Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang199/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   195   196   197   198   199   200   201   202   ...   243

Exercise 2:


1. A 2. A 3. C 4. A 5. B 6. B 7. D 8. D 9. B 10. B
Notes:

  1. Đáp án là A: pretty /'pti/ phần gạchchân phát âm /.Các phương án khác phần gạch chân phát âm /e/.

  2. Đáp án là A: children /'tʃɪldrən/ phần gạch chân phát âm /ɪ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /aɪ/.

  3. Đáp án là C: said /sed/ phần gạch chân phát âm /e/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /eɪ/.

  4. Đáp án là A: mean /mi:n/ phần gạch chân phát âm /i:/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /e/.




  1. Đáp án B: lose /lu:z/ phần gạch chân phát âm /u:/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /əʊ/.

  2. Đáp án B: busy /'bɪzi/ phần gạch chân phát âm /. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /Ʌ/.

  3. Đáp án D: hair /heə(r)/ phần gạch chân phát âm là /eə/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /ei/.

  4. Đáp án D: limb /lim/ phần gạch chân phát âm /ɪ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /aɪ/.

  5. Đáp án B: receive /rɪ'si:v/ phần gạch chân phát âm /i:/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /eɪ/.

  6. Đáp án B: wash /wɒʃ / phần gch chân phát âm /ɒ/. Các phương án khác phần gch chân phát âm /o:/.

Exercise 3:


1.A 2. A 3. B 4. D 5. A 6. D 7. A 8. D 9. C 10. C
Notes:

  1. Đáp án A: come /kʌm/ phần gch chân phát âm /ʌ/. Các phương án khác phần gch chân phát âm /əʊ/.

  2. Đáp án là A: replace /ri'pleis/ phần gạch chân phát âm là /eɪ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /ə/.

  3. Đáp án B: limit /'lɪmɪt/ phần gạch chân phát âm /ɪ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /aɪ/.

  4. Đáp án D: puncture /'pʌŋktʃə(r)/ phn gch chân phát âm /ʌ/. Các phương án khác có phần gch chân phát âm là /ʊ/.

  5. Đáp án A: ghost /gəʊst/ phần gạch chân phát âm /əʊ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /ɒ/.

  6. Đáp án lò D: breathe /bri:ð/ phần gạch chân phát âm là /i:/. Các phương án khácphần gạch chân phát âm /e/.

  7. Đáp án là A: suitable /'su:təbl/ có phầngạch chân phát âm /u:/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm /ɪ/.

  8. Đáp án D: psychology /sai'kədʒi/ phần gạch chân phát âm /aɪ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /ɪ/.

  9. Đáp án C: gravity /'grvəti/ phần gạch chân phát âm /„/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /eɪ/.

  10. Đáp án C: many /'meni/ phần gạch chân phát âm /e/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /„/.
Exercise 4:

l.B 2. A 3. B 4. B 5. A 6. B 7. C 8. D 9. A 10. B
Notes:

  1. Đáp án là B: nasty /'nɒ:sti/ phần gạch chân phát âm /ɒ:/. Các phương án khác

có phần gạch chân phát âm là /eɪ/.



  1. Đáp án A: distribute /dɪ'strɪbju:t/ phần gạch chân phát âm /ɪ/. Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /aɪ/.

  2. Đáp án là B: creative /kri'eitiv/ phầngạch chân phát âm /ieɪ/. Các phương án khácphần gạch chân phát âm /i:/.

  3. Đáp án là B: idiom /'ɪdiəm/ có phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm là /aɪ/.

  4. Đáp án là A: title /'taɪtl/ phần gạch chân phát âm là /aɪ/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /ɪ/.

  5. Đáp án B: laugh /lɑ:f/ phần gạch chân phát âm /ɑ:/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /ɔ:/.

  6. Đáp án là C: thorough /'θʌrə/ phần gạch chân phát âm là /ə/. Các phương án khácphần gạch chân phát âm /Ʌ/.

  7. Đáp án là D: furious /'fjʊəriəs/ phần gạch chânphát âm /jʊə/. Các phương án khácphần gạch chân phát âm /ɪ/.

  8. Đáp án là A: manage /'mnɪdʒ/ có phần gạch chân phát âm /ɪ/.Các phương án khácphần gạch chân phát âm //.

  9. Đáp án B: marry /'mri/ phần gạch chân phát âm /„/. Các phương án khác phần gạch chân phát âm /e/.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   195   196   197   198   199   200   201   202   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương