Uỷ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 385.5 Kb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu17.11.2017
Kích385.5 Kb.
#2095
1   2   3   4

Ghi chú:

Năm học 2018-2019: Thành lập 03 trường mầm non ở Thành phố Sơn La tại 3 điểm: Công ty Thực phẩm, Khu Sang Luông, Lô số 5 kè suối Nậm La

Năm học 2019-2020: Thành lập mới 01 trường mầm non ở huyện Mộc Châu

Đến năm 2025: Thành lập và tuyển sinh thêm 04 trường mầm non ở huyện Mai Sơn, Thuận Châu, Mường La, Sông Mã hoặc Mộc Châu




Phụ lục số II

DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025

(Kèm theo Đề án phê duyệt tại Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)




Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

2017 - 2020

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Định hướng giai đoạn 2021 - 2025

Ghi chú

Tổng số

Ngân sách XHH

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

Tổng số

Ngân sách XHH

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

Tổng số

Ngân sách XHH

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

Tổng số

Ngân sách XHH

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

Tổng số

Ngân sách XHH

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

Tổng số

Ngân sách XHH

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

 

Cộng

112,410

100,410

12,000

20,600

18,600

2,000

28,700

22,700

6,000

27,510

25,510

2,000

35,600

33,600

2,000

142,750

128,750

14,000

 

 

Kinh phí đầu tư cho các trường công lập từ nguồn xã hội hóa

34,000

34,000

0

6,000

6,000

0

8,000

8,000

0

8,000

8,000

0

12,000

12,000

0

35,000

35,000

0

 

 

Giáo dục mầm non

5,500

5,500

0

1,000

1,000

 

1,500

1,500

 

0

 

 

3,000

3,000

 

10,000

10,000

 

 

 

Giáo dục tiểu học

17,500

17,500

0

3,000

3,000

 

4,500

4,500

 

5,000

5,000

 

5,000

5,000

 

15,000

15,000

 

 

 

Giáo dục trung học (THCS, THPT, GDNN-GDTX)

11,000

11,000

0

2,000

2,000

 

2,000

2,000

 

3,000

3,000

 

4,000

4,000

 

10,000

10,000

 

 

II

Kinh phí đầu tư cho các trường tư thục từ nguồn xã hội hoá

46,000

34,000

12,000

8,000

6,000

2,000

13,000

7,000

6,000

11,000

9,000

2,000

14,000

12,000

2,000

64,000

50,000

14,000

 

1

Mầm non

39,000

27,000

12,000

7,000

5,000

2,000

11,000

5,000

6,000

9,000

7,000

2,000

12,000

10,000

2,000

38,000

30,000

8,000

 

2

Tiểu học

7,000

7,000

0

1,000

1,000

 

2,000

2,000

 

2,000

2,000

 

2,000

2,000

 

13,000

10,000

3,000

 

3

THCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,000

10,000

3,000

 

III

Kinh phí đầu tư cho đào tạo từ nguồn xã hội hoá

32,410

32,410

0

6,600

6,600

 

7,700

7,700

 

8,510

8,510

 

9,600

9,600

 

43,750

43,750

 

 




tải về 385.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương