Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang212/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   208   209   210   211   212   213   214   215   ...   243

Exercise 4:


l. C 2. D 3. D 4. C 5. A 6. D 7. B 8. C 9. A 10. A
Notes:

  1. Controversial (tính từ) = có thế gây ra tranh luận; controversially (phó từ) = có tính cách tranh luận; controvert (động từ) = bàn cãi, tranh luận; controversy (danh từ) = sự tranh luận.

  2. Ambiguous (tính từ) = ho; ambiguously (phó từ) = hồ, nhập nhằng; ambiguity

(danh từ) = sự mơ ho; ambiguousness (danh từ) = như ambiguity.

  1. Energize (động từ) = làm cho mạnh mẽ; energetic (tính từ) = mạnh mẽ.

  2. Imprison (động từ) = bỏ tù, tống giam; imprisonment (danh từ) = sự bỏ tù; prison (danh từ) = nhà tù; prisoner (danh từ) = tù nhân.

  3. Infectious (tính từ) = hay lây, lây nhiễm; infection (danh từ) = sự lây nhiễm; infected

(tính từ) = bị nhiễm trùng.

  1. Reside (động từ) = sinh sống, trú; residence (danh từ) = nơi ở; resident (danh từ) = dân; residential (tính từ) = (thuộc) nhà ở, dân cư.

  2. Disorganized (tính từ) = thiếu tổ chức, bát nháo; dụ: She's so disorganized that she never gets anything done. (Cô ta đầu óc to chức kém đến nỗi không làm được cái đến nơi đến chon.); unorganized (tính từ) = không ngăn nap; organized (tính từ) = ngăn nắp.

  3. Endanger (động từ) = gây nguy hiểm; endangered (tính từ) = trong tình thế nguy hiếm,nguy tuyệt chủng; dangerous (tính từ) = nguy hiểm.

  4. Xem cách giải thích Exercise 2, câu 9. Imaginable (tính từ) = thể tưởng tượng được, thể hình dung được.

  5. Analyse (động từ) = phân tích; analysis (danh từ) = sự phân tích; analyst (danh từ) = người phân tích.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   208   209   210   211   212   213   214   215   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương