Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang205/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   201   202   203   204   205   206   207   208   ...   243
    Навигация по данной странице:
  • Exercise 14

Exercise 13:


1.B 2. C 3. B 4. D 5. A 6. C 7. A 8. C 9. D 10. B
Notes:

  1. Đáp án B: breathe /bri:ð/ phần gạch chân phát âm / ð /. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /θ/.

  2. Đáp án C: students /'stju:dnts/ phần gạch chân phát âm /s/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /z/.

  3. Đáp án B: with /wɪ ð / phần gạch chân phát âm /ð/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /θ/.

  4. Đáp án D: cube /kju:b/ phần gạch chân phát âmlà /k/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /s/.

  5. Đáp án A: though / ðəʊ/ phần gạch chân không phát âm (âm câm). Các phương án khácphần gạch chân phát âm /f/.

  6. Đáp án C: naked /'neɪkɪd/ phần gạch chân phát âm /ɪd/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /t/.

  7. Đáp án A: breathe /bri:ð/ phần gạch chân phát âm là /ð/. Các phương án kháccó phần gạch chân phát âm là /θ/.

  8. Đáp án C: chord /kɔ:d/ phần gạch chân phát âm là /k/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /tʃ/.

  9. Đáp án là D: with /wi ð/ phần gạch chân phát âm là/ ð /.Các phương án khác phần gạch chân phát âm /θ/.

  10. Đáp án là B: sighs /saɪz/ phần gạch chân phát âm /z/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /s/.

Exercise 14:


l.B 2. A 3. B 4. D 5. A 6. C 7. D 8. D 9. A 10. C
Notes:

  1. Đáp án B: glory /'glɔ:ri/ phần gạch chân phát âm /ɔ:/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /ʌ/.

  2. Đáp án là A: promise /'prɒmɪs/ phầngạch chân phát âm /ɪ/.Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /aɪ/.




  1. Đáp án B: height /haɪt/ phần gạch chân phát âm /aɪ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /eɪ/.

  2. Đáp án D: tool /tu:l/ phần gạch chân phát âm /u:/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm là /ʊ/.

  3. Đáp án là A: natural /'ntʃrəl/ phần gạch chân phát âm //.Các phương án khác phần gạch chân phát âm /eɪ/.

  4. Đáp án là C: terrific /tə'rɪfɪk/ có phần gạch chân phát âm /ə/.Các phương án khác phần gạch chân phát âm /e/.

  5. Đáp án là D: rigid /'rɪdʒɪd/ có phần gạch chân phát âm /ɪ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm là /aɪ/.

  6. Đáp án là D: honey /'hʌni/ có phần gchchân phát âm /ʌ/.Các phương án khác phn gch chân phát âm /D/.

  7. Đáp ém A: pretty /'prɪti/ phần gạch chân phát âm /ɪ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /e/.

  8. Đáp án là C: heighten /'haɪtn/ phần gạch chân phát âm là /aɪ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm là /eɪ/.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   201   202   203   204   205   206   207   208   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương