Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang16/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   243

dụ minh họa 3:


Chọn từ thích hợp tương ứng với A, B, C hoặc D đế hoàn thành câu sau:

He kindly offered to me the way to the station.

A. explain B. direct C. describe D. show
Hướng dẫn:

D Đáp án đúng: show someone the way = chỉ đường cho ai.

He kindly offered to show me the way to the station. (ông ta tử tế chỉ đường cho tôi đến nhà ga.)

A Phương án sai: explain = giải thích.

B Phương án sai: direct someone to somewhere = chỉ đường cho ai.

dụ: Could you direct me to the airport? (Ông làm ơn chỉ đường cho tôi đến sân bay.)

C Phương án sai: describe = tả.


SỰ KẾT HỢP TỪ VỚI CÁC ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG


  • DO (= accomplish, carry out - hoàn thành, thực hiện một công việc)

do an assignment:

làm một nhiệm vụ được giao

do business (with):

kinh doanh

do one’s best:

cố gắng hết sức

do a crossword:

chơi ô chữ

do damage:

gây thiệt hại

do a course:

theo một khóa học

do history/ economics:

học lịch sử/ kinh tế học...

do an experiment:

làm thí nghiệm

do good:

bổ ích

do harm:

gây hại

do a job:

làm một công việc

do one’s duty:

làm nghĩa vụ




do one’s hair:

làm tóc

do one’s homework:

làm bài tập về nhà

do research:

nghiên cứu

do someone a favour:

làm giúp ai điều gì

do the shopping:

mua sắm

do wonders/ miracles:

mang lại kết quả kì diệu

do without:

làm mà không có cái

do wrong:

làm sai

  • MAKE (= produce, manufacture - làm ra, chế tạo ra)

make an appointment:

thu xếp một cuộc hẹn

make an attempt:

cố gắng, nỗ lực

make an announcement:

thông báo

make the bed:

dọn giường

make a cake:

làm bánh

make changes:

thay đổi

make a choice:

chọn lựa

make a comment:

nhận xét

make a complaint:

phàn nàn, than phiền

make a comparison:

so sánh

make a contribution:

đóng góp vào

make a decision:

quyết định

make a difference:

tạo sự khác biệt

make a distinction:

tạo sự khác biệt/ tương phản

make an effort:

nỗ lực

make an excuse:

viện cớ

make a law:

thông qua đạo luật

make a mistake:

mắc sai lầm

make money:

kiếm tiền

make progress:

tiến bộ

make a plan:

vạch kế hoạch

make a phone call:

gọi điện thoại

make preparation for:

chuẩn bị cho

make a profit:

thu lợi nhuận

make a promise:

hứa hẹn

make a speech:

đọc bài diễn văn

make noise:

làm ồn



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương