Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang204/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   200   201   202   203   204   205   206   207   ...   243
    Навигация по данной странице:
  • Exercise 12

Exercise 11:


l.A 2. A 3. D 4. D 5. A 6. D 7. B 8. A 9. A 10. D
Notes:

  1. Đáp án A: looked /lʊkt/ phần gạch chân phát âm /t/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /d/.

  2. Đáp án là A: gentle /'dʒentl/ phần gạch chân phát âm /dʒ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /g/.

  3. Đáp án là D: ache /eɪk/ phần gạch chân phát âm /k/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /tʃ/.

  4. Đáp án là D: architect /'ɑ:kɪtekt/ phần gạch chânphát âm /k/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /tʃ/.

  5. Đáp án là A: page /peɪdʒ/ phần gạch chân phátâm /dʒ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /g/.

  6. Đáp án là D: advertise /'dvətaɪz/ phần gạch chân phát âm /z/. Các phương án khácphần gạch chân phát âm /s/.

  7. Đáp án là B: champagne /ʃm'peɪn/ phần gạchchân phát âm là /ʃ/. Các phương án

khác có phần gạch chân phát âm /ự/.

  1. Đáp án là A: measure /'meʒə(r)/ phần gạch chân phát âm là /ʒ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /z/.

  2. Đáp án A: practised /'prktɪst/ phần gạch chân phát âm /t/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /d/.

  3. Đáp án D: hospital /'hɒspɪtl/ phần gạch chân phát âm /h/. Các phương án khác có phần gạch chân không phát âm (âm câm).

Exercise 12:


1.B 2. D 3. A 4. C 5. D 6. B 7. C 8. B 9. A 10. A
Notes:

  1. Đáp án là B: chapter /'ptə(r)/ phần gạch chân phát âm là /tʃ/. Các phương án khácphần gạch chân phát âm /k/.

  2. Đáp án D: books /bʊks/ phần gạch chân phát âm /s/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /z/.

  3. Đáp án A: tension /'tenʃn/ phần gạch chân phát âm /. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /ʒ/.

  4. Đáp án là C: plough /plaʊ/ có phần gạch chân không phát âm (âm câm). Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /f/.

  5. Đáp án là D: farther /'fɑ:ðə(r)/ phần gạch chân phát âm là /ð/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm là /θ/.

  6. Đáp án là B: there /ðeə(r)/ phần gạch chân phát âm /ð/. Các phương án khác

phần gạch chân phát âm /θ/.



  1. Đáp án C: smooth /smu:ð/ phần gạch chân phát âm /. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /θ/.

  2. Đáp án B: lose /lu:z/ phần gạch chân phát âm /z/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /s/.

  3. Đáp án A: exchange ks'tʃeɪndʒ/ phần gạch chân phát âm /tʃ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /k/.

  4. Đáp án là A: ploughed /plaʊd/ phần gạch chân phát âm là /d/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /t/.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   200   201   202   203   204   205   206   207   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương