Tuần thứ 33 Ngày giảng: Thứ hai ngày tháng năm sinh hoạt dưỚi cờ



tải về 293.73 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu18.01.2019
Kích293.73 Kb.
1   2   3

Ôn TÔ CHỮ HOA: U, Ư, V

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Tô được chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non. Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

* HS khá giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ.

- Bảng phụ

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:


Giáo viên

Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa : U, Ư, V

- GV treo bảng có chữ hoa và hỏi:

- Chữ U gồm những nét nào ?

- GV nhận xét về kiểu nét. Nêu quy trình viết chữ, viết mẫu.

- Cho học sinh viết BC

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Tương tự với các chữ còn lại.

3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng.


- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa.



4- Hướng dẫn HS tập tô, tập viết vở.

- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV giao việc
GV: - Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sai.

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở NX một số bài

- Khen HS viết đẹp và tiến bộ



III- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học

: Luyện viết phần còn lại.

- HS quan sát mẫu

Nét 1 đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét móc 2 đầu( đầu móc bên trái cuộn vào trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài) dừng bút giữa đường kẻ 2 và ĐK 3.

Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút thẳng lên ĐK 6 rồi chuyển hướng bút ngược phải từ trên xuống dưới; dừng bút ở ĐK2

- HS viết trên bảng con.

- 1 vài em đọc, NX cách viết

- HS viết BC.

- HS luyện viết theo HD


- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lưng thẳng...

- HS tập tô chữ U, Ư, V và viết các vần, từ ứng dụng.

- HS nghe và ghi nhớ.



Chính tả: (Nghe, viết)

Ôn ĐI HỌC

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nghe, viết chính xác hai khổ thơ đầu bài đi học. Trong khoảng 10- 15 phút

- Điền đúng vần ăn hoặc ăng; chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống

BT 2,3 (SGK)



B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ ghép hai khổ thơ bài "Đi học".



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HS viết chính tả.

+ GV đọc bài viết

H: Trường của em bé ở miền núi hay miền xuôi ?Vì sao em biết ?

- Y/c HS tìm và viết chữ khó

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ GV đọc chính tả cho HS viết

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

+ GV NX một số bài tại lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến

Bài 2

- Cho HS tự nêu Y/c và làm bài



Bài 3

H: Ngh luôn đứng trước các ng âm nào ?



III- Củng cố - dặn dò:

- Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp.

: Nhắc HS viết lại bài chính tả.

- HS theo dõi

- Trường của em bé ở miền núi

- Vì nằm ở giữa rừng cây

- HS tìm và viết trên bảng con: Rừng cây, lên nương, rất hay

- HS nghe và viết chính tả

- HS soát lỗi = bút chì.
- HS chữa lỗi trong vở.
- HS làm vở, 1 HS lên bảng.

+ Bé ngắm trăng; Mẹ mang chăn ra phơi nắng

+ Ngỗng đi trong ngõ

+ Nghé nghe mẹ gọi

- Ngh luôn đứng trước các nguyên âm e, ê, và i.

- Cho lớp nhận xét, sửa lỗi.


- HS nghe và ghi nhớ

Ngày giảng: Thứ sáu ngày tháng năm

Tập đọc

TIẾT 53 + 54: NÓI DỐI HẠI THÂN

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các TN, bỗng, giả vở, kêu toáng, tức tốc, hoảng hốt. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có đấu câu

- Hiểu được lời khuyên của câu truyện : không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại tới bản thân.

Trả lời câu hỏi 1,2( SGK)

*) KNS: - xác định giá trị

- Phản hồi, lắng nghe tích cực

- Tư duy phê phán

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ chép nội dung bài.



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Đi học"

- GV nhận xét,

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HD luyện đọc:

+ GV đọc mẫu lần 1.

+ Luyện đọc tiếng, từ

- Cho HS tìm và luyện đọc tiếng, từ khó đọc.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV cùng HS giải nghĩa từ

+ Hốt hoảng: vẻ sợ hãi

+ Luyện đọc câu:

H: Bài có mấy câu ?

H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?

+ Luyện đọc đoạn, bài

H: Bài có mấy đoạn

H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ?
3- Ôn các vần it, uyt:

H: Tìm tiếng trong bài có vần it ?

H: Tìm từ có tiếng chứa vần it, uyt ở ngoài bài ?

- Y/c HS điền vần it hay uyt ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
- Cho đọc lại bài trong SGK

- GV nhận xét giờ học.



Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc:

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài.

+ Cho HS đọc đoạn 1.

H: Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ai đã tới giúp ?

+ Cho HS đọc đoạn 2

H: Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai đến giúp không ?

H: Sự việc kết thúc NTN ?

+ GV đọc mẫu lần 2.

- Cho HS luyện đọc lại bài.

- Y/c HS kể lại chuyện

H: Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

b- Luyện nói:

H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- GV cho TL nhóm 2

- Gọi một số nhóm lên trình bày trước lớp.



III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Kể lại câu chuyện cho bố mẹ nghe.

- 1 vài HS.


HS lắng nghe
- HS tìm và đọc CN + ĐT: kêu toáng, hốt hoảng…

- Bài có 10 câu


- Khi đọc gặp dấu phẩy em phải ngắt hơi

- HS luyện đọc nối tiếp (CN)

- Bài có hai đoạn

- Nghỉ hơi

- HS đọc nối tiếp đoạn.

- HS đọc cả bài (CN + ĐT)


- HS tìm và phân tích: thịt

it: Quả mít, mù mịt…

uyt: xe buýt, huýt còi….

- HS điền và nêu miệng

Mít chín thơm phức.

Xe buýt đầy khách

- 1 vài HS.
- 1 vài HS đọc lại

- Các bác nông dân.


- 1 vài HS đọc lại

- Không có ai đến cứu.

- Đàn cừu bị sói ăn thịt hết
- 1 vài HS đọc lại
- Không nên nói dối.
- Nói lời khuyên chú bé chăn cừu

- Mỗi em tìm một lời khuyên để nói với cậu bé chăn cừu.

- Lớp theo dõi, NX.

- HS nghe và ghi nhớ



*********************************

Toán

TIẾT 132: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

A- MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết, đếm các số đến 100; biết cấu tạo số có hai chữ số; biết cộng , trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100.

Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3( cột 1,2,3) bài 4( cột 1, 2, 3, 4)

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng:

9 - 3 - 2 = 10 - 5 - 4 =

10 - 4 - 4 = 4 + 2 - 2 =

- KT HS đọc thuộc các bảng +, - trong phạm vi 10

II- Luyện tập:

*) Bài 1:

- Cho HS tự nêu Y/c của bài và làm bài.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.

*) Bài 2


- Bài Y/c gì ?

- HD và giao việc.


*)Bài 3 :

- Cho HS tự nêu Y/c

- Cho làm bảng con.

*) Bài 4:

- Cho HS tự nêu Y/c và làm vở

- GV chữa bài và Y/c HS nêu lại cách tính.



III- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học.



- 2 HS lên bảng.


- HS làm và nêu miệng kq'

a- 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.

b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.

c, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54.

d, 69,70,71,72,73,74,75,76, 77, 78.

e, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100


- Viết số thích hợp vào từng vạch của tia số

- HS làm nháp, 2 HS lên bảng chữa.

- Lớp theo dõi, nhận xét.

- HS làm bảng con.

35 = 30 + 5 27 = 20 + 7 19 = 10 + 9

45 = 40 + 5 47 = 40 + 7 79 = 70 + 9

95 = 90 + 5 87 = 80 + 7 99 = 90 + 9

- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài

a- +24 + 53 + 45 +36

31 40 33 52



55 93 78 88

b- _ 68 _ 74 _ 95 _ 87



32 11 35 50

36 63 60 37

- HS nghe và ghi nhớ.



Sinh hoạt tập thể

NHẬN XÉT TUẦN 33

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Giúp HS nắm được toàn bộ những diễn biến và tình hình học tập của lớp trong tuần

- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuần sau.

B- Chuẩn bị:

- GV tổng hợp kết quả học tập.

- Xây dựng phương hướng tuần 34

C- LÊN LỚP:

I- NHẬN XÉT CHUNG:

1- Ưu điểm:

- HS đi học đầy đủ, đúng giờ quy định.

………………………………………………………………………………………….

- Vệ sinh lớp sạch sẽ.

………………………………………………………………………………………….

- Ý thức học tập đó đi vào nền nếp.

………………………………………………………………………………………….

- Nhiều em đó cú tiến bộ về chữ viết cú tiến bộ rừ dệt:……………………..

………………………………………………………………………………………….


  • Trang phục theo đúng quy định của nhà trường.

………………………………………………………………………………………….

II- Phương hướng tuần 34

+ Nêu chỉ tiêu phấn đấu:

- 100% học sinh đi học chuyên cần và có đủ đồ dùng, sách vở - Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến .

- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp...



Buổi chiều:

Tập đọc

Ôn: NÓI DỐI HẠI THÂN

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các TN, bỗng, giả vở, kêu toáng, tức tốc, hoảng hốt. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có đấu câu

- Hiểu được lời khuyên của câu truyện : không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại tới bản thân.

Trả lời câu hỏi 1,2( SGK)

*) KNS: - xác định giá trị

- Phản hồi, lắng nghe tích cực

- Tư duy phê phán

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ chép nội dung bài.



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HD luyện đọc:

+ GV đọc mẫu lần 1.

+ Luyện đọc tiếng, từ

- Cho HS tìm và luyện đọc tiếng, từ khó đọc.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV cùng HS giải nghĩa từ

+ Hốt hoảng: vẻ sợ hãi

+ Luyện đọc câu:

H: Bài có mấy câu ?

H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?

+ Luyện đọc đoạn, bài

H: Bài có mấy đoạn

H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ?
3- Ôn các vần it, uyt:

H: Tìm tiếng trong bài có vần it ?

H: Tìm từ có tiếng chứa vần it, uyt ở ngoài bài ?

- Y/c HS điền vần it hay uyt ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
- Cho đọc lại bài trong SGK

- GV nhận xét giờ học.



Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc:

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài.

+ Cho HS đọc đoạn 1.

H: Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ai đã tới giúp ?

+ Cho HS đọc đoạn 2

H: Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai đến giúp không ?

H: Sự việc kết thúc NTN ?

+ GV đọc mẫu lần 2.

- Cho HS luyện đọc lại bài.

- Y/c HS kể lại chuyện

H: Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

b- Luyện nói:

H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- GV cho TL nhóm 2

- Gọi một số nhóm lên trình bày trước lớp.



III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Kể lại câu chuyện cho bố mẹ nghe.


HS lắng nghe
- HS tìm và đọc CN + ĐT: kêu toáng, hốt hoảng…

- Bài có 10 câu


- Khi đọc gặp dấu phẩy em phải ngắt hơi

- HS luyện đọc nối tiếp (CN)

- Bài có hai đoạn

- Nghỉ hơi

- HS đọc nối tiếp đoạn.

- HS đọc cả bài (CN + ĐT)


- HS tìm và phân tích: thịt

it: Quả mít, mù mịt…

uyt: xe buýt, huýt còi….

- HS điền và nêu miệng

Mít chín thơm phức.

Xe buýt đầy khách

- 1 vài HS.
- 1 vài HS đọc lại

- Các bác nông dân.


- 1 vài HS đọc lại

- Không có ai đến cứu.

- Đàn cừu bị sói ăn thịt hết
- 1 vài HS đọc lại
- Không nên nói dối.
- Nói lời khuyên chú bé chăn cừu

- Mỗi em tìm một lời khuyên để nói với cậu bé chăn cừu.

- Lớp theo dõi, NX.

- HS nghe và ghi nhớ



*********************************

Toán

Ôn ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

A- MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết, đếm các số đến 100; biết cấu tạo số có hai chữ số; biết cộng , trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100.

Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3( cột 1,2,3) bài 4( cột 1, 2, 3, 4)

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Luyện tập:

*) Bài 1:

- Cho HS tự nêu Y/c của bài và làm bài.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.

*) Bài 2


- Bài Y/c gì ?

- HD và giao việc.


*)Bài 3 :

- Cho HS tự nêu Y/c

- Cho làm bảng con.

*) Bài 4:

- Cho HS tự nêu Y/c và làm vở

- GV chữa bài và Y/c HS nêu lại cách tính.



III- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học.


- HS làm và nêu miệng kq'

a- 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.

b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.

c, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54.

d, 69,70,71,72,73,74,75,76, 77, 78.

e, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100
- Viết số thích hợp vào từng vạch của tia số

- HS làm nháp, 2 HS lên bảng chữa.

- Lớp theo dõi, nhận xét.

- HS làm bảng con.

35 = 30 + 5 27 = 20 + 7 19 = 10 + 9

45 = 40 + 5 47 = 40 + 7 79 = 70 + 9

95 = 90 + 5 87 = 80 + 7 99 = 90 + 9

- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài

a- +24 + 53 + 45 +36

31 40 33 52



55 93 78 88

b- _ 68 _ 74 _ 95 _ 87



32 11 35 50

36 63 60 37

- HS nghe và ghi nhớ.






Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ Page



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương