Ubnd tỉnh khánh hòA



tải về 449.5 Kb.
trang6/6
Chuyển đổi dữ liệu08.12.2017
Kích449.5 Kb.
#4196
1   2   3   4   5   6


C. XẾP HẠNG BÀI THI :

1. Điểm bài thi của 1 đội là tổng điểm của các mục và nội dung theo thang điểm 100 điểm.

2. Đội có điểm nhiều hơn thì được xếp hạng trên. Nếu có 02 hay nhiều đội bằng điểm nhau thì tính theo thứ tự nội dung ưu tiên như sau : Động tác bài Thể dục; Động tác có độ khó; Đội hình; Tháp và Bốc thăm.

HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM HỌC 2011-2012
BẢNG ĐIỂM VÀ CÁC QUY ĐỊNH CỦA MÔN THI THỂ DỤC AEROBIC
BÀI THỂ DỤC TỰ CHỌN 08 NGƯỜI VÀ 03 NGƯỜI

(áp dụng cho các độ tuổi, các cấp học)



______________________________________________

A. QUY ĐỊNH CHUNG :

1. Cụm từ viết tắt : Thể dục tự chọn 08 người (TDTC8); Thể dục tự chọn 03 người (TDTC3)

2. Ban Tổ chức không giải quyết tất cả các khiếu nại về chuyên môn.

3. Diện tích sàn cho các bài thi :

- TDTC8 : 12m x 12m (cho các nhóm tuổi, cấp học);

- TDTC3 : các nhóm tuổi cấp TH là 07m x 07m; Cấp THCS và THPT là 10m x 10m.

4. Số lượng VĐV :

- TDTC8 : mỗi đơn vị cử mỗi lứa tuổi, mỗi cấp học 01 đội với số lượng tối đa là 10 VĐV, thi đấu chính thức 08 VĐV (06 VĐV nữ và 02 VĐV nam) và dự bị 02 VĐV.

- TDTC3 : mỗi đơn vị cử mỗi lứa tuổi, mỗi cấp học 01 đội với số lượng tối đa là 04 VĐV, thi đấu chính thức là 03 VĐV và dự bị 01 VĐV.

5. Bài thi :

- Phải đảm bảo cân đối các tư thế đứng, ngồi, quỳ, nằm.

- Các động tác bài TDTC phải có tác động lên toàn cơ thể, ít nhất có 01 lần phối hợp và được thực hiện lồng ghép giữa các động tác bài TDTC với các động tác có độ khó kết hợp vũ đạo, chuyển tiếp (và ngược lại).

- Sử dụng các động tác vũ đạo và 07 bước cơ bản Aerobic để di chuyển ĐH và xây Tháp.; để chuyển tiếp, liên kết và phối hợp các động tác có độ khó với các động tác Thể dục (và ngược lại) với thời lượng 50% của bài.

6. Bảng điểm :

- Theo thang điểm 100 điểm với 10 mục. Không có điểm cộng trong bảng điểm.

- Các quy định cụ thể của từng mục, nội dung là quy định tối thiểu, thực hiện thiếu sẽ bị trừ điểm.

- Nếu số điểm bị trừ vượt quá số điểm tương ứng của từng mục I, II, … thì chỉ được trừ tối đa số điểm tương ứng trong mục đó, không trừ sang mục khác.

7. Các đơn vị phải nộp cho Ban Tổ chức tại cuộc họp kỹ thuật :

- Đĩa nhạc : loại CD do đơn vị tự chuẩn bị và được ghi duy nhất trong một đĩa - mặt A.

- Sơ đồ vị trí : Đội hình; Tháp; Động tác Thể dục (ghi tên động tác); Động tác độ khó (ghi tên mã số động tác).


B. QUY ĐỊNH CỤ THỂ VÀ BẢNG ĐIỂM TƯƠNG ỨNG :


Stt

NỘI DUNG

ĐIỂM CHẤM

I. NHÂN SỰ : (tính số VĐV thực tế trên sàn thi đấu khi bắt đầu thi đấu)

05 điểm

- Khi đang thi đấu, nếu có VĐV bị chấn thương thì dừng trận đấu để thay VĐV (chỉ được dừng 01 lần duy nhất với thời gian tối đa là 5 phút) và được tiếp tục thi lại ngay sau đó.

1.

Thiếu 01 VĐV nam (đối với bài TDTC8) :

- 5đ/người

2.

Dừng trận đấu lần thứ Nhất để thay VĐV bị chấn thương :

- 5đ/đội

3.

Không đủ số VĐV tham dự (theo thực tế trên sàn thi đấu) :

LOẠI

4.

Dừng trận đấu lần thứ Nhất nhưng quá 5 phút :

LOẠI

5.

Dừng trận đấu lần thứ Hai :

LOẠI

II. TRANG PHỤC : (theo đúng quy định của luật Aerobic)

05 điểm

- HLV : trang phục thể thao (áo, quần dài và giày thể thao).

- VĐV : không được mang trang sức hoặc bất cứ vật dụng gì khác ngoài quy định. Việc cột tóc phải được cột, quấn gọn gàng, được dùng vải thun màu để bọc ngoài. Không được thắt rít hoặc bím, …



1.

Trang phục không đúng quy định (gồm cả GV và HS) :

- 2đ/người

2.

Tóc cột, kẹp, cài không gọn hoặc có mang các vật dụng khác :

- 1đ/người

3.

Làm hỏng (rách trang phục) hoặc đánh rơi các vật dụng khác :

-2đ/lần/người.

III. NHẠC : (do các đơn vị tự chọn nhạc)

05 điểm

- Nhạc Việt Nam (có hoặc không có lời) đang được Bộ VH,TT&DL cho phép lưu hành; phù hợp với tâm, sinh lý, lứa tuổi học sinh và không có những âm thanh mang tính chất bạo lực, kích dục, ….

- Nhạc dạo cho phép không quá 10”.

- Cho phép cắt, nối, ghép nhạc nhưng nhịp nhạc phải rõ ràng và liền mạch.

- Nhịp nhạc bắt đầu và kết thúc phải rõ ràng.

- Khi đang thi đấu, nếu đĩa nhạc bị lỗi thì dừng trận đấu để thay đĩa (chỉ được dừng 01 lần duy nhất với thời gian tối đa là 5 phút) và được tiếp tục thi lại ngay sau đó.


1.

Nhạc dạo quá 10” :

- 5đ/đội

2.

Dừng trận đấu lần thứ Nhất để thay đĩa nhạc :

- 5đ/đội

3.

Giai điệu nhạc được cắt, nối, ghép nhưng không liền mạch :

- 2đ/lần

4.

Giai điệu nhạc bắt đầu và kết thúc không rõ ràng :

- 2đ/lần

5.

Dừng trận đấu lần thứ Nhất nhưng quá 5 phút :

LOẠI

6.

Dừng trận đấu lần thứ Hai :

LOẠI

7.

Nhạc không đúng quy định :

LOẠI

8.

Có những âm thanh trong bài nhạc mang tính chất bạo lực, kích dục, … :

LOẠI

IV. PHONG CÁCH TRÌNH DIỄN :

05 điểm

1.

Không tự tin, vui tươi, thoải mái :

- 2đ/đội

2.

Có tiếng gào thét, la hét của VĐV (ngoại trừ tiếng chào ban đầu) :

- 1đ/lần/người

3.

Có người đếm nhịp; hát theo nhịp bài hát hoặc nhắc nhở đồng đội :

- 1đ/lần/người

V. THỜI GIAN THỰC HIỆN : (tính từ khi mở nhạc đến khi kết thúc nhạc).

10 điểm

- TDTC8 : Cấp TH (các nhóm tuổi) : 2’00”±10”; Cấp THCS : 2’30”±10” và Cấp THPT : 3’00 ±10”.

- TDTC3 : Cấp TH (các nhóm tuổi) : 1’30”±10”; Cấp THCS : 1’45”±10” và Cấp THPT : 2’00 ±10”.



1.

Ít hoặc vượt thời gian từ 01” đến 05” :

- 5đ/lần/đội

2.

Ít hoặc vượt thời gian từ 06” trở lên :

- 10đ/lần/đội

3.

Sau 03 lần Trọng tài mời ra sàn thi đấu :







a. Đội đến chậm từ 1” đến dưới 10” :

- 5đ/đội




b. Đội đến chậm từ 10” trở lên :

LOẠI

VI. ĐỘNG TÁC BÀI THỂ DỤC : (do các đơn vị tự biên soạn)

20 điểm

- Trong bài thi phải có đủ 08 động tác TD theo thứ tự : Đầu cổ; Tay vai; Lườn; Vặn mình; Lưng bụng; Chân; Toàn thân và Điều hòa với số lần thực hiện tối thiểu là 1 lần x 8 nhịp/động tác (cho cả 2 bên).

- Các động tác phải phù hợp với lứa tuổi, đúng chuẩn, đúng biên độ, chính xác và dứt khoát.

- Các động tác được thực hiện tại chỗ. Không vừa di chuyển vừa thực hiện các động tác.

- Không sử dụng các động tác TD của bài TD cơ bản vào bài thi tự chọn.



1.

Thực hiện thiếu động tác theo quy định :

- 5đ/động tác

2.

Có thay đổi thứ tự động tác trong bài Thể dục :

- 10đ/đội

3.

Không đủ 01 lần x 8 nhịp/động tác

- 2đ/động tác

4.

Vừa thực hiện các động tác bài TDTC vừa di chuyển :

- 2đ/động tác

5.

Có thực hiện động tác Thể dục của bài Thể dục cơ bản.

- 2đ/động tác

6.

Có người bị té, ngã khi thực hiện :

- 5đ/động tác

7.

Có từ 01 - 02 người thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều :

- 2đ/động tác

8.

Có từ 03 - 04 người thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều :

- 4đ/động tác

9.

Có từ 05 người trở lên thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều :

- 6đ/động tác

VII. ĐỘNG TÁC CÓ ĐỘ KHÓ : (đính kèm phụ lục)

20 điểm

- Mã số động tác độ khó của các cấp học :

+ Cấp TH (các nhóm tuổi) : 04 động tác, gồm A102; B102; C103 và D114.



+ Cấp THCS : 06 động tác, gồm A102, A143; B143; C144, C263 và D114.

+ Cấp THPT : 08 động tác, gồm A102, A143; B102, B143; C144, C263; D114 và D173.



- Chỉ được thực hiện liên tục tối đa 02 động tác có độ khó.

1.

Thực hiện thiếu động tác theo quy định :

- 5đ/động tác

2.

Có từ 01 - 02 người thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều :

- 2đ/động tác

3.

Có từ 03 - 04 người thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều :

- 4đ/động tác

4.

Có từ 05 người trở lên thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều :

- 6đ/động tác

5.

Có người bị té, ngã khi thực hiện :

- 5đ/động tác

6.

Thực hiện liên tục từ 03 động tác có độ khó trở lên :

- 5 đ/bài thi

VIII. VŨ ĐẠO, PHỐI HỢP VÀ 07 BƯỚC CƠ BẢN AEROBIC :

10 điểm

Trong khi di chuyển, phải kết hợp tối thiểu 02 bước cơ bản trong 01 lần x 08 nhịp (như : Lunge + Gối; Gối-Tay gập trước + Lunge-Tay chếch cao; …).

1.

Thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều các động tác vũ đạo :

- 2đ/động tác

2.

Thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều các động tác phối hợp :

- 2đ/động tác

3.

Thực hiện chưa chuẩn hoặc không đều 07 bước cơ bản Aerobic :

- 2đ/động tác

4.

Chưa cân đối các tư thế đứng, ngồi, quỳ, nằm :

- 5đ/đội

5.

Có sử dụng các động tác vũ đạo và 07 bước cơ bản Aerobic để chuyển tiếp, liên kết và phối hợp trong bài thi ít hơn 50% thời lượng của bài.

- 2đ/đội

6.

Không sử dụng các động tác vũ đạo và 07 bước cơ bản Aerobic để chuyển tiếp, liên kết và phối hợp trong bài thi.

- 10đ/đội

IX. ĐỘI HÌNH (ĐH) :

10 điểm

- Số ĐH cho các cấp học : Cấp TH (các nhóm tuổi) : 03 ĐH; Cấp THCS : 04 ĐH và Cấp THPT : 05 ĐH.

- Không tính ĐH ở phần mở bài và kết thúc.

- Các lần chuyển đổi ĐH phải cách nhau tối thiểu là 01 động tác của bài TDTC hoặc 01 động tác có độ khó.

- Mỗi ĐH chuyển đổi hoàn chỉnh thì được tính là 01 lần. Không tính số ĐH chuyển đổi lặp lại trong cùng 01 bài thi. Nếu có nhiều ĐH được chuyển lặp lại hoặc liên tục và không gián đoạn bởi ít nhất 01 động tác TDTC hoặc 01 động tác có độ khó thì chỉ được tính là 01 lần chuyển đổi.



1.

Thiếu số ĐH theo quy định :

- 5đ/ĐH

2.

Thực hiện không đều hoặc để xảy ra va chạm khi chuyển đổi :

- 2đ/lần

3.

Bố trí không gian chưa hợp lý (cao, thấp, góc và khắp mặt sàn) :

- 2đ/lần

4.

Di chuyển ĐH không hợp lý :

- 2đ/lần

5.

Ra ngoài biên trong khi di chuyển hoặc đang đứng tại chỗ :

- 1đ/lần/người

X. THÁP :

10 điểm

- Số tháp tối thiểu cho Cấp TH (các nhóm tuổi) : 01 tháp ; Cấp THCS : 02 tháp và Cấp THPT : 03 tháp.

- Không tính Tháp trước khi mở nhạc và sau khi nhạc đã kết thúc.

- Liên kết Tháp : tháp phải liên kết ít nhất 4 VĐV.

- Chiều cao của Tháp : không quá 2 người chồng thẳng đứng.

- Thời gian giữ Tháp được hoàn thiện : tối thiểu là 1 lần x 08 nhịp.

- Các Tháp phải cách nhau tối thiểu là 01 động tác của bài TDTC hoặc động tác có độ khó. Nếu có nhiều Tháp được xây liên tục, không gián đoạn bởi ít nhất 01 động tác của bài TDTC hoặc động tác có độ khó thì chỉ được tính là 01 Tháp. Không tính số Tháp lặp lại trong cùng 01 bài thi.



1.

Thiếu tháp theo quy định :

- 5đ/tháp

2.

Vượt quá độ cao (tối đa là 1,5 người) :

- 2đ/tháp

3.

Chưa hoàn thiện (không có nhịp giữ) :

- 2đ/tháp

4.

Có người bị té, ngã trong khi thực hiện :

- 5đ/tháp

Tổng điểm bài thi :

100 điểm


C. XẾP HẠNG BÀI THI :

1. Điểm bài thi của 1 đội là tổng điểm của các mục và nội dung theo thang điểm 100 điểm.

2. Đội có điểm nhiều hơn thì được xếp hạng trên. Nếu có 02 hay nhiều đội bằng điểm nhau thì tính theo thứ tự nội dung ưu tiên như sau : Động tác bài Thể dục; Động tác có độ khó; Đội hình; Tháp và Bốc thăm.
PHỤ LỤC
MÔN THI THỂ DỤC AEROBIC

ĐỘNG TÁC ĐỘ KHÓ TRONG BÀI THI THỂ DỤC TỰ CHỌN

08 NGƯỜI VÀ 03 NGƯỜI

(theo Luật Thể dục Aerobic do Bộ VH,TT&DL ban hành QĐ số 09/QĐ-BVHTTDL ngày 02/01/2008)



________________________________________________
1. Động tác A102 : Chống đẩy một chân

- Tư thế bắt đầu : Chống ke trước và trên một chân;

- Biểu diễn chống xuống với cơ thể thẳng;

- Tư thế kết thúc : Chống ke trước trên một bàn chân.



2. Động tác A143 : Chống đẩy Wenson

- Tư thế bắt đầu : Chống ke trước với một chân chống đỡ duỗi được tì vào cơ tam đầu phía trên của tay cùng bên; Hai chân phải thẳng;

- Từ tư thế đó thực hiện một lần chống đẩy.

3. Động tác B102 : Chống ke dạng chân

- Một động tác chống ke trong đó thân người được chống đỡ trên cả hai tay và chỉ có bàn tay tiếp xúc với sàn;

- Hông gập lại và hai chân dạng (tối thiểu 90º) và song song với sàn;

- Tư thế của bàn tay : Cả hai bàn tay ở phía trước cơ thể.



4. Động tác B143 : Chống ke L quay ½ vòng

- Từ tư thế chống ke L, thân người quay 180º;

- Thay đổi tay chống đến hai lần;

- Tư thế kết thúc : Chống ke L.



5. Động tác C103 : Bật quay 1/1

- Bật nhảy hai chân với thân người ở một tư thế duỗi thẳng đứng hoàn toàn;

- Khi ở trên không, thân người quay 360º;

- Tiếp đất hai chân khép lại;

- Tư thế tay : Tùy chọn.

6. Động tác C144 : Ngã tự do xoắn ½ rồi Chống sấp

- Tư thế bắt đầu : Đứng hai bàn chân khép sát;

- Cơ thể được nâng lên phía trên để bắt đầu đổ về phía sau và ngay lập tức xoắn 180º tiếp theo;

- Tiếp đất ở tư thế chống.



7. Động tác C263 : Bật Tuck quay ½

- Bật nhảy thẳng đứng từ hai bàn chân kèm theo quay 180º;

- Sau khi hoàn thành vòng quay, trong khi ở trên không thể hiện tư thế Tuck (gập);

- Tiếp đất hai chân khép sát, mặt quay về đối diện hướng xuất phát.



8. Động tác D114 : Quay 1/1 rồi Xoạc dọc đứng

- Tư thế bắt đầu : Đứng trên môt chân;

- Quay một vòng tròn 1/1 (360º);

- Tư thế kết thúc ở xoạc dọc đứng.



9. Động tác D173 :

- Tư thế bắt đầu : Đứng, hai chân khép vào nhau;

- Đá chân cao bốn lần liên tiếp dọc người (luân phiên chân phải trước, chân trái sau), ngón chân cao bằng độ cao của vai, quay 1/1 (360º, ngược chiều kim đồng hồ);

- Tư thế kết thúc : Đứng, hai chân chụm, tay tự do.





tải về 449.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương