Về cách phát


Xin phép (asking for permission)



tải về 16.15 Mb.
trang122/243
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích16.15 Mb.
1   ...   118   119   120   121   122   123   124   125   ...   243

Xin phép (asking for permission)

Lời xin phép:

      • May/ Mighí/ Can/ Could I ..... ? (Xin phép cho tôi...)

      • Do you mind if I... ?/ Would you mind if I... ? (Anh phiền không nếu tôi...)

      • Is it OK if.....? (Liệu ổn không nếu...)

      • Anyone mind if... (Có ai phiền không nếu...)

      • Do you think 1 can/could....? (Anh nghĩ tôi thể...)
Lời đáp:

Đồng ý:

      • Sure/ Certainly/ Of course/ OK. (Tất nhiên rồi.)




      • Go ahead./ You can. (Cứ tự nhiên.)

      • Do it! Don’t ask. (Cứ làm đi! Đừng hỏi nữa.) Từ chối:

      • I'm afraid you can’t. (Tôi e rằng không được.)

      • I don’t think you can. (Tôi cho rằng không được.)

      • No, you can’t./No, not now. (Không. Bây giờ thì không.)
  1. Than phiền hoặc chỉ trích.

Lời than phiền hoặc chỉ trích:

  • You should have asked for permission first. (Lẽ ra anh phải xin phép trước.)

  • You shouldn’t have do that. (Lẽ ra anh không nên làm điều đó.)

  • Why on earth didn't you listen to me? (Sao anh lại không chịu nghe tôi nhỉ?)

  • You ’re late again./ You are being late recently.

(Anh lại đi trễ. Dạo này anh cứ đi trễ.)

  • You damaged my mobile phone!

(Anh làm hỏng chỉếc điện thoại di động của tôi rồi!)

  • No one but you did it! (Anh chứ không ai khác làm điều đó!)
Lời đáp:

  • I’m terribly sorry. I didn’t meant that. (Tôi thành thật xin lỗi. Tôi không cố ý làm vậy.)

  • I’m sorry but I had no choice. (Xin lỗi nhưng tôi không còn sự lựa chọn nào khác.)

  • I’m sorry but the thing is.... (Tôi xin lỗi nhưng chuyện thế này...)

  • Not me! (Không phải tôi!)



  1. Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   118   119   120   121   122   123   124   125   ...   243


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương