Ubnd tỉnh nghệ an cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 485.06 Kb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu08.11.2017
Kích485.06 Kb.
1   2   3   4   5   6


Phụ lục 03: Danh sách các giống Ngô đã được Bộ Nông nghiệp và PTNT công nhận chính thức và đã đưa vào sản xuất trong vụ Xuân tại Nghệ An


TT

Tên giống

Thời gian sinh trưởng Vụ Xuân (ngày)

Năng suất trung bình (tạ/ha)

Ghi chú

I

Nhóm trung ngày

1

DK6818

100-105

50-55




2

NK6654

105-110

55-60




3

30Y87

105-110

58-60

Có sinh khối lớn

4

P4199

110-115

55-60

Có sinh khối lớn

5

NK66

100-105

55-60




6

P4296

105 – 110

60-65




7

CP888

100-105

50-55




8

CP999

100-105

55-60




9

VS36

105 – 110

55 -60




10

NK4300

105-110

55-60




11

NK4300 Bt/Gt

105-110

55-60




12

NK66 Bt/Gt

105-110

55-60




13

NK6326

105-110

55-60

Có sinh khối lớn

14

LVN 10

120-125

55-60




15

DK9901

100-105

45-50




16

DK9955

100-105

55-60




17

CP 511

100-105

60-65




18

B265

100-105

60-65

Có sinh khối lớn

19

B528

100-105

60-65

Có sinh khối lớn

20

PSC 102

105-110

60-65

Có sinh khối lớn

21

PSC 747

105-110

60-65

Có sinh khối lớn

22

CP 111

105-110

60-65

Có sinh khối lớn

23

PAC669

110-115

60-65




24

PAC558

110-115

60-65




25

PAC999 Super

110-115

60-65




26

PAC339

110-115

60-65




27

CP 501

110-115

60-65




28

CP555

105-110

60-65




29

HN 45

110-115

55-60




30

SSC 131

108 -110

55-60




31

CP 989

105-115

55-60




32

CP3Q

115-118

60-65




33

GS9989

115-118

60-65




34

CPA 88

110-115

60-65




35

AVA3668

100-105

60-65







Nhóm ngắn ngày

36

DK 6919

100-103

58-60




37

LVN14

95-100

55-60

Có sinh khối lớn

38

B.06

95-100

50-55

Có sinh khối lớn

39

LVN61

95-100

55-58




40

CP 333

95-100

55-60




41

MX10

80-85

50-55

Thu hoạch ăn tươi

42

HN68

65-70

50-55

Thu hoạch ăn tươi

43

Ngô nếp VN2

95-100

55-58

Thu hoạch ăn tươi

44

MX2

70-75

50-55

Thu hoạch ăn tươi

45

MX4

70-75

50-55

Thu hoạch ăn tươi

46

Max 68

70-75

50-55

Thu hoạch ăn tươi

47

HN88

62-65

50-55

Thu hoạch ăn tươi

48

Fancy 111

70-75

55-60

Thu hoạch ăn tươi

49

Fancy 172

70-75

55-60

Thu hoạch ăn tươi

50

Ngô nếp Bạch Long

65-67

55-60

Thu hoạch ăn tươi

51

SSC 2095

90-95

55-60





Phụ lục 04: Danh sách các giống Lúa và Ngô được Bộ Nông nghiệp và PTNT công nhận sản xuất thử



TT

Tên giống

Thời gian sinh trưởng Vụ Xuân (ngày)

Năng suất trung bình (tạ/ha)

Ghi chú

I

Lúa

Lúa thuần

1

KN6

130-135

60-65



2

S9368

130-135

60-65



3

Kim Cương 111

125-130

75-78



4

M1-NĐ

125-130

60-65



5

Lam Sơn 8

125-130

65-70



6

NA 9

135 - 130

60-65




7

NA6

125-130

60-65



8

Bắc hương 9

125-130

60-65




9

LH 12

120-125

60-65

Gạo chất lượng,

10

SV 181

120-125

70-75

Gạo chất lượng,

11

ADI 30

120-125

60-65



12

ADI 168

120-125

60-65



13

DT66

118-120

65-67



14

HN6

118-120

60-65




15

BT09

115-120

60-65



16

AD1

110 - 115

58-60




17

BoT1

125-130

60-65

Gạo chất lượng,

Lúa lai

18

ZZD 004

125 - 130

70-75

Năng suất cao,

II

Ngô

1

AVA559

105-110

55-60




2

HT119

105-110

55-60




3

NSC 87

110-115

55-60




4

HN90

80-85

50-55




5

HN66

65-70

50-55




6

NK6410

105-110

55-60




7

P4311

110 - 115

60-65




8

CS71

108-110

60-65




9

PAC837

105-110

60-65






Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương