Ubnd tỉnh quảng bình cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng đẠi học quảng bình độc lập Tự do Hạnh phúc chưƠng trình giáo dụC ĐẠi họC



tải về 0.51 Mb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích0.51 Mb.
1   2   3

12. Cơ sở vật chất phục vụ học tập

12.1. Các phòng thí nghiệm và các hệ thống thiết bị thí nghiệm

Trường Đại học Quảng Bình có cơ sở vật chất tương đối hiện đại, đáp ứng nhu cầu đào tạo.Trường được quy hoạch thành 2 khu vực với diện tích 45 ha. Hiện tại, Nhà trường có 48 phòng học đạt chuẩn trong 4 nhà cao tầng với tổng diện tích là 18.000 m2 (không có phòng học cấp 4); có 04 phòng máy tính gồm 150 máy phục vụ giảng dạy và 35 máy phục vụ công tác quản lý nối mạng Internet tốc độ cao; Các thiết bị dạy học như projecter, overhead, hệ thống thiết bị nghe nhìn, ấn loát đủ phục vụ cho công tác đào tạo, thông tin tuyên truyền và sinh hoạt văn hóa. Có 04 phòng học âm nhạc, 02 phòng thực hành các môn học. Riêng Khoa SP TH- MN có 2 phòng máy với 50 máy tính và 2 phòng thực hành bộ môn.



12.2. Thư viện

Trường Đại học Quảng Bình có Trung tâm học liệu, có hơn 80.000 cuốn sách thuộc các lĩnh vực khoa học cơ bản, khoa học giáo dục, lý luận chính trị - xã hội, trong đó có gần 53.000 sách tham khảo, 27.000 sách giáo trình và hơn 35 tạp chí chuyên ngành. Ngoài ra, thư viện tỉnh Quảng Bình có khá nhiều sách, tạp chí phục vụ công tác nghiên cứu, giảng dạy và học tập. Riêng sách tham khảo, giáo trình, bài giảng phục vụ giảng dạy, học tập các ngành đào tạo giáo viên đầy đủ.



12.3. Giáo trình, bài giảng

STT

Tên giáo trình, tập bài giảng

Tên tác giả

Nhà xuất bản

Năm XB

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

Nguyễn Viết Thông

Chính trị Quốc gia

2009

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Nguyễn Viết Thông

Chính trị Quốc gia

2013

3

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Nguyễn Viết Thông

Chính trị Quốc gia

2009

4

Solutions - Intermediate (Student’s book and work book)

Tim Falla, Paul A Davies

Oxford University Press.

2008

5

Solutions, Pre-intermediate, Students’ book and workbook

T. Falla & P. A Davies

Oxford University Press

2008

6

Market leader, (Elementary + Pre-Intermediate+ Intermediate), Students’ book and workbook

David Cotton & David Favey and Simon Kent

Oxford University Press

2007


7

English for Life, (Elementary + Pre-Intermediate +Intermediate), Students’ book, and workbook

Tom Huchinson

Oxford University Press

2009

8

Pháp luật đại cương

Phan Thị Thu Hiền

GT lưu hành nội bộ, Trường ĐHQB

2017

9

Giáo trình Điền kinh

Nguyễn Kim Minh

ĐHSP HN

2003

10

Giáo trình thể dục

Trương Anh Tuấn

ĐHSP HN

2003

11

Hướng dẫn tập luyện Bóng chuyền

Nguyễn Quang


ĐHSP HN

2001


12

Giáo trình Cầu lông

Nguyễn Văn Vinh

TDTT H N

2003

13

Giáo trình Quốc phòng tập 1

Nguyễn Mạnh Hưởng, Trần Đại Nghĩa & Lê Duấn Thuật

Giáo dục

2009


14

Giáo trình Quốc phòng tập 2

Nguyễn Hữu Hảo- Nguyễn Văn Quý- Lê Đình Thi

Giáo dục

2009


15

Thể dục nhào lộn và thể dục nghệ thuật

Phạm Nguyên Phùng

Giáo dục

2000

16

Lý luận và phương pháp GDTC cho trẻ MN

Đặng Hồng Phương

ĐHSP Hà Nội

2007

17

Tâm lý học đại cương

Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên), Nguyễn Văn Lũy, Đinh Văn Vang

ĐHSP HN

2014


18

GT Giao tiếp sư phạm

Nguyễn Văn Luỹ, Lê Quy Sơn

ĐHSP HN

2015

19

GT Giáo dục học mầm non

Đinh Văn Vang

Giáo dục

2008

20

Tâm lý học trẻ em lứa tuổi mầm non

Nguyễn Ánh Tuyết (chủ biên)

ĐHSP Hà Nội

2003

21

Tâm bệnh học trẻ em lứa tuổi MN

Nguyễn Thị Như Mai

ĐHSP Hà Nội

2012

22

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

Phạm Viết Vượng

Giáo dục

1998

23

Quản lý hành chính Nhà nước và quản lý ngành GD-ĐT

Phạm Viết Vượng

ĐHSP Hà Nội

2003

24

Phương pháp nghiên cứu trẻ em

Nguyễn Ánh Tuyết (Chủ biên)

ĐHQG Hà Nội

2001

25

Giáo dục hành vi văn hóa cho trẻ

Nguyễn Ánh Tuyết

Giáo dục

2006

26

Đánh giá trong giáo dục MN

Đinh Thị Kim Thoa

Giáo dục

2008

27

Nghề giáo viên mầm non

Hồ Lam Hồng

Giáo dục

2008

28

Giáo dục hòa nhập

Trần Thị Thiệp, Nguyễn Xuân Hải, Lê Thị Thúy Hằng

Giáo dục

2008

29

Mỹ học và giáo dục thẩm mỹ

Phan Việt Hoa, Nguyễn Thị Hoàng Yến

ĐHSP Hà Nội

2005

30

Cơ sở văn hoá Việt Nam

Trần Ngọc Thêm

Giáo dục, Hà Nội.

2000

31

Giáo trình Văn học trẻ em

Lã Thị Bắc Lý

ĐHSP Hà Nội

2013

32

V¨n häc d©n gian ViÖt Nam

§inh Gia Kh¸nh, Chu Xu©n Diªn, Vâ Quang Nh¬n

Giáo dục

2003

33

Văn học

Cao Đức Tiến (chủ biên) – Dương Thị Hương

ĐHSP Hà Nội

2007

34

Phương pháp cho trẻ làm quen với tác phẩm văn học

Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Phạm Thị Việt

ĐHQG Hà Nội

2002

35

Tiếng Việt (Giáo trình đào tạo giáo viên Ngành Mầm non)

Nguyễn Xuân Khoa

ĐHSP Hà Nội

2003

36

Tiếng Việt 1

Đặng Thị Lanh

ĐHSP Hà Nội

2005

37

Tiếng Việt đại cương - ngữ âm

Bùi Minh Toán

ĐHSP Hà Nội

2004

38

GT Dinh dưỡng trẻ em

Đào Thị Minh Tâm

ĐHSP TPHCM

2011

39

Giáo trình cơ sở Toán học

Nguyễn Gia Định

ĐH Huế

2005

40

GT Vệ sinh trẻ em

Hoàng Thị Phương

ĐHSP

2015

41

GT Vệ sinh- Dinh dưỡng

Lê Thị Mai Hoa

Giáo dục

2009

42

Quản lý giáo dục mầm non

Phạm Thị Châu

Giáo dục

2009

43

GT Tin học ứng dung

Hàn Viết Thuận

KTQD

2012

44

GT Tin học

Hồ Sĩ Đàm

ĐHQG




45

GT Tin học cơ sở

Đào Kiến Quốc

ĐHQG Hà Nội

2006

46

Phương tiện kĩ thuật dạy học và Ứng dụng CNTT trong dạy học

Đào Thái Lai

Giáo dục

2006

47

Dân số - Định cư, môi trường

Nguyễn Đình Hòe

ĐHQG Hà Nội

2001

48

Giáo trình phương pháp cho trẻ mầm non làm quen với toán

Đỗ Thị Minh Liên

GD Việt Nam

2009

49

Làm đồ chơi

Đặng Hồng Nhật

ĐHQGHN

2008

50

Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non

Lê Thị Mai Hoa

Giáo dục


2008

51

Tổ chức hoạt động vui chơi trẻ mầm non

Đinh Văn Vang

ĐHSP Hà Nội

2014

52

Phương pháp chăm sóc và vệ sinh trẻ em

Hoàng Thị Phương

ĐHSP Hà Nội

2012

53

Phát triển và tổ chức thực hiện chương trình giáo dục mầm non

Nguyễn Thị Thu Hiền

Giáo dục

2008

54

Phương pháp cho trẻ mầm non khám phá khoa học về môi trường xung quanh

Hoàng Thị Oanh, Nguyễn Thị Xuân

Giáo dục

2008

55

GT Mĩ thuật học

Trần Tiểu Lâm

ĐHSP

2007

56

Lược sử Mỹ thuật và Mỹ thuật học

Chu Quang Trứ (chủ biên)

Giáo dục

1998

57

GT Giải phẫu tạo hình

Đinh Tiến Hiếu

ĐHSP

2004

58

Tạo hình và phương pháp hướng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ em

Đặng Hồng Nhật

Đại học quốc gia Hà Nội

2008

59

Tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non theo hướng tích hợp

Lê Thu Hương

Giáo dục

2007

60

Toán và Phương pháp hình thành các biểu tượng toán học cho trẻ mẫu giáo (tập 1)

Đinh Thị Nhung

Đại học quốc gia Hà Nội

2001


13. Hướng dẫn thực hiện chương trình

- Khối lượng kiến thức toàn chương trình được thiết kế gồm 135 TC chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng, phù hợp với chương trình giáo dục đại học 4 năm.

- Trên cơ sở chương trình giáo dục đại học, các Bộ môn xây dựng chương trình chi tiết môn học, trình Hội đồng Khoa học và Đào tạo thẩm định, phê duyệt theo thủ tục quy trình xem xét, cập nhật hiệu chỉnh chương trình đào tạo vào đầu năm học mới. Chương trình được biên soạn theo hướng tinh giản số giờ lý thuyết, dành nhiều thời gian cho sinh viên thực hành, đọc tài liệu, tự nghiên cứu.

- Chương trình phải đảm bảo trang bị cho sinh viên những kiến thức vừa đáp ứng được những yêu cầu mang tính phổ cập của giáo dục đại học, vừa đáp ứng được yêu cầu chuyên sâu của chuyên ngành. Cần tránh những vấn đề, những kiến thức mang tính lý thuyết quá cao xa, nặng tính hàn lâm, ít bổ ích thực tế. Dành thời gian thích đáng cho việc tự học, tự nghiên cứu của sinh viên. Tận dụng những tiết học có hướng dẫn, nhưng không phải tiết lý thuyết như thực địa, xêmine để hướng dẫn cho sinh viên chủ động hoạt động chiếm lĩnh kiến thức.



HIỆU TRƯỞNG




PGS. TS. Hoàng Dương Hùng




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương