Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang203/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   199   200   201   202   203   204   205   206   ...   243
    Навигация по данной странице:
  • Exercise 10

Exercise 9:


l.D 2. C 3. A 4. A 5. C 6. B 7. A 8. B 9. B 10. C
Notes:

  1. Đáp án là D: horses /'hɔ:siz/ có phần gạch chân phát âm /sɪz/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /ziz/.

  2. Đáp án là C: sugar /'ʃʊbgə(r)/ phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Các phương án


khác có phần gạch chân phát âm /s/.

  1. Đáp án là A: accurate /'kjərət/ phần gạch chân phát âm /k/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /ks/.

  2. Đáp án là A: cat /kt/ phần gạch chân phát âm /k/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /s/.

  3. Đáp án C: that /ð„t/ phần gạch chân phát âm /ð/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /.

  4. Đáp án là B: hour /'aʊə (r)/ có phần gạch chân không phát âm (âm câm). Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /h/.

  5. Đáp án A: who /hu:/ phần gạch chân phát âm /h/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /w/.

  6. Đáp án B: of /əv/ phần gạch chân phát âm /v/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /f/.

  7. Đáp án B: gentle /‘dʒentl/ phần gạch chân phát âm /dʒ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /g/.

  8. Đáp án C: chemist /'kemɪst/ phần gạch chân phát âm /k/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /tʃ/.

Exercise 10:


l.A 2. D 3.C 4. B 5. C 6. A 7. C 8. B 9. B 10. C
Notes:

  1. Đáp án là A: whole /həʊl/ phần gch chãn phát âm /h/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /w/.

  2. Đáp án D: permission /pə'mɪʃn/ phần gạch chân phát âm /ʃ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /ʒ/.

  3. Đáp án là C: who /hu:/ có phần gạch chân phát âm /h/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /w/.

  4. Đáp án là B: cherish /'tʃerɪʃ/ có phần gạch chân phát âm /tʃ/. Các phương án khác phần gạch chân phát ãm /k/.

  5. Đáp án C: historic /hɪ'stɒrik/ phần gạch chân phátâm là /h/. Các phương án khác phần gạch chân không phát âm (âm câm).

  6. Đáp án A: research /rɪ'sɜ:tʃ/ phần gạch chân phát âm /s/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /z/.

  7. Đáp án C: expansion /ɪk'spnʃn/ phần gạch chân phát âm /ʃ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /3/.

  8. Đáp án B: finished /'finijt/ phần gạch chân phát âm /Ư. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /d/.

  9. Đáp án là B: therefore /'ðeəfɔ:(r)/ phần gạch chân phát âm /ð/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /0/.

  10. Đáp án là C: ensure /ɪn'ʃʊə(r)/ phần gạch chân phát âm /ʃ/. Các phương án khác

phần gạch chân phát âm /ʒ/.





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   199   200   201   202   203   204   205   206   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương