Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang162/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   158   159   160   161   162   163   164   165   ...   243
    Навигация по данной странице:
  • Ví dụ

dụ:


the girl in the white dress

some of the most common methods

a knife for hunting



- phó từ đế bỗ nghĩa cho một động từ (cho biết hành động xảy ra khi nào, đâu, ra sao, tại sao,...); một tính từ, một phó từ khác hoặc cả mệnh đề:

dụ:


John lives in the downtown. (Where does John live?)

The train arrived at eleven o ’clock. (When did the train arrive?) They cut wastes by recycling. (How do they cut wastes?)

The bullet missed his heart by a couple of centimeters. (How far did the bullet miss his heart?)

She is very clever at dealing with customers.



Never in his life will he give up hopes.

According to the forecast, it will be rainy.

  1. Ngữ phân từ (participial phrases)

Một phân từ (a participle) một từ được hình thành từ động từ dùng làm tính từ hoặc phó từ.

Phân từ thể những dạng khác nhau:







Active

Passive

Present participle

doing

being done

Past participle




done




Perfect participle

having done

having been done

Ngữ phân từ bao gồm một phân từ với các từ bổ nghĩa tân ngữ nếu có.

dụ:


The man standing near the gate is Mr. Smith.

Having finished the reports with great care, she sent them to the manager.

Cụm hiện tại hoặc quá khứ phân từ thế được dùng làm một tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ, hoặc làm vị ngữ.



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   158   159   160   161   162   163   164   165   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương