Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang214/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   210   211   212   213   214   215   216   217   ...   243

Exercise 1:


CHỌN TỪ - SỰ KẾT HỢP TỪ

l. D 2. A 3. D 4. B 5. C 6. C 7. D 8. A 9. C 10. D
Notes:

  1. Upon/on the whole = tính hết mọi lẽ, tổng quát.

  2. Period (danh từ) = thời kì, thời gian; a period of time - một khoảng thời gian.

  3. Memorize (động từ) = ghi nhớ; install (động từ) = lắp đặt; concern (động từ) = lo âu.

  4. Devastate (động từ) = tàn phá, phá huỷ; battle (động từ) = chỉến đấu (trong trận đánh);

mop (động từ) = lau, chùi.

  1. Chore (danh từ) = việc vặt, việc mọn (thường dùng số nhiều); pot plant = cây trồng trong chậu.

  2. Obvious (tính từ) = ràng, hiển nhiên; vigorous (tính từ) = sôi nổi, mãnh liệt; foolish

(tính từ) = ngớ ngẩn.

  1. Chemical (danh từ) = hoá chất; harmful chemical = hoá chất độc hại.

  2. Concentrate on something = tập trung vào cái gì, không làm cái khác.

  3. Essential (tính từ) = cần thiết, thiết yếu; efficient (tính từ) = có hiệu quả; available (tính từ) = có sẵn; dependable (tính từ) = đáng tin cậy.

  4. Achieve one’s goaỉ(s) = đạt mục đích; catch (động từ) = bắt lấy, nắm bắt, bắt kịp (không thể kết hợp với goal), establish (động từ) = thành lập.



Exercise 2:


l.C 2. C 3. B 4. A 5. A 6. D 7. C 8. B 9. C 10. B
Notes:

  1. Expectation (danh từ) = sự trông mong (điều xảy ra) - từ này nghĩa gần giống với từ hope đứng trước đó; obligation (danh từ) = nghĩa vụ, bổn phận; wish (danh từ) = sự ước mong.

  2. Pay attention to something = chú ý đến.

  3. Recognize (động từ) = nhận ra; know (động từ) = quen biết với ai; admit (động từ) = thừa nhận.

  4. Career (danh từ) = nghề nghiệp; employment (danh từ) = việc thuê mướn người;

workplace (danh từ) = nơi làm việc.

  1. Reform (danh từ) = (sự) cải cách; educational reform/ reform in education = cải cách giáo dục.

  2. Cooperation (danh từ) = sự chung sức, sự hợp tác; combination (danh từ) = kết hợp;

competition (danh từ) = (sự) đua tranh.

  1. Xem Exercise 1, câu 10.

  2. Opportunity (danh từ) = hội; at every opportunity = as often as possible (càng thường xuyên càng tot).

  3. Join (động từ) = trở thành một thành viên; perform (động từ) = hoàn thành, biểu diễn;

participate in something = tham gia.

  1. Ambiiion (danh từ) = tham vọng; direction (danh từ) = sự điều khiển, phương hướng.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   210   211   212   213   214   215   216   217   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương