Uûy ban nhaân daân


TRƯỜNG TIỂU HỌC NHUẬN ĐỨC



tải về 135.8 Kb.
trang5/5
Chuyển đổi dữ liệu27.11.2017
Kích135.8 Kb.
#3100
1   2   3   4   5

TRƯỜNG TIỂU HỌC NHUẬN ĐỨC

MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

NĂM HỌC 2017-2018

NỘI DUNG

NH 2016-2017

NH 2017-2018

Số lượng

Tỷ lệ

Số lượng

Tỷ lệ

1/Công tác tổ chức:

  • Tổng số lớp:

  • Tổng số Học sinh:

  • Bình quân số học sinh/ số lớp:

  • Số HS học 2b/ngày:

  • HS bán trú

  • Tổng số điểm trường:

  • TS CBGV CNV:

Trong đó:

+CBQL:


+ GV chủ nhiệm lớp:

+ GV dạy Mỹ thuật

+GV dạy Thể dục:

+ GV dạy Hát:

+ GV Tiếng Anh:

+ GV dạy Tin học:

+ GV công tác khác:

+ Nhân viên



  • Biên chế số GV / số lớp:

  • Trình độ CBQL:

+ THSP 12+2:

+ Cao đẳng:

+ Đại học:

+ Chưa đạt chuẩn:

- Trình độ GV:

+ THSP 12+2:

+ Cao đẳng:

+ Đại học:

+ Chưa đạt chuẩn:

10

317



317/10

317


33

2

20


2

10

0



1

0

1



0

2

4



12/10

1

1


7

7


31.7


100

10.4


1,2

50,0


50,0

50,0


50,0

10

326



326

326


58

2

19


1

10

0



1

0

1



0

2

4



12/10

1


6

8

o


32.6


100

17.79


1.2

100

31.57

42.10


2/ Công tác PCGD:

  • Trẻ 6 tuổi ra lớp 1:

  • Trẻ 7 - 14 tuổi ra lớp :

  • HS lớp 5 hoàn thành CTTH:

  • Trẻ 11 tuổi HT CTTH:

  • Trẻ 14 tuổi HT CTTH:

  • Trẻ 11 - 14 tuổi HT CTTH:

  • Hiệu suất đào tạo:

  • Bỏ học:

87

599



65

63/63


55/55

256/257


65

0

100

100


100

100


100

99,6


100

0

73

630


69

67

66



285

69

00



100


100

69

100



100

100


100

3/ Chất lượng Giáo dục:

  • - Phẩm chất:

+ Đạt
+ Chưa đạt

  • - Năng lực:

+ Đạt
+ Chưa đạt



  • - HS hoàn thành CT lớp học:

  • - HS được khen thưởng:

  • - Chuyên đề, Hội thảo:

  • + Trường:

  • + Cụm:

  • + Huyện:

317

317

317
5



1

0


100

100

100


69.4

326

326

326


228

5

1



1



326

326

100


70.00

4/ Hoạt động đoàn thể:

- Chi bộ:

- Công đoàn:

- Đội:


- GV đạt LĐTT:

- GV đạt CSTĐ cấp cơ sở:

- GV đạt CSTĐ cấp TP:


0

TS-VM


XS

XS

20



3


100

15,0


TS-VM


XS

XS

19



3

1


100

15.7




5/ Đăng kí danh hiệu thi đua cao nhất:

TT.LĐTT

TT.LĐTT


Ngày 9 tháng 9 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI



TRƯỜNG TIỂU HỌC NHUẬN ĐỨC

BẢNG PHÂN CÔNG CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

NĂM HỌC 2017 – 2018

Số TT

Họ và tên

Năm sinh

Nữ

Tình hình biên chế

Công tác chính

Lớp dạy

Số môn dạy

Công tác kiêm nhiệm

Tổng số HS

T/s tiết dạy /tuần

Số tiết

phụ trội/ tuần



Ghi

chú


(Mã số ngạch)

Biên chế

Tập sự



























1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1


Nguyễn Thị Ngọc Hạnh

1973

 X

X

 

 

Hiệu trưởng

5/1

2

Bí thư CB

Dạy lớp 5/1. Môn Toán+ TV


33


2

3

15a.203

2

Tô Thị Luận

1975

X

X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

1/1

5

 

33







15a.204

3

Trần Thị Anh Uyên

1974

X

X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

1/2

5

Tổ trưởng 1

34

17




15a.203

4

Ngô Thị Hiệp

1969

X

X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

2/1

5

 

35

17




15a.204

5

Võ Thị Tiên

1972

X

X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

2/2

5

Tổ trưởng 2

35

17




15a.204

6

Nguyễn Thị Mỹ

1966

X

X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

3/1

5

Tổ trưởng 3

34

17




15a.203

7

Trịnh Thị Kim Thu

1967

X

X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

3/2

5

 

33

17




15a.204

8

Nguyễn Thị Thúy Diễm

1975

X

X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

4/1

6




28

19




15a.204

9

Nguyễn Thị Thùy Linh

1982

X

X







Giảng dạy,CN lớp

4/2

6

TTCĐ Khối 3,4,5

27


19

1

15a.203

10

Nguyễn Thị Thùy Trang

1972

X

X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

5/1

6

Tổ trưởng 4,5; UVBCHCĐ

35

15



15a.204

11

Võ Văn Tự

1963




X

 

 

Giảng dạy,CN lớp

5/2

6

CT.Công đoàn

34

19

3


15a.204

12

Đặng Văn Công

1963

 

X

 

 

Giảng dạy lớp 5/1

Môn Khoa học+ TV



5/2

2

CTPC

33


2




15a.204

13

Nguyễn Thanh Tôn

1975

 

X

 

 

Dạy môn TD

Khối

1,2,3


4,5 

 1

Pháp chế, Tvấn trường học, UVBCHCĐ


326

18




15a.203

14

Trương Văn Minh

1989

 

 

X

 

TPT,







Công tác CNTT, dạy tiết SHNK lớp 4/1, 4/2

55


2




15a.204

15

Phạm Thị Ngọc Huyền

1992

 




 X

 

Giáo viên TA

1,2,3,4,5

1




326

24

1

15a.203

16

Phạm Thị Ngọc Liên

1988

X

 X




 

Y tế




 

Thủ quỹ




10 buổi




16.121

17

Phạm Hồng Quang

1966










X

Bảo vệ













10 buổi




01.011

28

Nguyễn Nghĩa Tài

1979










X

Bảo vệ













10 buổi




01.011

19

Lý Thị Hòa Thuận

1980

X










Văn thư, Kế toán













10 buổi







20

Phạm Thị Thanh Dung

1990

X










Dạy Mĩ Thuật 1,2,3,4,5













10




Thuê ngoài

21

Trần Thị Ánh Dung

1994

X










Dạy Hát nhạc 1,2,3,4,5













10




Thuê ngoài

22

Nguyễn Ngọc Xuân Mai

1995













Phụ trách thư viện



















Thuê ngoài

23

Nguyễn Thị Kim Chi

1972

X










Phục vụ



















Thuê ngoài

24

Nguyễn Thị Lượm

1960

X










Phục vụ













10 buổi




Thuê ngoài

Ngày 19 tháng 9 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

tải về 135.8 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương