Về cách phát



tải về 2.53 Mb.
trang17/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích2.53 Mb.
#100522
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   243
    Điều hướng trang này:
  • TAKE




make a start:

khởi hành

make a suggestion:

đề nghị

make a will:

làm di chúc

make up one’s mind:

quyết định

make use of:

sử dụng
  • TAKE


take sb/sth for granted:

xem ai/ cái là tất nhiên

take place:

xảy ra

take part in:

tham gia vào

take effect:

hiệu lực

take advantage of sth:

tận dụng cái

take notice of sth:

chú ý đến cái

take responsibility for sth:

chịu trách nhiệm về cái

take interest in:

quan tâm đến

take offence:

thất vọng, phật ý

take power/ office:

nhậm chức

take a pity on sb:

thông cảm cho ai

take a view/ attitude:

có quan điểm/ thái độ

take sth as a compliment:

xem cái như lời khen tặng

take sth as an insult:

xem cái như lời sỉ nhục

    • HAVE

have difficulty (in) doing sth: gặp khó khăn khi làm cái have a problem: vấn đề, gặp khó khăn

have a go/ a try: thử
    • PAY


pay attention to: chú ý đến

pay a compliment: khen

pay a visit to sb: đến thăm ai

pay tribute to: bày tỏ lòng kính trọng



SỰ KẾT HỢP TỪ VỚI CÁC DANH TỪ THÔNG DỤNG





Danh từ

Cụm từ kết hợp


advice

  • follow/ take/ listen to/ act on sb ’s advice (nghe theo lời khuyên của ai)

  • get/ obtain/ receive advice (nhận lời khuyên)





bill

  • pay/ settle/pick up a bill (trả một hóa đơn)

  • be landed with/face a bill (chịu một hóa đơn)

  • an unpaid bill (một hóa đơn chưa thanh toán)


career

  • at the height/ peak of one 's career (ở đỉnh cao sự nghiệp)

  • embark on a career (dấn thân vào một nghề)

  • have a career in (có sự nghiệp trong lĩnh vực)

  • climb the career ladder (thăng tiến nghề nghiệp)

  • wreck/ruin one’s career (hủy hoại sự nghiệp của mình)

  • a promising/ brilliant career (sự nghiệp đầy hứa hẹn)

chance

  • get/ have a chance (có hội)

  • give/ offer/provide a chance (tạo cơ hội)

  • jump at/seize/grab a chance (nắm lấy hội)

  • not stand a chance of doing sth (không khả năng làm gì)

  • sheer/pure chance (sự tình cờ hoàn toàn)

  • good/fair/ high/ strong chance (khả năng cao)

  • minimal/ slight/ little chance (khả năng mong manh)



demand

  • meet/ satisfy/ cope with a demand (đáp ứng/ thoả mãn nhu cầu)

  • increase/ boost/ stimulate demand (tăng nhu cầu)

  • big/ huge/ great/ considerable/ enormous/ strong demand (nhu cầu lớn/ cao)

difference

  • make a difference (tạo/ mang lại sự khác biệt)

  • make all the difference (thay đổi lớn)

  • tell the difference (phân biệt)

  • feel/ know/ notice/ see/ perceive the difference (cảm nhận, nhận thức sự khác biệt)

  • considerable/enormous/major/profound/dramatic/sharp difference (sự khác biệt đáng kể,rệt)

  • with a difference (đặc biệt khác thường)

Difficulty

  • have/ experience/ encounter/ face/ get into/ run into difficulties (gặp khó khăn)

  • do sth with/ without difficulty (làm một cách khó khăn/ dễ dàng)

  • solve/ cope with/ deal with difficulties (giải quyết khó khăn)

  • overcome/surmount difficulties (vượt qua khó khăn)

  • great/ enormous/ considerable/ serious difficulty (khó khăn lớn, nghiêm trọng)









fault

  • find/ locate/ identify/discover fault (tìm lỗi)

  • correct/ fix/ repair/ rectify a fault (sửa chữa một lỗi)

  • be all/ entirely one’s own fault (hoàn toàn do lỗi của ai)

  • be hardly one’s own fault (hầu như không phải lỗi của ai)

  • fault (chịu trách nhiệm về một sai lầm)




favour

  • do sb a favour (làm giúp ai điều gì)

  • ask a favour (hỏi xin một ân huệ)

  • owe sb a favour (mang ơn ai)

  • return a favour (đáp lại một ân huệ)

  • find/ gain/ win favour (có được sự ủng hộ)

  • enjoy/ have/ stand in favour (được sự ủng hộ)

  • in favour of sth (ủng hộ, tán thành cái gì)




habit

  • be in/have the habit of (có thói quen)

  • form/ get into/ fall into/ make/ develop/ acquire a habit (hình thành, tạo thành một thói quen)

  • change a habit (thay đổi một thói quen)

  • break/ give up/ get out of a habit (bỏ một thói quen)

  • by habit (do thói quen)

  • out of habit (vì thói quen)






measure

  • adopt/ take/ implement/ impose/ introduce a measure (thực hiện/ áp dụng một giải pháp)

  • appropriate/ effective/ necessary/ practical measure (giải pháp thích hợp/ hiệu quả/ cần thiết/ thực tế)

  • shorí-íerm/ temporary measure (giải pháp tạm thời)





occupation

  • follow/ take up an occupation (theo một nghề)

  • choose an occupation (chọn một nghề)

  • give up one’s occupation (bỏ nghề)






opportunity

  • have/find/get an opportunity (có/ tìm được một hội)

  • have ample/ considerable/ plenty of opportunity (có nhiều cơ hội)

  • have limited/ little/ not much opportunity (có ít cơ hội)

  • a good/ great/ wonderful/ golden opportunity (cơ hội tốt, hội tuyệt vời, cơ hội vàng)






problem

  • encounter/ be faced with/ confront/ be confronted with a problem

(gặp phải một vấn đề)

  • solve/ deal with/ clear up/ overcome a problem (giải quyết/ vượt qua một vấn đề)

  • big/great/ serious/ acute problem (vấn đề lớn/ nghiêm trọng)






popularity

  • gain/ grow/ enjoy popularity (ngày càng được ưa thích)

  • at the peak of sb’ s/ sth ’s popularity (ở đinh cao của sự nổi tiếng)

  • an increase/ a rise in popularity (sự ưa chuộng gia tăng)

  • a decline/ drop in popularity (sự giảm/ ít nổi tiếng)



relationship

  • have/enjoy a close/good relationship (có mối liên hệ gần gũi/ tốt)

  • build (up)/ develop/ establish/ foster a relationship (xây dựng/ thiết lập mối quan hệ)

  • improve/strengthen a relationship (cải thiện/ củng cố mối quan hệ)



standard

  • set a Standard (đưa ra, lập ra một tiêu chuấn)

  • meet/ achieve/ conform to/ comply with standards (đáp ứng/ đảm bảo tiêu chuẩn)

  • raise/ improve standards (nâng cao/ cải thiện chất lượng)



subject

  • bring up a subject (đưa ra một đề tài)

  • cover/ discuss/ talk about/ touch a subject (đề cập/ thảo luận một đề tài)

  • drop a subject (thôi nói về một đề tài)

  • get off a subject (chán nói về một đề tài)



time

  • spend time doing sth (dành thời gian làm gì)

  • take sb time to do sth (mất thời gian làm gì)

  • find/ make time to do sth (có thời gian làm gì)

  • kill/pass time (giết thời gian)

  • time + pass/go by/ elapse (thời gian trôi qua)



title

  • hold a title (giữ một danh hiệu)

  • defend/ retain a title (bảo vệ/ duy trì danh hiệu)

  • lose a title (mất danh hiệu)

  • award/ bestow/ confer a title (ban một danh hiệu)

  • under a/ the title (với tựa đề)



trouble

  • bring/cause/give sb double (gây phiền toái)

  • take the trouble to do sth (nhọc công làm gì)

  • have trouble with sth (gặp rắc rối với cái gì)

  • run into/gel into trouble (gặp rắc rối)





tải về 2.53 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   243




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương