Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang211/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   207   208   209   210   211   212   213   214   ...   243

Exercise 3:


1. A 2. C 3. B 4. D 5. B 6. C 7. D 8. D 9. D 10. C
Notes:

  1. Observe (động từ) = quan sát; observatory (danh từ) = đài quan sát; observant (tính từ)

= hay quan sát, tinh mat; observation (danh từ) = sự quan sát; a man of no observation

= người không có năng lực quan sát.



  1. Shortage (danh từ) = sự thiếu; shortly (phó từ) = trong thời gian ngắn; shorten (động từ)

= rút ngắn.

  1. Xem lời giải thích Exercise 1, câu 9.

  2. Indicate (động từ) = tỏ ra, biểu lộ; indicative (tính từ) = tỏ ra, ngụ ý; be indicative of their lack of interest = ngụ ý sự thiếu hứng thú của họ; indicator (danh từ) = người chỉ, dụng cụ chỉ cho biết; indication (danh từ) = sự biểu lộ.

  3. Progress (danh từ) = sự tiến bộ; progression (danh từ) = sự xúc tiến; progressive (tính từ) = tiến bộ; progressively (phó từ) = tăng lên.

  4. Describe (động từ) = miêu tả; descriptive (tính từ) = miêu tả; description (danh từ) = sự


miêu tả.

  1. Visual (tính từ) = (thuộc) thị giác; visible (tính từ) = thể nhìn thấy; view (danh từ) = tầm mat; visibility (danh từ) = tầm nhìn.

  2. Exclude (động từ) = ngăn chặn, loại trừ; exclusion (danh từ) = sự loại trừ; exclusive (tính từ) = (thuộc về thương mại) độc quyền; exclusively (phó từ) = môt cách độc quyền.

  3. Incompetence (danh từ) = sự thiếu khả năng; incompetency (danh từ) = như incompetence; incompetent (tính từ) = thiếu khả năng; incompetently (phó từ) = non yếu, kém cỏi.

  4. Achieve (động từ) = giành được, đạt được; achievable (tính từ) = thể đạt được;

achievement (danh từ) = thành tích, thành tựu.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   207   208   209   210   211   212   213   214   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương