Unit a visit to the zoo I. Lesson 1



tải về 90.95 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu10.07.2020
Kích90.95 Kb.

UNIT 6. A VISIT TO THE ZOO
I. Lesson 1

a. Newwords:

Special(a) đặc biệt

Amazing (a) ngạc nhiên

Zoo keeper (n) người trông giữ vườn thú

Show (n) buổi biểu diễn

Animal (n) động vật



b. Structure:

1. S+ take + O+ to địa điểm…….( đưa ai đó tới đâu)

Ex: My mother took me to the supermarket

2. What did you do at the zoo? -> We walked around to see the animals

Bạn đã làm gì ở vườn thú? Tôi đi vòng quanh xem động vật

3. What animal is it ? động vật gì ?

4. What colour/color is it? Màu gì?

II. Lesson 2

Cách đọc động từ có quy tắc khi thêm “ED”




Đọc là/’t’/

Đọc là/’id’/

Đọc là/’đ’/

Ex: looked, watched, washed, mixed, stopped…

Ex: decided, started….

Ex: stayed, lived, played, learned….

/ với những động từ tận cùng khi chưa thêm ED là: c,k,p,f,ch,s,sh,x :


với những động từ tận cùng khi chưa thêm ED là: t,d


với những động từ tận cùng khi chưa them ED là cá từ còn lại trừ 2 trường hợp trên



III. Lesson 3:

a. Newwords

Trick (n) màn ảo thuật

Burning hoop (n) vòng lửa làm xiếc

Lion (n)-> lions: sư tử

Mouse (n)-> mice: chuột

Horse (n)-> horses : ngựa

Laugh (v) cười

Bite- bit (v) cằn

Forget- forgot (v) quên

Net (n) mạng

Jungle (n) rừng sâu

Stripe (n) kẻ sọc



b. Structure

1. What did you see at the animal show ?-> I saw a monkey riding a horse

Bạn xem gì ở buổi biểu diễn thú-> tôi xem khỉ cưỡi voi.

Chú ý: S+ see (saw) + n + Ving…….( nhìn thấy ai đó, con gì đó đang làm gì)

thú

S +want/wants/wanted+ to V( muốn làm gì đó)



___________________________________________________
UNIT 7. MY FAVOURITE SPORTS AND GAMES
I. Lesson 1

a. Newwords:

Prefer (v) thích hơn +N/ Ving

Farm town: trò chơi nông trai

Rollerskating (v) : trươt băng

Karate (n): môn võ karate

Basketball (n): môn bóng rổ

Shuttlecock sport (n) môn đá cầu

Hokey-pokey



b. Structure

Hỏi về môn thể thao hay trò chơi bạn ưa thích

A: WHAT IS YOUR FAVOURITE SPORT/GAME?

B: IT IS+ Môn thể thao bạn thích/ trò chơi bạn thích.

Bạn thích môn thể thao/ trò chơi nào? .....................

II. Lesson 3

a. Newwords:

Trạng từ tần suất( dùng trong thì HTT) (adv)

Always: luôn luôn

Often: thường thường

Sometimes : thỉnh thoảng

Rarely: hiếm khi

Never : không bao giờ

One time= once ( 1 lần)

two times= twice ( 2 lần)

Three times/ four times...........

Exciting (a) thú vị

Indoor: trong nhà >< outdoor : ngoài trời

Seeker (n) người tìm

Close her eyes (v) nhắm mắt



b. Structure

1. Câu hỏi về mức độ thường xuyên làm công việc gi như thế nào?

How often do you play tennis? -> I play tennis twice a week.

_________ does she _________? -> She plays_______________ .

2. She starts looking for the children

S+ start/ like/ love/ enjoy + Ving

UNIT 8. MY FAVOURITE BOOKS
a. Newwords:

Interesting (a) thú vị

Interesting in + Ving: thích làm gì

Borrow (v) mượn

Lend (v) cho mượn

Thief(n)-.thieves (dt số nhiều) tên trộm

Magic lamp ( n) cây đèn thần

Starfruit (n) khế

Dwarf (n) chú lùn

Character (n) nhân vật

Kind of book (n) loại sách

Brave (a) dũng cảm

Intelligent (a) = clever(a) thông minh

Hard- working (a) chăm chỉ

Patriotic (a) : yêu nước

Good- natured (a) : có tính cách tử tế

Gentle (a) ôn hòa

Miserable (a) bất hạnh, nghèo nàn



b. Structure

Thì HTTD( present progressive tense)



1 số câu hỏi dài:

What are you doing ?-> I am reading book.



What is she doing ?-> she is reading book

What book are you reading ? -> I am reading ...+ tên sách

Bạn đang đọc sách gì?
What is the story like? ( sách đó như thế nào)
Who is the main character ? ( nhân vật chính là ai?)-> Son Goku

What is Son Goku like ? (Son Goku như thế nào) -> He is brave ( anh ấy dũng cảm)
What is your favorite book ? Bạn thích sách gì?
What is the title of the book ? ( tiêu đề của cuốn sách là gì? )
What is he like ? tính cách của anh ấy như thế nào? -> he is brave
___________________________________

UNIT 9: OUR TEACHERS’DAY
I. Lesson 1

a. Newwords:

celebrate (v) tổ chức -> celebrated



b. Structure

1. You look great.

She looks beautiful.

S+ look(s) + adj....



2. When is Teacher’s Day in Viet Nam? -> It is on November 20th

Khi nào là ngày nhà giáo Việt Nam-> ngày 20/11



How do you celebrate that day ? -> We send card and flowers to our teachers.

Các bạn tổ chức ngày đó ntn? -> chúng tôi tặng thiệp và hoa cho các thầy cô của chúng tôi



II. Lesson 2,3:

a.Newword:

Look forward to + Ving (v) : mong chờ

Wonderful (a) tuyệt vời

devoted (a) hết lòng, tận tâm

Kind (a) : tốt bụng

Honour (v) tôn vinh

Memorable (a) ghi nhớ, đáng nhớ

Speech (n) bài phát biểu

Tender (a) dịu dàng

Care (v) chăm sóc



b. Structure

You stand by me to solve problem : cô luôn ở bên em giúp e giải quyết vđ khó khăn

Happy Teachers’day : chúc mừng ngày nhà giáo

These flowers are for you. Tặng cô những bông hoa này

These books are for you.

___________________________________________________


Unit 10: HOW I LEARN ENGLISH

a.Structure

What subject do you like best ?-> I like Maths best.

Which

Bạn thích môn học nào nhất



Why do you like maths best ? -> because I can learn the number in maths/it

Tại sao bạn thích môn toán ?



How do you learn to speak English ? -> I practise speaking everyday.

Bạn học tiếng anh ntn? -> tôi luyện tập nói tiếng anh hàng ngày


S+ practise + Ving ( luyện tập làm gì đó)

TRY:

I will try to improve my speaking in the future.( tôi sẽ cố gắng cải thiện kỹ năng nói trong tương lai



Try + to V..: cố gắng làm gì đó

She tries cooking dinner ( cô ấy thử nấu bữa tối)



Try + Ving.. : Thử làm gì đó

________________________________________________
UNIT 11: WHAT’S THE MATTER WITH YOU
UNIT 12: OUR FREE-TIME ACTIVITIES

( hoạt động trong thời gian rảnh rỗi của chúng tôi)

I. Lesson 1,2:

a. Newword:

go fishing(v) : câu cá

surf the Net(v) lướt mạng

go sightseeing (v) ngắm cảnh

go camping (v) cắm trại

go skating (v) trượt pa tanh

draw pictures (v) vẽ tranh

work in the garden (v) làm vườn

b. Structure:

What do you do in your free time? ( bạn làm gi trong thời gian rảnh rỗi)

does he his

I often surf the Net. ( Tôi thường lướt mạng)

He often surfs the Net


What do you often surf ? ( bạn thường tìm kiếm gì?)

I often check the exercice in the net. ( Tôi thường tìm bài tập trên mạng)

II. Lesson 3

Ride a cable car (v) đi cáp treo

Take a boat trip (v) đi thuyền

Hoàn Kiếm lake (n) hồ Hoàn Kiếm

One-Pillared Pagoda (n) chùa Một Cột

Thống Nhất Palace (n)

Resort (n) khu nghỉ mát

Bay ( n) Vịnh

Visitor (n ) khách du lịch

Structure:



1. Câu hỏi dài vời thì QKT

Where did you go ? How

How did you go there? Where + did+ S + V.........?-> S+ Ved/ V cột 2

Where did you stay? What

What did you do there ? ........

What did you think ?
2. Câu hỏi dài với thì HTT

Where do you go in your free time ? bạn đi đâu vào thời gian rảnh rỗi

I often go to the seaside. Tôi đi ra biển

What/where/when....+ do/does + S+ V ?-> S+ V/Vs/Ves.......
_______________________________
UNIT 13: ACCIDENT PREVENTATION

(Phòng ngừa tai nạn)



I. Lesson 1,2:

a. Newword:

ride (v) lái xe

fall off (v) ngã

fall down (v) ngã xuống

play with the lighter (v) chơi với bật lửa

climb (v) trèo

kitten (n) mèo con

get a burn (v) bị bỏng

swing (v) bay

glide down the staircase (v) trượt tay vịn cầu thang

break your leg (v) gãy chân

bite (v) cắn

b. Structure:

1. câu mệnh lệnh: là câu yêu cầu, ra lệnh cho ai đó làm gì, không có chủ ngữ

Vd: stand up (đứng dạy)

Phủ định : Don’t play with the dog. (không được chơi với chó)

2. Thì HTTD( present progressive tense)

Câu hỏi dài:

What is she doing ?

What are they doing ?

WHAT/WHERE/WHEN...+ AM/IS/ARE+ VING...?-> S+BE+VING...

3.

What may be happen to him/her/them? (chuyện gì xảy ra với cô ấy/anh ấy/ họ ?)

What advice can you give him/her/them ? ( bạn có thể khuyên anh ấy/cô ấy/ họ điều gì)

III. Lesson 3:

A. Newword

Jump (v) nhảy ( into)

Drown (v) chết đuối

Go barefoot (v) đi chân đất

Get a bad cut (v) bị đau

Scratch (v) cào

Start a room fire ( v) cháy

Happen (v) xảy ra

Accident (n) tai nạn

Balcony (n) ban công

Crawl (v) bò

Cause (v) gây ra

Common type of accident to babies (n) tai nạn thường xảy ra với trẻ

Dangerous (a) nguy hiểm

Knees ( n) đầu gối

B. Structure:

Câu hỏi với why dạng phủ định



Why shouldn’t they go barefoot ? ( tại sao họ không nên đi chân đất?)

Because they may get a bad cut. ( bởi vì họ có thể bị thương )
Why + shouldn’t + V….?

Because + S + may + V……

________________________________________
UNIT 14: MY FAVOURITE STORIES

( NHỮNG CÂU CHUYỆN ĐƯỢC ƯA THÍCH)


I. Lesson 1:

a. Newword:

Clever (a) = intelligent (a) thông minh

Crow (n)

Cowshed (n):

Beak (n) :

Sheek (v) – shook (v): lắc đầu

Drop (v)- dropped : rơi

Meat ( n): thịt

First : đầu tiên

Next : tiếp theo

Then : tiếp

Finally : cuối cùng

Once upon a time ; ngày xưa

Pretty (a) : xinh, đáng yêu

b. Structure:

What happened first ? ( chuyện gì xảy ra đầu tiên/ tiếp/ tiếp theo/ cuối cùng )

then ?

next ?


finally?

The fox asked ……………………….



II . Lesson 2,3:

  1. Newword

Snowy (a) có tuyết

Difficult (a) khó khăn

Character (n) nhân vật

Tortoise (n) rùa

Hare (n) thỏ rừng

Race (n) cuộc đua

Fall asleep (v)- fell buồn ngủ

Clap(v) – clapped vỗ tay

Unit 15 : MY DREAM HOUSE

Unit 16: THE WEATHER AND SEASONS



UNIT 17: MY HOMETOWN

Quê hương tôi
vcvI. Lesson 1,2:

a. Newword:

Hometown(n)

Province(n) : tỉnh

Coach (n) xe khách

After Têt : sau tết

North(n) : phía bắc

West (n) tây

South (n) : phía Nam

East (n) đông
b.Structure

Câu hỏi về phương tiện đi lại trong quá khứ

How did you get to your hometown? -> By coach

Bạn đi về quê bằng phương tiện gì?-> bằng xe khách

Đi bằng phương tiện gì ta dùng giới từ by + phương tiện, riêng đi bộ ta dùng by walks hoặc on foot

Where is your hometown / village ?

Quê bạn ở đâu?



How did you last get there ?
II. Lesson 3:

  1. Newword:

Hour (n): giờ

Minute (n) phút

Beautiful scenery (n) cảnh đẹp

Wonderful (a) tuyệt vời

Local (a) địa phương

Railway station (n) ga tàu

Prefer (v) thích hơn

How long does it take to get there by bus? -> 2 hours

Mất bao lâu để tới ......đó bằng xe buýt -> 2 tiếng

It takes me ten minutes to get there . mất 10 phút để tôi tới đó

It takes me ten minutes to walk there . mất 10 phút để đi bộ tới đó.


UNIT 18: LIFE IN THE VILLAGE AND CITY
I. Lesson 1,2:

a. Newword

quiet (a) yên tĩnh

a lot of + dt ko đếm được hoặc đếm được số nhiều : nhiều

few : một vài + dt đếm đc số nhiều

village (n) làng xóm >< city (n) thành phố, thành thị

building (n) tòa nhà

modern (a) hiện đại

island (n) đảo

centre (of) trung tâm của……

farm (n) trang trại

ferry boat (n) phà


  1. Structure

What’s your village like ? làng quê của bạn ntn?

It’s quiet and fresh: nó yên tĩnh và mát mẻ
WHAT+ IS+ YOUR CITY/VILLAGE +LIKE ? IT IS + TÍNH TÙ

PHU THO

HA NOI
( địa danh nào đó như thế nào)

II. Lesson 3:

  1. Newword

Tower (n) tháp

Bridge (n) cầu

Mountain (n) núi

Tall (a) cao-> taller

Long (a) dài -> longer

High(a) cao ( đồ vật ) -> higher

Large (a) rộng-> larger

Big (a) to, lớn-> bigger

Noisy(a) ồn ã-> noisier

Peaceful (a) hòa bình

  1. Structure

Câu hỏi lựa chọn

A: Which city bigger, HN or HCM city ?(thành phố nào lớn hơn HN hay HCM ?

Tower taller Tower A or Tower B
B: HCM city is ( tp HCM lớn hơn)
WHICH +N+ TÍNH TỪ SO SÁNH HƠN+ VẬT HOẶC NGƯỜI SO SÁNH 1 OR VẬT HOẶC NGƯỜI SO SÁNH 2 ?-> NGƯỜI HOẶC VẬT HƠN + IS/ ARE
Prefer + ving : thích hơn

Châu prefers living in the city : châu thích sống ở thành phố hơn

__________________________________________________\

UNIT 19: ROAD SIGN

( tín hiệu , biển báo giao thông)
I. Lesson 1,2:

a. Newword

observe (v) tuân theo

traffic rule (n) quy tắc giao thông

mean (v) có nghĩa là

must/ musn’t + V: phải/ không phải

zebra crossing (n) vạch cho người đi bộ qua đường

cross (v) băng qua

look (v) nhìn

bring (v) mang theo

helmet (n) mũ bảo hiểm

tight (a) chặt

keep (v) giữ



you must keep your helmet tight . bạn phải giữ cho mũ bảo hiểm của ban thẳ chặt

sau “keep” là tính từ

  1. Structure

Biển báo này có nghiã là gì

What does this sign mean ?

It means we must stop.

II. Lesson 3:

  1. Newword

Have an accident (v) bị tai nạn

Motorbike (n) xe máy



Motorbike rider (n) người điều khiển xe máy

Wear helmet (v) đội mũ bảo hiểm

Stop at the red light (v) dừng lại khi đèn đỏ

Wait for the bus to stop (v) đợi cho xe buýt dừng lại

Observe traffic rule (v) tuân theo quy tắc giao thông

Hit (v) húc vào

  1. Structure

How did it happen ? chuyện đó đã xảy ra ntn?( Câu hỏi dài với thì QKT)

A motorbike rider hit me.


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương