Về cách phát



tải về 16.15 Mb.
trang13/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   243

dụ minh họa 3:


Chọn từ thích hợp tương ủng với A, B, C hoặc D đế hoàn thành câu sau:

The new dress makes you more .



  1. beauty B.beautiful C. beautifully D. beautify

Hưởng dẫn: make + danh từ/đại từ + tính từ/tính từ so sánh hơn: làm cho, khiến cho....

Đáp án B. “The new dress makes you more beautiful. (Chiếc áo đầm mới làm cho bạn xinh đẹp hơn.)

Để làm tốt dạng bài tập từ vựng, ta cần lưu ý các điểm sau đây:
  1. Thay đổi loại từ


Trong tiếng Anh nhiều từ được sử dụng với những loại từ khác nhau nghĩa khác nhau.

dụ: a cook (danh từ): đầu bếp, to cook (động từ): nấu ăn a graduate (danh từ): sinh viên tốt nghiệp

to graduate (động từ): tốt nghiệp


  1. Từ ghép

Danh từ ghép:

Phương thức thông thường nhất sự ghép tự do hai danh từ với nhau để tạo thành danh từ mới. Cách ghép tự do này thể áp dụng đổi với nhiều trường hợp danh từ ghép thể hai từ hoặc một từ, đôi khi mang một nghĩa mới.

Phần lớn danh từ ghép được tạo thành bởi:



    • Danh từ + danh từ

a tennis club: câu lạc bộ quần vợt a phone bill: hóa đơn điện thoại

a train journey: chuyến đi bằng tàu hỏa



    • Danh động từ + danh từ

a swimming pool: hồ bơi a sleeping bag: túi ngủ washing powder: bột giặt

  • Tính từ + danh từ

a greenhouse: nhà kính a blackboard: bảng viết quicksilver: thủy ngân

a black sheep: kẻ hư hỏng



    • Một số ít danh từ ghép thể gồm ba từ hoặc nhiều hơn: merry-go-round (trò chơi ngựa quay)

forget-me-not (hoa lưu li)

mother-in-law (mẹ chồng/ mẹ vợ) Danh từ ghép thể được viết như:

    • Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)




      • Hai từ có gạch nối giữa: waste-bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)

      • Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học sinh), chairman (chủ tọa)

Trong cấu tạo “danh từ + danh từ”, danh từ đi trước thường dạng số ít nhưng cũng trường hợpdạng số nhiều:

a vegetable garden (vườn rau) an eye test (kiểm tra mắt)

a sports shop (cửa hàng bán đồ thể thao) a goods train (tàu chở hàng)




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương