusion = sau cùng, cuối cùng; in contrast = tương phản, đổi chọi.

  3. Shortage (danh từ) = sự thiếu, số lượng thiếu; supply (danh từ) = sự cung cấp; surplus

(danh từ) = số dư, thặng dư; failure (danh từ) = sự thất bại, sự không thực hiện.


  1. Rare (tính từ) = hiếm, ít thấy; rare birds = chỉm hiếm; unknown (tính từ) = không biết, không được nhận ra; frightened (tính từ) = hoảng sợ.

  2. Drought (danh từ) = hạn hán; sự khô cạn. “While some areas are suffering from drought, others are experiencing heavy rains and floods. (Trong khi một số vùng đang bị hạn hán thì những vùng khác đang trải qua những cơn mưa to và ngập lụt.)

  3. Enhance (động từ) = làm tăng, nâng cao; enhance one 's enjoyment of reading = làm tăng hứng thú đọc sách.

10. Sensitive (to something) (tính từ) = sự thông cảm, biểu lộ sự thông cảm, nhạy cảm;

sensitive ío the patients needs = thông cảm/ nhạy cảm với nhu cầu của bệnh nhân.

Exercise 4:


1. A 2. C 3. B 4. D 5. B 6. C 7. B 8. D 9. C 10. D
Notes:

  1. Abundance (danh từ) = (sự) nhiều; abundance of wildlife = nhiều động vật hoang dã; impression (danh từ) = ân tượng; entertainment (danh từ) = cuộc giải trí; organization (danh từ) = tổ chức.

  2. Highly (phó từ) = hết sức, mức độ cao; highly recommend = giới thiệu một cách đăc biệt; deeply (phó từ) = sâu sắc; fully (phó từ) = đầy đủ; truly (phó từ) = chân thành.

  3. Consist in something/ doing something = cốt ở, cot tại. “True learning does not consist in gathering facts from the teachers; it requires active assimilation of knowledge. (Việc học tập thật sự khòng côt ở thu thập những điều ghi chép từ thầy cô đòi hỏi sự thông hiểu kiến thức)

  4. Domestic violence = nạn bạo hành trong gia đình.

  5. Touching/ moving (tính từ) = (gây) cảm động; a touching documentary = phim tài liệu gây xúc động; touched/ moved (tính từ) = xúc động; dụ: “I was very touched to receive your kind letter.’’ (Tôi rất xúc động nhận thư ân cần của ông.); touchy (tính từ)

= quá nhạy cảm; a touchy issue = vấn đề nhạy cảm.

  1. In terms of something = về mặt; in terms of patience = về tính kiên nhẫn; in front of = phía trước; in spite of something = mặc dù; regardless of something = không đếm xỉa, không màng đến; dụ: regardless of consequences = không màng đến hậu quả.

  2. Put/ lay a stress on something = nhấn mạnh; put someone under pressure to do something = thúc bách ai làm điều gỉ. "The manager of the hotel always puts a great stress on the service quality. (Ông giám đốc khách sạn luôn luôn hết sức nhấn mạnh chất lượng phục vụ.)

  3. Accuse someone of something (động từ) = buộc tội, cáo buộc; warn against something

= dặn ai đề phòng cái gì. "Human carelessness has been accused of damaging marine life. (Sự bất cẩn của con người bị cáo buộc đã làm tổn hại đến đời sống dưới biển.)

  1. Starve (động từ) = chết đói; starve to death = đói đến chết.

  2. Singly (phó từ) = từng người một, từng cái một. “Misfortunes never come singly/ alone. (Hoạ vô đơn chí.)

Exercise 5:

1. A 2. B 3. D 4. A 5. C 6. C 7. D 8. D 9. C 10. C


Notes:

  1. The innocent = người tội; innovative (tính từ) = tính chất đổi mới; innovation

(danh từ) = sự đổi mới; initiative (danh từ) = sáng kiến.

  1. Financial (tính từ) = thuộc về tài chính; funded (tính từ) = để vào quỹ công trái nhà nước.

  2. Acceptable (tính từ) = thể chấp nhận được; negative (tính từ) = không tốt, xấu, tiêu cực; comprehensive (tính từ) = bao hàm toàn diện. “The environmental

impact of tourism can be shocking and upsetting, but many governments think it is acceptable. (Tác động của du lịch lên môi trường thể gây sốc tồi tệ, nhưng nhiều chính phủ cho chấp nhận được.)

  1. Cultural contact = tiếp xúc văn hoá.
  2. Cure an illness =

chữa bệnh. Treatment (danh từ) = cách điều trị; symptom (danh từ) = triệu chứng bệnh; sicken (động từ) = cảm thấy ốm.

  1. Measure (danh từ) = phương sách, biện pháp; take measures = áp dụng biện pháp.

  2. Be on the go = bận rộn hoạt động.

  3. Sample (danh từ) = hàng mẫu; deal (danh từ) = sự thoả thuận (trong kinh doanh); instance (danh từ) = trường hợp. “Many companies now advertise their new products by distributing free samples in public places. (Ngày nay nhiều công ti quảng cáo bằng cách phát tặng hàng mẫu nơi công cộng.)

  4. Boost (danh từ) =

sự tăng; a significant boost in the sales figures = sự tăng đáng kế về doanh số; addition (danh từ) = người hoặc vật thêm vào.

  1. Concern (động từ) = liên quan; refer to something = liên quan đến; deal with something (động từ) = giải quyết; respect someone (động từ) = đánh giá cao.

Exercise 6:


1. B 2. D 3. B 4. B 5. D 6. C 7. D 8. C 9. B 10. A
Notes:

  1. Factor (danh từ) = nhân to; turn (danh từ) = lần, lượt, phiên; side (danh từ) = bên, phía; remark (danh từ) = nhận xét. “Before choosing a job, you should take into consideration several factors including the supply and demand for professionals in any particular field.(Trước khi chọn việc làm, anh nên xem xét nhiều nhân tố bao gồm sự cung ứng đòi hỏi của người chuyên mônmột lãnh vực nhất định.)

  2. (be) in need of something = cần cái đó.

  3. Proportion (danh từ) = phần, bộ phận; a high/ large proportion = một phần lớn.

  4. Jump to conclusions = vội vàng đưa ra kết luận.

  5. Do someone a favour - giúp đỡ ai.

  6. In danger of something = lâm vào cảnh nguy hiếm;at risk of something = lieu lĩnh.




  1. Suspicion (danh từ) = sự nghi ngờ. “The boy's strange behavior aroused the suspicion of the shop assistant. (Hành vi khác thường của cậu gây cho người bán hàng sự nghi ngờ.)

  2. Involve oneself in something = đế hết tâm trí vào cái gì.

  3. Know something from experience = biết được điều gì dựavào kinh nghiệm. conscience

(danh từ) = lương tâm; wisdom (danh từ) = sự khôn ngoan.

  1. Show (động t) = cho thy. “Your second essay showedimprovementon the first one.

(Bài luận thứ hai của em khá hơn bài đầu.)

Exercise 7:


1. D 2. D 3. D 4. A 5. D 6. D 7. C 8. C 9. D 10. C
Notes:

  1. Grow (động từ) = gia tăng, phát triển; popularity (danh từ) = tính chất được nhiều người yêu men; grow in popularity = ngày càng được công chúng yêu thích hơn.

  2. Successive (tính từ) = liên tục, kế tiếp; four successive football matches bốn trận bóng đá liên tiếp.

  3. Impress (động từ) = gây ấn tượng; enliven (động từ) = làm phấn chấn (tình cảm);

delight (động từ) = làm vui thích.

  1. Admission (danh từ) = sự nhận vào (trường học,...); admittance (danh từ) = sự cho ai vào (nơi riêng tư); permission (danh từ) = sự cho phép; permit (danh từ) = giấy phép.

  2. Secure (tính từ) = bảo đảm, vững chắc; a secure job = một công việc vững chắc; tough (tính từ) = khó khăn; demanding (tính từ) = đòi hỏi khắt khe; a demanding job = một công việc đòi hỏi nhiều cố gắng; challenging (tính từ) = thử thách; a challenging job = một công việc đầy thử thách.

  3. Xem Exercise 3, câu 1.

  4. Extended family = gia đình nhiều thế hệ.

  5. Unsolved (tính từ) = (vấn đề) không được giải quyết; dissolved (tính từ) = hoà tan.

  6. Reward for something (danh từ) = phần thưởng cho cái gì.

  7. Under threat of something = đang bị đe doạ; in fear of someone/ something = sợ ai/ cái gì; for fear of something = sợ cái gì.

Exercise 8:


l. C 2. A 3. B 4. D 5. D 6. A 7. B 8. C 9. C 10. C

Notes:


  1. Enact (a law) (động từ) = ban hành đạo luật.

  2. (have/ show) a sense of responsibility = (có/ tỏ ra có) tinh thần trách nhiệm.

  3. Take responsibility/responsibilities = chịu trách nhiệm.

  4. Make sure (of something/that) = làm cho chắc chắn.

  5. Lend a (helping) hand = giúp đỡ ai một tay.

  6. Cause something for someone = gây ra.

  7. Turn something into something else = biến đổi, làm cho.




  1. Canal (danh từ) = kênh, sông đào; channel (danh từ) = eo biển.

  2. Xem Exercise 7, câu 10. “People living in that area are under the threat of lead poisoning. (Người dân sống vùng đó đang bị đe doạ nhiễm độc chì.)

  3. Aerial (tính từ) = trên trời, trên không; aerial photography = chụp ảnh từ trên không.

Exercise 9:


1. A 2. B 3. C 4. A 5. C 6. A 7. C 8. D 9. B 10. A
Notes:

  1. Sloping (tính từ) = nghiêng, dốc; face (danh từ) = bề mặt; steep (tính từ) = dốc đứng; sloping face = bề mặt dốc; steep face = bề mặt dốc đứng.

  2. Circle (động từ) = vây quanh, bao quanh; round (động từ) = trở nên tròn;hold (động từ)

= giữ (trong thế), ôm (ai).

  1. 20 metres high = cao 20 mét.

  2. Loose (tính từ) = xốp, mềm; loose soil = đất dễ làm tơi; loosen (động từ) = làm cho tơi.

  3. So (liên từ) = vậy, cho nên.

  4. However (phó từ) = tuy nhiên.

  5. Habitat (danh từ) = môi trường sống; natural habitat - môi trường sinh sống tự nhiên.

  6. Xem Exercise 5, câu 6.

  7. Reserve (danh từ) = khu bảo tồn; wildlife reserve = khu bảo tồn động vật hoang dã.

  8. Verge (danh từ) = bờ, ven; drive something to the verge of extinction = đẩy đến bờ tuyệt chủng.

Exercise 10:


l.B 2. D 3. C 4. A 5. B 6. B 7. D 8. C 9. D 10. C
Notes:

  1. On the verge of = sắp, gần, suýt; on the verge of bankruptcy = sap phá sản.

  2. Pass a law = thông qua đạo luật.

  3. Put down (động từ) = bỏ xuống.

  4. Source (danh từ) = nguồn; source of knowledge - nguồn tri thức; resource (danh từ) = tài nguyên; flow (danh từ) = dòng chảy; provision (danh từ) = sự cung cấp.

  5. Dip into (động từ) = xem lướt qua; dip into a report = xem lướt qua bản báo cáo; turn round (động từ) = quay lại; get through (động từ) = làm trọn, làm xong; go into (động từ) = xem xét, đi sâu (vào chỉ tiết).

  6. By accident = do tình cờ; by Comparison = khi so sánh; by Choice = chọn như thế; dụ: Is she single by Choice? (Có phải cô ấy thích sống độc thân?); hy heart = thuộc lòng.

  7. Overtime (danh từ) = (thể thao) giờ đấu thêm (để quyết định thắng bại)

  8. Foul (danh từ) = (thể thao) ăn gian, chơi xấu; fault (danh từ) = khuyết điểm, thiếu sót; mistake (danh từ) = lỗi lầm; error (danh từ) = sự sai sót.

  9. Promote (động từ) = đẩy mạnh, xúc tiến; spring up (động từ) = nhảy lên, bật lên;

upgrade (động từ) = nâng cấp; grow (động từ) = phát triển, gia tăng. “Sports
competitions are held to promote cooperation and solidarity among countries. (Các cuộc thi đấu thể thao được tổ chức nhằm đẩy mạnh sự hợp tác tình đoàn kết giữa các quốc gia.)

  1. Delegate (danh từ) = người đại biểu, đoàn đại biểu; acquaintance (danh từ) = người quen; attendant (danh từ) = người phục vụ; host (danh từ) = chủ nhà.

Exercise 11:


l.C 2. B 3. B 4. D 5.C 6. C 7.B 8. B 9. C 10. B
Notes:

  1. National anthem - bài quốc ca; version (danh từ) = kiểu (của cái được chế tạo); lyric (danh từ) = thơ trữ tình, lời bài hát; composition (danh từ) = tác phẩm (bản nhạc, bài thơ).

  2. Host (động từ) = đăng cai tổ chức; own (động từ) = sở hữu; present (động từ) = trình bày; lead (động từ) = dẫn dắt.

  3. Synchronized swimming = môn bơi nghệ thuật.

  4. Defend (động từ) = (thể thao) tham gia cuộc thi để giữ địa vị của mình; protect (động từ) = bảo vệ; assure (động từ) = đảm bảo; hold (động từ) = cầm, nắm.

Exercise 12:


l.C 2. C 3. D 4. D 5. D 6. C 7. A 8. C 9. D 10. D
Notes:

  1. found (động từ) = thành lập; put up (động từ) = để lên, đặt lên; erect (động từ) = xây dựng lên; set out (động từ) = bắt đầu khở hành.

  2. Recognition (danh từ) = sự công nhận, sự thừa nhận; realization (danh từ) = sự thấy rõ, sự nhận thức rõ.

  3. Dedicated (tính từ) = tận tuỵ, hết lòng.

  4. Lay down (động từ) = đề ra, sắp đặt.

  5. Mission (danh từ) = sứ mệnh, nhiệm vụ.

  6. Hit (động từ) = xảy ra, ập đến; beat (động từ) = đánh, gõ, đập; reach (động từ) = đi đến tận chỗ nào; defeat (động từ) = đánh bại.

  7. Deep-seated (tính từ) = vững chắc.

Exercise 13:


l.B 2. B 3. C 4. C 5. A 6. B 7. D 8.C 9. C 10. A
Notes:

  1. Lose one's temper = bực tức, giận dữ; (be) in a bad mood = tâm trạng giận dữ; get nervous = lo lắng; lose one's nerve = mất tinh than; (be) in bad humour = bực bội, cáu gắt.

  2. Make up one’s mind = quyết định.

  3. Check-up (danh từ) = cuộc kiểm tra toàn bộ (nhất kiểm tra sức khoẻ).

  4. As a rule = theo lệ thường.

  5. Not to have a leg to stand on = không có lí lẽ gì để bào chữa cho thuyết của mình.




  1. All at once = thình lình, đột nhiên.

  2. Á nod and a wink - hiếu ý (không cần nói ra).

  3. At the bottom of the heap = có địa vị thấp nhất (trong một tố chức hoặc xã hội.)

  4. First come first served (thành ngữ) = đến trước thì được giải quyết trước.

  5. Part with something (động từ) = cho đi hoặc từ bỏ cái gì.

Exercise 14:


l. C 2. A 3. C 4. C 5. A 6. B 7. A 8. B 9. B 10.C
Notes:

  1. Out of order = hỏng (máy); out of job = that nghiệp; out of hand = không nắm được, không kiểm soát được; out of mind = lãng quên.

  2. Cash in hand tiền mặt trong tay, tiền mặt đang có sẵn.

  3. Next to nothing = gần như chẳng gì.

  4. On the tip of one’s tongue = sắp nói ra, sắp nhớ ra.

  5. Not to make sense of something = không the hiểu được.

  6. Status (danh từ) = địa vị; state (danh từ) = tình trạng; being (danh từ) = sự tồn tại;

welfare (danh từ) = sự thịnh vượng.

  1. Be involved in something = đế hết tâm trí vào cái gì.

  2. Right (danh từ) - quyền; right to vote = quyền bỏ phiếu.

  3. Advocate (động từ) = tán thành, ủng hộ. The local council advocates campaigns against illiteracy. (Hội đồng địa phương ủng hộ chỉến dịch xoá nạn mù chữ.)

  4. Doubt (danh từ) = (sự) nghi ngờ, ngờ vực. “Widespread doubt about women’s intellectual ability restricted their job opportunities. (Sự nghi ngờ thường gặp về năng lực trí tuệ của phụ nữ đã hạn chế cơ hội tìm việc làm của họ.)





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   211   212   213   214   215   216   217   218   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương