Về cách phát



tải về 2.53 Mb.
trang210/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích2.53 Mb.
#100522
1   ...   206   207   208   209   210   211   212   213   ...   243
    Điều hướng trang này:
  • Notes

Exercise 1:


PHƯƠNG THỨC CẤU TẠO TỪ

l.C 2. C 3. D 4. C 5. D 6. B 7. B 8. A 9. B 10. D
Notes:

    1. Intense (tính từ) = rất mạnh, mãnh liệt; intensely (phó từ) = mãnh liệt, dữ dội; intensity

(danh từ) = sức mạnh, tính mãnh liệt; intensify (động từ) = làm mạnh lên, làm mãnh liệt.

    1. Subjective (về ý kiến, quan điểm nhân) = chủ quan; subject (động từ) = bắt phải chịu;

subjectivism (danh từ) = chủ nghĩa chủ quan.

    1. Invariably (phó từ) = lúc nào cũng vậy; variable (tính từ) = thế thay đổi được;

variety (danh từ) = sự đa dạng; various (tính từ) = khác nhau.

    1. inconvenient (tính từ) = bất tiện, phiền phức; convenient (tính từ) = tiện lợi, thuận tiện;

conveniently (phó từ) = một cách tiện lợi; convenience (danh từ) = sự thuận tiện.

    1. Creation (danh từ) = sự sáng tác, tác phẩm; create (động từ)= sáng tạo, tạo ra; creator (danh từ) = người sáng tạo, người tạo nên; creativity (danh từ) = óc sáng tạo, tính sáng tạo.

    2. Decoration (danh từ) = sự trang trí, đồ trang trí; decorator (danh từ) = người trang trí; decorative (tính từ) = để trang trí; decorativeness (danh từ) = sự hấp dẫn, sự duyên dáng.

    3. Demonstrate (động từ) = chúng tỏ, giải thích; demonstration (danh từ) = sự thuyết minh; demonstrator (danh từ) = người thao diễn; demonstrative (tính từ) = luận chứng.

    4. Dependent (tính từ) = lệ thuộc, phụ thuộc; independence (danh từ) = nền độc lập;

dependable (tính từ) = đáng tin cậy; dependability (danh từ) = tính đáng tin cậy.

    1. Dictate (động từ) = ra lệnh; dictation (danh từ) = sự ra lệnh; dictatorial (tính từ) = độc tài, chuyên chính; dictatorship (danh từ) = nền chuyên chính, chế độ độc tài.

    2. Employment (danh từ) = hành động thuê người làm; employment agency = quan giới thiệu việc làm; employee (danh từ) = người lao động; employer (danh từ) = chủ, người sử dụng lao động; unemployed (tính từ) = thất nghiệp.

Exercise 2:

l.B 2. A 3. D 4. B 5. B 6. B 7. A 8. B 9. A 10. B


Notes:

  1. Enthusiastic (tính từ) - hăng hái, nhiệt tình; enthusiast (danh từ) = người hăng

hái; enthusiastically (phó từ) = một cách hăng hái; enthusiasm (danh từ) = sự hăng hái, sự nhiệt tình.




  1. Absent (tính từ) = không mặt nơi nào đó; absently (phó từ) = lơ đãng;

absentee (danh từ) = người vắng mặt; absenteeism (danh từ) = tình trạng thường xuyên vắng mặt (ở công sở, trường học...).

  1. History (danh từ) = lịch sử; historical (tính từ) = thuộc sử học; historian (danh từ)

= nhà viết sử; historically (phó từ) = về phương diện lịch sử.

  1. Passion (danh từ) = sự đam mê; passionate (tính từ) = hăng hái, nhiệt tình; passionately

(danh từ) = một cách nồng nhiệt; dispassionate (tính từ) = không xúc động, thản nhiên.

  1. Donate (động từ) cho, tặng (một tổ chức từ thiện); donation (danh từ) = sự tặng, tặng phẩm; donor (danh từ) = người cho, người tặng.

  2. Communicate (động từ) = truyền cái gì, giao tiếp; communicate a disease = truyền bệnh; communication (danh từ) = sự truyền đi; communication of disease = sự lan truyền bệnh tật; communicable (tính từ) = thể lây; a communicable disease = bệnh thế lây; communicator (danh từ) = người truyền tin.

  3. Chronology (danh từ) = trình tự xảy ra các sự kiện; chronological (tính từ) = theo thứ tự thời gian; chronologically (phó từ) = theo niên đại; chronologỉst (danh từ) = nhà nghiên cứu niên đại.

  4. Significance (danh từ) = ý nghĩa, sự quan trọng; significant (tính từ) = có ý nghĩa,

quan trọng; significantly (phó từ) = đầy ý nghĩa; signify (động từ) = có tầm quan trọng.

  1. Imagine (động từ) = tưởng tượng; imagination (danh từ) = trí tưởng tượng;

imaginary (tính từ) = tưởng tượng, không thực; an imaginary disease = bệnh tưởng tượng; imaginative (tính từ) = giàu tưởng tượng.

  1. Industrial (tính từ) = thuộc về công nghiệp ; industrious (tính từ) = cần cù, siêng năng; industrialized (tính từ) = được công nghiệp hoá; industrialist (danh từ) = nhà bản công nghiệp.


tải về 2.53 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   206   207   208   209   210   211   212   213   ...   243




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương