Về cách phát



tải về 2.53 Mb.
trang152/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích2.53 Mb.
#100522
1   ...   148   149   150   151   152   153   154   155   ...   243

the first/ second/.../ the last/ the only / the oldest... (so sánh nhất)


Who was the first person that conquered Mount Everest?

Who was the first person to conquer Mount Everest?



She is the only student who has signed up for ihe course.

She is the only student to sign up for the course.




My uncle was the oldest learner who attended that class.

My uncle was the oldest learner to attend that class.



    1. Mệnh đề trạng ngữ (adverb clauses)

      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân mệnh đề bắt đầu các liên từ như because, as, since, for, seeing that.

      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích là mệnh đề bắt đầu các liên từ như so that, in order that, for fear that, in case.

      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian mệnh đề bắt đầu các liên từ như when, while, before, after, since, as, till, until, as soon as, once.

      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ thể cách mệnh đề bắt đầu các liên từ như as, as if, as though.

      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả mệnh đề bắt đầu các liên từ như so (+ tính từ +

that), such (+ danh từ + that).

      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự tương phản mệnh đề bắt đầu các liên từ như though, although, no matter...

      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện mệnh đề bắt đầu các liên từ như if, unless, provided that, providing that, supposing.

      • Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự so sánh mệnh đề bắt đầu các liên từ như as .... as, - er than....

dụ: Don’t put off going to the dentist until you have a problem. Since credit cards are so convenient, many people use them. Some people arrived in taxis while others took the subway.

Once you have done the basic course, you can go on to the more advanced one.
Lưu ý:

Mệnh đề trạng ngữ thể rút gọn thành các cụm từ với các liên từ although, while, if, when, before, after, until nhưng không với because.

Mệnh đề trạng ngữ thể rút gọn với phân từ (Reduced adverb clauses with participles):



Although it had been damaged, the machine was still operational.

Although damaged, the machine was still operational.

Mệnh đề trạng ngữthể rút gọn với tính từ (Reduced adverb clauses with adjectives):

Although he was nervous, he gave a wonderful speech.

Although nervous, he gave a wonderful speech.




    1. tải về 2.53 Mb.

      Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   148   149   150   151   152   153   154   155   ...   243




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương