Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang2/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   243

NGUYÊN ÂM


Chữ cái a thường được phát âm là:

    1. /ae/: map, national

    2. /eɪ/: take, nature

    3. /ᴐ/ (đặc biệt trước chữ cái l): all, altogether

    4. /ɒ/: want, quality

    5. /e/: many, any

    6. /ɪ/: message, dosage

    7. /ə/: afraid, familiar

    8. /ɑ:/: after, car

Chữ cái e thường được phát âm là:


  1. /e/: educate, flexible

  2. /ɪ/: explore, replace

  3. /i:/: fever, gene

  4. /ə/: interest, camera



Chữ cái i thường được phát âm là:


  1. /ɪ/: fit, slippery

  2. /ai/: strive, mice

  3. /ə/: terrible, principle

Chữ cái o thường được phát âm là:


  1. /ɒ/: bottle, floppy

  2. /ɔ:/: boring, lord

  3. //: son, done

  4. /əʊ/ go, post

  5. /ə/: computer, purpose

  6. /wᴧ/: one /wn/, once /wns/

Chữ cái u thường được phát âm là:


  1. /ʊ/: put, push

  2. /u:/: include

  3. /ju:/: computer, human

  4. //: much, cut

  5. /ə/: success

  6. /з:/: burn

Chữ cái y thường được phát âm là:


  1. /ɪ/: physics, myth

  2. /i/: city, worry

  3. /ai/: sh, multiply

Một số nhóm chữ cái nguyên âm thườìig gặp:





Nhóm chữ cái

Cách phát âm thường gặp

dụ

-ai-

/ei/

main, entertain




/eə/

fair, armchair

-ay-

/ei/

say, stay

-au-

/ɔ:/

audience, naughty

-aw-

:/

awful, law




/e/

dead




/eɪ/

great, break

-ea-

/i:/

bean, beat




/ɪə/

fear, year




/з:/

heard, earth




/eɪ/

eight, weight

-ei-

/i:/

deceive, ceiling




/aɪ/

height




-ey-

/eɪ/

/i:/

hey, convey, key

-ee-

/i:/

cheese, employee




/ɪə/

engineer, deer




/i:/

piece, relieve


-ie-

/aɪ/

tie, lie




/ə/

ancient, proficient




/aɪə/

quiet, society

-oa-

/əʊ/

load, toast




/ɔ:/

abroad, broaden

-oe-

/əʊ/

toe, foe

-oi- hoặc –oy-

/ɔɪ/

voice, join, joy




/u:/

tool, moon

-oo-

/ʊ/

book, foot




/ʌ/

flood, blood




/ʊ/

could, would




/u:/

group, souvenir


ou—

/ə/

famous, tremendous




/ʌ/

trouble, couple




/əʊ/

soul, mould




/aʊ/

mouse, account

-ow-

/aʊ/

cow, brown




/əʊ/

throw, know

-ui-

/ɪ/

build, guitar

-uy-

/aɪ/

buy, guy

-ew-

/ju:/

new, dew
Chú ý:

Những quy tắc trên chỉ những cách đọc phổ biến, chúng ta còn gặp những trường hợp ngoại lệ. Chúng ta nên ghi nhớ cách phát âm của các từ khi học từ vựng mới.

Cách phát âm các nguyên âm còn khác nhau ở các từ loại khác nhau: invite /in'vaɪt/ (v); invitation /ˌinvi'teɪʃh/ (n)

nature /'neɪtʃh(r)/ (n); natural /'ntʃrəl/ (adj)



  1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương