Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang213/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   209   210   211   212   213   214   215   216   ...   243

Exercise 5:


l.B 2. D 3. B 4. D 5. B 6. B 7. A 8. C 9. B 10. D
Notes:

  1. Specify (động từ) = chỉ rõ, định rõ; specific (tính từ) = ràng, cụ thể; specifically (phó từ) = một cách cụ thể, ràng; specification (danh từ) = sự chỉ rõ.




  1. Consider (động từ) = xem xét, coi ai/ cái như một cái gì; considerate (tính từ) = thận trọng, chu đáo, ý tứ; considerable (tính từ) = đáng kể, lớn lao; consideration (danh từ)

= sự để ý.

  1. Stylish (tính từ) = hợp thời trang; stylishly (phó từ) = hợp thời trang; stylistic (tính từ) = (thuộc) văn phong, (thuộc) phong cách nghệ thuật; stylistically (phó từ) = liên quan phong cách nghệ thuật.

  2. Differ (động từ) = khác, không giống; differentiate between A and B/ A from B (động từ) = phân biệt.

  3. Ignore (động từ) = không để ý đến, lời đi; ignorant of something (tính từ) = không biết;

ignorantly (phó từ) = không biết, dốt nát; ignorance (danh từ) = sự không biết.

  1. Define (động từ) = định rõ, vạch rõ; definite (tính từ) = ràng; definitely (phó từ) = chắc chắn, ràng; definition (danh từ) = sự định rõ.

  2. Migrate (động từ) = di trú, di cư; migrant (tính từ) = di trú; migrant birds = chỉm di trú;

migration (danh từ) = sự di trú.

  1. Transform (động từ) = biến đổi; transformation (danh từ) = sự biến đổi; transformable

(tính từ) = có thể biến đổi.

  1. Xem lại Exercise 1, câu 10. Unemployment (danh từ) = nạn thất nghệp.

10. Embarrass (động từ) = làm lúng túng; embarrassed (tính từ) = lúng túng; embarrassing

(tính từ) = làm lúng túng; embarrassment (danh từ) = sự lúng túng.







Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   209   210   211   212   213   214   215   216   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương